I . MỤC TIÊU
- Nắm được hệ thức Vi – ét. Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.
- Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
II . HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
1. Lý thuyết
? Hãy nêu định lí Vi – ét?
Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng?
- HS trả lời
* Định lí Vi – ét: Nếu x1 , x2 là nghiệm của phương trình:
ax2 + bx + c = 0 (a 0) thì
- Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = 1; x2 =
- Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = - 1; x2 = -
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình: x2 – Sx + P = 0
2. Bài tập
- HS giải Bài 38 Tr 44 SBT
Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phương trình.
a) x2 – 6x + 8 = 0
GV gợi ý : Hai số nào có tổng bằng 6 và tích bằng 8 ?
c) x2 + 6x + 8 = 0
? Hai số nào có tổng bằng (–6) và tích bằng 8
d) x2 – 3x – 10 = 0
? Hai số nào có tổng bằng 3 và có tích bằng (–10)?
- HS giải Bài 40 (a, b) Tr 44 SBT
Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau :
a) Phương trình : x2 + mx – 35 = 0, biết x1=7
GV gợi ý : căn cứ vào phương trình đã cho ta tính được tổng hay tích hai nghiệm của phương trình ?
– Tính giá trị của m ?
b) Phương trình
x2 – 13x + m = 0, biết x1 = 12,5
- HS giải Bài 42 (a, b) Tr 44 SBT
Lập phương trình có hai nghiệm là :
a) 3 và 5
GV hướng dẫn :
b) –4 và 7 ;GV yêu cầu HS giải tương tự
- HS giải Bài 33 Tr 54 SGK
– Chứng tỏ nếu phương trình
ax2 + bx + c = 0 có nghiệm là x1 và x2 thì
ax2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2) thật vậy
ax2 + bx + c = a(x2 + x + )
= a[x2 – (–)x + ]
= a[x2 – (x1 + x2)x + x1x2]
= a[(x2 – x1x) – (x2x – x1x2)]
= a(x – x1)(x – x2)
áp dụng : Phân tích đa thức thành nhân tử. a) 2x2 –5x + 3
GV : phương trình : 2x2 –5x + 3 = 0
có nghiệm là gì ?
? Vậy áp dụng kết luận trên hãy
phân tích đa thức 2x2 –5x + 3
thành nhân tử?
Bài 38 Tr 44 SBT
a) Có 2 + 4 = 6 và 2.4 = 8
nên phương trình có nghiệm : x1 = 4 ; x2 = 2
c) Có (–2) + (–4) = –6 và (–2). (–4) = 8
nên phương trình có nghiệm :
x1 = –2 ; x2 = –4.
d) Có (–2) + 5 = 3 và (–2).5 = –10 nên phương trình có nghiệm x1 = 5 ; x2 = –2.
Bài 40 (a, b) Tr 44 SBT
a) Biết a = 1 ; c = –35
tính được x1.x2 = = –35
Có x1 = 7 x2 = –5.
Theo hệ thức Viét : x1 + x2 = –
hay 7 + (–5) = –m m = –2.
b) Biết a = 1 ; b = –13
tính được x1 + x2 = – = 13
Có x1 = 12,5 x2 = 0,5
Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2 =
12,5.0,5 = m hay m = 6,25.
Bài 42 (a, b) Tr 44 SBT
- HS giải bài tập
Có S = –4 + 7 = 3
P = (–4).7 = –28
Vậy (–4) và 7 là hai nghiệm của phương trình x2 – 3x – 28 = 0
Bài 33 Tr 54 SGK
HS đọc đề bài.
HS theo dõi GV hướng dẫn chứng minh đẳng thức.
Phương trình : 2x2 –5x + 3 = 0
có a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0
x1 = 1 ; x2 = .
2x2 –5x + 3 = 2(x – 1)(x – )
= (x – 1)(2x – 3)
Ngày 24- 3 – 2012 Tiết 28 Phương trình bậc hai Giải phương trình bậc hai I . Mục tiêu - Nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai - Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập II . HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng 1. Lý thuyết ? Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai ? - HS trả lời * Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ạ 0) D = b2 – 4ac. Nếu D > 0 thì phương trình có hai nghiệm : x1 = Nếu D = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x = – Nếu D < 0 thì phương trình vô nghiệm. 2. Bài tập Bài 21(b) tr 41 SBT. Giải phương trình 2x2 – (1– 2)x – = 0 bài 20 tr 40 SBT Giải phương trình b) 4x2 + 4x + 1 = 0 d) –3x2 + 2x + 8 = 0 Bài 15(d) tr 40 SBT Giải phương trình - GV Đây là phương trình bậc hai khuyết c, để so sánh hai cách giải, GV yêu cầu nửa lớp dùng công thức nghiệm, nửa lớp biến đổi về phương trình tích. Bài 25 tr 41 SBT. Tìm m để phương trình sau có nghiệm kép a) mx2+ (2m – 1)x + m + 2 = 0 b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 - Bài 21(b) tr 41 SBT. 2x2 – (1 – 2)x – = 0 D = b2 – 4ac = (1 – 2)2 – 4. 2. (–) = 1 – 4 + 8 + 8= 1 + 4 + 8 = (1 + )2 > 0 do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt. = 1 + x1 = x2 = bài 20 tr 40 SBT b) 4x2 + 4x + 1 = 0 cú: D = b2 – 4ac = 16 – 16 = 0, do đó phương trình có nghiệm kép : d) –3x2 + 2x + 8 = 0; 3x2 – 2x – 8 = 0 D = b2 – 4ac = (–2)2 – 4. 3. (–8) = 4 + 96 = 100 > 0, do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt. x1 = ; x2 = Bài 15(d) tr 40 SBT Cách 1. Dùng công thức nghiệm. Û D = ị Phương trình có hai nghiệm phân biệt : x1=; Cách 2 : Đưa về phương trình tích. Û Û x = 0 hoặc = 0 Û x = 0 hoặc x = Kết luận nghiệm phương trình. Bài 25 tr 41 SBT. a) mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0 (1) ĐK : m ạ 0 D = (2m – 1)2 – 4m(m + 2) = 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m = –12m + 1 Phương trình có nghiệm Û D ³ 0 Û –12m + 1 ³ 0 Û –12m ³ –1 Û m Ê Với m Ê và m ạ 0 thì phương trình (1) có nghiệm. b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 (2) D = (m + 1)2 + 4. 3. 4= (m + 1)2 + 48 > 0 Vì D > 0 với mọi giá trị của m do đó phương trình (2) có nghiệm với mọi giá trị của m. iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà: - GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS. - Hướng dẫn về nhà: + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . + Giải bài tập : Cho phương trỡnh 3x2 + 2(m - 1)x + 4 = 0 Giải phương trỡnh khi m = 2. Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm . Ngày soạn : 02 – 4 – 2012 Tiết 29 MỘT SỐ BÀI TOÁN SỬ DỤNG HỆ THỨC VI - ET I . Mục tiêu - Nắm được hệ thức Vi – ét. Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng. - Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập II . HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng 1. Lý thuyết ? Hãy nêu định lí Vi – ét ? Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng? - HS trả lời * Định lí Vi – ét : Nếu x1 , x2 là nghiệm của phương trình : ax2 + bx + c = 0 (a ạ 0) thì - Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = 1 ; x2 = - Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = - 1 ; x2 = - * Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình : x2 – Sx + P = 0 2. Bài tập - HS giải Bài 38 Tr 44 SBT Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phương trình. a) x2 – 6x + 8 = 0 GV gợi ý : Hai số nào có tổng bằng 6 và tích bằng 8 ? c) x2 + 6x + 8 = 0 ? Hai số nào có tổng bằng (–6) và tích bằng 8 d) x2 – 3x – 10 = 0 ? Hai số nào có tổng bằng 3 và có tích bằng (–10)? - HS giải Bài 40 (a, b) Tr 44 SBT Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau : a) Phương trình : x2 + mx – 35 = 0, biết x1=7 GV gợi ý : căn cứ vào phương trình đã cho ta tính được tổng hay tích hai nghiệm của phương trình ? – Tính giá trị của m ? b) Phương trình x2 – 13x + m = 0, biết x1 = 12,5 - HS giải Bài 42 (a, b) Tr 44 SBT Lập phương trình có hai nghiệm là : a) 3 và 5 GV hướng dẫn : b) –4 và 7 ;GV yêu cầu HS giải tương tự - HS giải Bài 33 Tr 54 SGK – Chứng tỏ nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm là x1 và x2 thì ax2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2) thật vậy ax2 + bx + c = a(x2 + x + ) = a[x2 – (–)x + ] = a[x2 – (x1 + x2)x + x1x2] = a[(x2 – x1x) – (x2x – x1x2)] = a(x – x1)(x – x2) áp dụng : Phân tích đa thức thành nhân tử. a) 2x2 –5x + 3 GV : phương trình : 2x2 –5x + 3 = 0 có nghiệm là gì ? ? Vậy áp dụng kết luận trên hãy phân tích đa thức 2x2 –5x + 3 thành nhân tử? Bài 38 Tr 44 SBT a) Có 2 + 4 = 6 và 2.4 = 8 nên phương trình có nghiệm : x1 = 4 ; x2 = 2 c) Có (–2) + (–4) = –6 và (–2). (–4) = 8 nên phương trình có nghiệm : x1 = –2 ; x2 = –4. d) Có (–2) + 5 = 3 và (–2).5 = –10 nên phương trình có nghiệm x1 = 5 ; x2 = –2. Bài 40 (a, b) Tr 44 SBT a) Biết a = 1 ; c = –35 ị tính được x1.x2 = = –35 Có x1 = 7 ị x2 = –5. Theo hệ thức Viét : x1 + x2 = – hay 7 + (–5) = –m ị m = –2. b) Biết a = 1 ; b = –13 ị tính được x1 + x2 = – = 13 Có x1 = 12,5 ị x2 = 0,5 Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2 = 12,5.0,5 = m hay m = 6,25. Bài 42 (a, b) Tr 44 SBT - HS giải bài tập Có S = –4 + 7 = 3 P = (–4).7 = –28 Vậy (–4) và 7 là hai nghiệm của phương trình x2 – 3x – 28 = 0 Bài 33 Tr 54 SGK HS đọc đề bài. HS theo dõi GV hướng dẫn chứng minh đẳng thức. Phương trình : 2x2 –5x + 3 = 0 có a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0 ị x1 = 1 ; x2 = . 2x2 –5x + 3 = 2(x – 1)(x – ) = (x – 1)(2x – 3) iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà: - GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS. - Hướng dẫn về nhà: + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . + Giải bài tập : Cho phương trỡnh 3x2 + 2(m - 1)x + 4 = 0 Giải phương trỡnh khi m = 2. b) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm x1 , x2 thỏa món x12 + x22 đạt giỏ trị nhỏ nhất Ngày soạn : 10 – 4 – 2012 Tiết 30 MỘT SỐ BÀI TOÁN SỬ DỤNG HỆ THỨC VI - ET I . Mục tiêu - Nắm được hệ thức Vi – ét. Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng. - Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập II . HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng 1. Bài cũ - GV ghi đề lõn bảng , gọi HS lờn bảng giải. - GV kiểm tra tỡnh hỡnh học bài ở nhà của HS. - HS nhậ xột đỏnh giỏ. - Nhẩm nghiệm của mỗi phương trỡnh sau : HS1 : 13x2 +12x -1= 0. HS2 : x2 + 11x + 24 = 0. 2. Bài mới - GV ghi đề lờn bảng. Bài 1: Cho phương trỡnh: 3x2 + 2x + 4– m = 0 a) Giải phương trỡnh khi m = 5. b) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm x1 , x2 thỏa món x12 + x22 –x1x2 = 10. - HS thảo luận giải. - Lần lượt hai HS lờn bảng trỡnh bày. - HS nhận xột đỏnh giỏ . - GV uốn nắn , chốt lại bài tập. Bài 2: Cho phương trỡnh: 2x2 - 3x + m-2 = 0 a) Giải phương trỡnh khi m = -3. b) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm trỏi dấu. c) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm đều dương. - HS thảo luận giải. - Lần lượt 3 HS lờn bảng trỡnh bày. - HS nhận xột đỏnh giỏ . - GV uốn nắn , chốt lại bài tập. Bài 1: - Khi m = 5 ta cú phương trỡnh: 3x2 + 2x -1= 0 Cú : a-b+c = 3-2 +(-1) = 0 => phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt: x1= -1; x2 = b) Phương trỡnh:3x2 + 2x + 4– m = 0 cú nghiệm x1 , x2 0 1 -3(4- m)0 m Khi đú theo Vi et ta cú: mà x12 + x22 –x1x2 = 10(x1 + x2)2–3x1x2 =10 Bài 2: - Khi m = -3 ta cú phương trỡnh: 2x2-3x - 5= 0 Cú : a-b+c = 2- (-3) +(-5) = 0 => phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt: x1= -1; x2 = . b) Phương trỡnh: 2x2 - 3x + m-2 = 0 cú nghiệm trỏi dấu khi và chỉ khi: a.c < 0 2(m- 2) < 0. m < 2 c) Phương trỡnh: 2x2 - 3x + m-2 = 0 cú nghiệm đều dương khi và chỉ khi: iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà: - GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS. - Hướng dẫn về nhà: + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . + Giải bài tập : Cho phương trỡnh 3x2 + 2(m - 1)x + 4- m = 0 Giải phương trỡnh khi m = 2. b) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm x1 , x2 thỏa món x1 + 3x2 = 7 -------------------------------------***--------------------------------- Ngày soạn : 16 – 4 – 2012 Tiết 31 HỆ THỨC VI - ET . PHƯƠNG TRèNH QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI I . Mục tiêu - Sử dụng thành thạo hệ thức Vi – ét. - Giải thành thạo cỏc phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc hai. - Thành thạo tỡm điều kiện để phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc hai, cú nghiệm, cú một, hai nghiệm, vụ nghiệm. II . HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng 1. Bài cũ - GV ghi đề lõn bảng , gọi HS lờn bảng giải. - GV kiểm tra tỡnh hỡnh học bài ở nhà của HS. - HS nhậ xột đỏnh giỏ. - HS1 Tỡm hai số biết cú tổng bằng -15, tớch bằng -36 : - HS2 Tỡm hai số biết cú tổng bằng 15, tớch bằng 44 : 2. Bài mới - GV ghi đề lờn bảng. Bài tập 1: Giải các phương trình trùng phương : a) x4 – 5x2 + 4 = 0 b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 - HS thảo luận giải. - Lần lượt 2 HS lờn bảng trỡnh bày. - HS nhận xột đỏnh giỏ . - GV uốn nắn , chốt lại bài tập. Bài tập 46 (a, c) Tr 45 SBT. Giải các phương trình : a) c) - HS thảo luận giải. - Lần lượt 2 HS lờn bảng trỡnh bày. - HS nhận xột đỏnh giỏ . - GV uốn nắn , chốt lại bài tập. Bài 46 (e, f) Tr 45 SBT Giải phương trình : e) GV yêu cầu HS nhắc lại hằng đẳng thức x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1) f) GV yêu cầu HS phân tích các mẫu thức thành nhân tử. x4 – 1 = (x2 – 1)(x2 + 1) = (x – 1)(x + 1)(x2 + 1) x3 + x2 + x + 1 = x2(x + 1) + (x + 1) = (x + 1)(x2 + 1) Bài 40 (d) Tr 57 SGK Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ. d) – Tìm điều kiện xác định của phương trình ? – Đặt - HS thảo luận giải. - Lần lượt 2 HS lờn bảng trỡnh bày. - HS nhận xột đỏnh giỏ . - GV uốn nắn , chốt lại bài tập. Bài tập 1: a) Đặt x2 = t ³ 0 Ta được t2 – 5t + 4 = 0 Có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 ị t1 = 1 (t/m) ; t2 = 4 (t/m) t1 = x2 = 1 ị x1,2 = ±1 t2 = x2 = 4 ị x3,4 = ±2 b) Đặt x2 = t ³ 0 Ta được 2t2 – 3t – 2 = 0 t1 = 2 ; t2 = (loại); t1 = x2 = 2 ị x1,2 = Bài tập 46 (a, c) Tr 45 SBT a) ĐK : x ạ ±1 Suy ra 12(x + 1) – 8(x –1) = x2 – 1 Û 12x + 12 – 8x + 8 = x2 – 1 Û x2 – 4x – 21 = 0. D’ = 4 + 21 = 25 ị = 5 ị x1 = 2 + 5 = 7 (TM) ; x2 = 2 – 5 = –3 (TM) Phương trình có hai nghiệm là : x1 = 7 ; x2 = –3. c) ĐK : x ạ 3 ; x ạ –2. Suy ra x2 –3x + 5 = x + 2. Û x2 – 4x + 3 = 0: Có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0. ị x1 = 1 (TMĐK) ; x2 = = 3 (loại) Phương trình có một nghiệm là x = 1. Bài 46 (e, f) Tr 45 SBT e) ĐK : x ạ 1 x3 + 7x2 + 6x – 30 = (x – 1)(x2 – x + 16) Û x3+ 7x2+ 6x – 30 = x3– x2+ 16x –x2 + x– 16 Û 7x2 + 2x2 + 6x – 17x – 30 + 16 = 0 Û 9x2 – 11x – 14 = 0 D = (–11)2 – 4.9.(–14) ị = 25. x1 = ; x2 = f) ĐK : x ạ ± 1 ị x1 = x2 = 4 (TMĐK) Bài 40 (d) Tr 57 SGK ĐK : x ạ –1 ; x ạ 0 – Đặt t – 10. = 3 Suy ra t2 – 10 = 3t Û t2 – 3t – 10 = 0 D = (3)2 + 4.10 = 49 ị = 7 * t1 = * t2 = x = – (t/m) x = – (t/m) iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà: - GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS. - Hướng dẫn về nhà: + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . + Giải bài tập : Cho phương trỡnh 3x2 + 2(m - 1)x + 4- m = 0 Giải phương trỡnh khi m = 2. b) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm x1 , x2 thỏa món x1 + 3x2 = 7 Ngày soạn : 5/5/200 pHương trình bậc hai Tiết : Phương trình qui về phương trình bậc hai I . Mục tiêu - Nắm được các dạng phương trình đưa được về dạng phương trình bậc hai. - Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập II . Tiến trình dạy học Hoạt động 1 : Lý thuyết Hãy nhắc lại một cách tổng quát về giải phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, phương trình tích Học sinh nhắc lại Hoạt động 2 : Bài tập Bài tập 1: Giải các phương trình trùng phương : a) x4 – 5x2 + 4 = 0 b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 bài tập 46 (a, c) Tr 45 SBT. Giải các phương trình : a) c) Bài 46 (e, f) Tr 45 SBT Giải phương trình : e) GV yêu cầu HS nhắc lại hằng đẳng thức x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1) f) GV yêu cầu HS phân tích các mẫu thức thành nhân tử. x4 – 1 = (x2 – 1)(x2 + 1) = (x – 1)(x + 1)(x2 + 1) x3 + x2 + x + 1 = x2(x + 1) + (x + 1) = (x + 1)(x2 + 1) Bài 40 (d) Tr 57 SGK Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ. d) – Tìm điều kiện xác định của phương trình ? – Đặt Bài tập 1: a) Đặt x2 = t ³ 0 Ta được t2 – 5t + 4 = 0 Có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0 ị t1 = 1 ; t2 = = 4 t1 = x2 = 1 ị x1,2 = ±1 t2 = x2 = 4 ị x3,4 = ±2 b) Đặt x2 = t ³ 0 Ta được 2t2 – 3t – 2 = 0 Giải phương trình tìm được t1 = 2 ; t2 = (loại) t1 = x2 = 2 ị x1,2 = bài tập 46 (a, c) Tr 45 SBT a) ĐK : x ạ ±1 Suy ra 12(x + 1) – 8(x –1) = x2 – 1 Û 12x + 12 – 8x + 8 = x2 – 1 Û x2 – 4x – 21 = 0. D’ = 4 + 21 = 25 ị = 5 ị x1 = 2 + 5 = 7 (TMĐK) ; x2 = 2 – 5 = –3 (TMĐK) Phương trình có hai nghiệm là : x1 = 7 ; x2 = –3. c) ĐK : x ạ 3 ; x ạ –2. Suy ra x2 –3x + 5 = x + 2. Û x2 – 4x + 3 = 0 Có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0. ị x1 = 1 (TMĐK) ; x2 = = 3 (loại) Phương trình có một nghiệm là x = 1. Bài 46 (e, f) Tr 45 SBT e) ĐK : x ạ 1 x3 + 7x2 + 6x – 30 = (x – 1)(x2 – x + 16) Û x3 + 7x2 + 6x – 30 = x3 – x2 + 16x –x2 + x – 16 Û 7x2 + 2x2 + 6x – 17x – 30 + 16 = 0 Û 9x2 – 11x – 14 = 0 D = (–11)2 – 4.9.(–14) D = 625 ị = 25. x1 = x2 = f) ĐK : x ạ ± 1 x2 + 9x – 1 = 17 (x – 1) Û x2 + 9x – 1 – 17x + 17 = 0 Û x2 – 8x + 16 = 0 Û (x – 4)2 = 0 ị x1 = x2 = 4 (TMĐK) Bài 40 (d) Tr 57 SGK ĐK : x ạ –1 ; x ạ 0 – Đặt t – 10. = 3 Suy ra t2 – 10 = 3t Û t2 – 3t – 10 = 0 D = (3)2 + 4.10 = 49 ị = 7 * t1 = * t2 = x = 5x + 5 x = –2x – 2 x = – x = – (TMĐK) (TMĐK) Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà Ôn lại lý thuyết Xem lại các dạng bài tập đã làm Tuần 35 (Đại số ) Ngày soạn : 12/5/200 chủ đề : pHương trình bậc hai Tiết : Giải bài toán bằng cách lập phương trình I . Mục tiêu - Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. - Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập II . Tiến trình dạy học Hoạt động 1 : Bài tập Bài 59 Tr 47 SBT Bài 54 Tr 46 SBT – Bài toán này thuộc dạng gì ? – Có những đại lượng nào ? – GV kẻ bảng phân tích đại lượng, yêu cầu HS điền vào bảng. Bài 59 Tr 47 SBT Gọi vận tốc của xuồng khi đi trên hồ yên lặng là x ĐK : x > 3. Vận tốc xuôi dòng sông của xuồng là x + 3 Vận tốc ngược dòng sông của xuồng là x – 3 Thời gian xuồng xuôi dòng 30km là : (h) Thời gian xuồng ngược dòng 28km là : (h) Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng là : (h) Ta có phương trình 30.2x(x – 3) + 28.2x(x + 3) = 119(x2 – 9) Û 60x2 – 180x + 56x2 + 168x = 119x2 – 1071. Û 3x2 + 12x – 1071 = 0 Û x2 + 4x – 357 = 0 D’ = 4 + 357 = 361 ị = 19 x1 = –2 + 19 = 17 (TMĐK) x2 = 2 – 19 = –21 (loại) Trả lời : vận tốc của xuồng trên hồ yên lặng là 17 Bài 54 Tr 46 SBT – Bài toán này thuộc dạng toán năng suất. – Có các đại lượng : năng suất 1 ngày, số ngày, số m3 bê tông. – HS lập bảng phân tích. – Một HS lên bảng điền. Số ngày NS 1 ngày Số m3 Kế hoạch x (ngày) 450 (m3) Thực hiện x – 4 (ngày) 96%.450 = 432 (m3) ĐK : x > 4 – Lập phương trình bài toán – GV yêu cầu HS nhìn vào bảng phân tích, trình bày bài giải. – Bước giải phương trình và trả lời, GV yêu cầu HS về nhà làm tiếp. HS nêu : – Hai HS nối tiếp nhau, trình bày miệng bài giải. Hoạt động 2 : Hướng dẫn về nhà Ôn lại lý thuyết Xem lại các dạng bài tập đã làm
Tài liệu đính kèm: