Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Tuần 11 đến 16 (bản 4 cột)

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Tuần 11 đến 16 (bản 4 cột)

I. Mục tiêu:

 1. Kiến thức.

 - Giúp HS biết đo được đoạn thẳng.

 - Biết so sánh độ dài giữa các đoạn thẳng.

 2. Kĩ năng:

 - Rèn luyện kĩ năng vận dụng làm bài tập cho học sinh.

II. Đồ dùng dạy học:

 - Thước thẳng, thước đo cm, SGK, SBT.

 - Bảng phụ bài tập.

III. Tiến trình dạy học:

 1. Ổn định lớp.

 2. Kiểm tra bài củ(6)

 GV: Đoạn thẳng AB = 2 (cm); CD = 4 (cm); EF = 2 (cm). Hãy so sánh độ dài của các đoạn thẳng AB và CD; AB và EF; CD và EF

 HS: trả lời: AB = EF

 AB <>

 EF < cd="">

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

35 Bài tập 38. P 101 SBT

Xem hình vẽ

a) Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA theo thứ tự giảm dần.

b) Tính chu vi hình ABCDDE (tức tính AB + BC + CD + DE + EA)

BT 4.1 P101 SBT

So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình rồi đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau.

BT 4.2 P101 SBT

Viết tên 2 đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ và độ dài của chúng.

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng làm.

- Nhận xét và cho điểm.

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng làm.

- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm.

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng làm.

- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm.

HS lên bảng làm

a) DE > AB > AE > CD > BC.

b) (AB + BC + CD + DE + EA) = 10,4 (cm)

- HS lên bảng làm

AB = CD

BC = AD

- HS lên bảng làm

AD = BC = 24

 

doc 26 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Tuần 11 đến 16 (bản 4 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 11 tiết 21	
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp cho HS hiểu biết sâu hơn thế nào là phân tích 1 số thừa số nguyên tố.
- Giúp cho HS biết phân tích 1 số nguyên tố có nhiều cách.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học.
- Thước, SGK, SBT.
- Bảng phụ bài tập.
III. Tiến trình dạy học.
1. Ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài củ.(6’)
GV Hỏi: phân tích 1 số thừa số nguyên tố là gì?.
phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố?.
HS nêu:
	300	2
	150	2
	75	3
	25	5
	5	5 	300 = 2.2.3.5.5 = 22.3.52.
	3. Luyện tập:(35’)
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
Bài tập 1: 159.P22 SBT 
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
a. 120
b. 900 
c. 100.000
Bài tập 2:
BT 162 P22 SBT
Hãy viết tất cả các ước của a, b, c biết rằng: 
a) a = 7 . 11
b) b = 24
c) c = 32.5 
Bài tập 3:
BT 166 P22 SBT
Tìm số tự nhiên a, biết rằng 91: a và 10 <a<50
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm.
- Gọi HS nhận xét và cho điểm 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm.
- Gọi HS nhận xét và cho điểm 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm. 
HS lên bảng làm
a. 120 = 2. 2. 2. 3. 5 
 = 23.3.5
b. 900 = 2.2.3.3.5.5
 = 22.32.52
c. 100.000 = 105 
 = 25.55 
- HS lên bảng làm
a) a = 7 . 11 có các ước là: 1; 7; 11; 77.
b) b = 24 có các ước là: 1; 7; 11; 77.
c) c = 32.5 có các ước là: 1; 3; 5; 9; 15; 45 
Phan tích ra thừa số nguyên tố: 91 = 7.13 
Số a là ước của 91 trong khoảng từ 10 đến 50 nên a = 13.
IV. Củng cố:(2’)
	- Nhắc lại phân tích ra 1 số ra thừa số nguyên tố là thế nào?.
	- Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố
V. Dặn dò(1’)
	- Xem tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 11 tiết 22	
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức.
	- Giúp HS biết đo được đoạn thẳng.
	- Biết so sánh độ dài giữa các đoạn thẳng.
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng vận dụng làm bài tập cho học sinh. 
II. Đồ dùng dạy học:
	- Thước thẳng, thước đo cm, SGK, SBT.
	- Bảng phụ bài tập.
III. Tiến trình dạy học:
	1. Ổn định lớp. 
	2. Kiểm tra bài củ(6’) 
	GV: Đoạn thẳng AB = 2 (cm); CD = 4 (cm); EF = 2 (cm). Hãy so sánh độ dài của các đoạn thẳng AB và CD; AB và EF; CD và EF
	HS: trả lời: AB = EF
	AB < CD
	EF < CD 
TG
Nội dung
A
B
C
D
E
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
Bài tập 38. P 101 SBT 
Xem hình vẽ
a) Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA theo thứ tự giảm dần.
b) Tính chu vi hình ABCDDE (tức tính AB + BC + CD + DE + EA) 
BT 4.1 P101 SBT
So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình rồi đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau. 
BT 4.2 P101 SBT
Viết tên 2 đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ và độ dài của chúng. 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm. 
- Nhận xét và cho điểm. 
A
B
C
D
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm. 
A
B
C
D
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm. 
HS lên bảng làm 
a) DE > AB > AE > CD > BC.
b) (AB + BC + CD + DE + EA) = 10,4 (cm) 
- HS lên bảng làm
AB = CD
A
B
C
D
BC = AD 
- HS lên bảng làm
A
B
C
D
AD = BC = 24 
	4. Củng cố: (2’)
	- Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, lớn hơn, nhỏ hơn.
	5. Dặn dò: (1’)Về xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 12 tiết 23	
BÀI TẬP
I. Mục đích:
	1. Kiến thức:
	- Nắm vững cách tìm UCLN 
	- Biết tìm UC thông qua UCLN
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm UCLN.
II. Đồ dùng dạy học:
	- Thước, SGK, SBT.
	- Bảng số nguyên tố 
	- Bảng phụ bài tập 
III. Tiến trình dạy học:
	1. Ổn định lớp 
	2. Kiểm tra bài củ(6’)
	GV: thế nào là UCLN? Các bước tìm UCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
	Áp dụng: Tìm UCLN (16, 20) 
	HS nêu:
	16 = 24
	20 = 22.5
	 UCLN = (16, 20) = 22 = 4.
	3. Luyện tập :(35’)
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
 BT 176 P24 SBT
Tìm UCLN của:
a) 40 và 60
b) 36, 60, 72
c) 13 và 20
d) 28, 39, 35 
BT 177 P24 SBT 
Tìm UCLN rồi tìm các UC của 90 và 126 
BT 180 P24 SBT 
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
126: x; 
210: x & 15 < x < 30 
BT184 P24 SBT
Tìm các UC của 108 & 180 mà lớn hơn 15
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Nhận xét đánh giá và cho điểm. 
Gọi HS đọc lớn
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Nhận xét đánh giá và cho điểm. 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
a) 40 = 23.5
60 = 22.3.5
 UCLN =(40,60) = 2
b) 36 = 2232 
60 = 22.3.5
72 = 23.32 
 UCLN (36, 60,72) = 22.3 = 12 
c) 13 = 13
20 = 22.5
 UCLN (13, 20) = 1
d) 28 = 22.7
39 = 3.13
35 = 5. 7
 UCLN (28, 39, 35) = 1 
- HS đọc
- HS lên bảng 
90 = 2.32.5 
126 = 2.32.7 
UCLN(90, 126) = 2.32 = 18 
 UC (90, 126)
 = {1,2,3,6,9,18} 
126 = 2.32.7
210 = 2.3.5.7
UCLN (126, 210) 
= 2.3.7 = 42
X là ước của 42 & 15 < x < 30
Nên x = 21 
UCLN (108, 180) = 36
UC(108, 180)> 15 là 18&36. 
	4. Củng cố:(2’)
- Nhắc lại các bước tìm UCLN bằng cách PT ra thừa số nguyên tố UC.
	5. Dặn dò(1’)
	- Xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 12 tiết 24	
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức 
	- Giúp HS hiểu sâu hơn khi vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
	- Hiểu được điểm nằm giữa qua hình vẽ (vẽ hình qua độ dài).
	2. Kĩ năng:
	Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS. 
II. Đồ dùng dạy học:
	- Thước thẳng, thước đo độ dài, SGK, SBT.
	- Bảng phụ bài tập.
III. Tiến trình dạy học: 
	1. Ổn định lớp.
	2. Kiểm tra bài củ (6’)
	GV: Trên tia ox.
	Vẽ OA = 2 (cm), OB = 3 (cm). Hỏi trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
	HS:
Điểm A nằm giữa O & B vì OA = 2 (cm) < OB
3. Luyện tập.
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
BT 52 P103 SBT
a) Trên tia ox vẽ đoạn thẳng 0M = 3 (cm)
b) Cho điểm A. Vẽ đoạn thẳng AB = 2,5 (cm)
c) Vẽ đoạn thẳng CD = 3,5 (cm) 
BT 53 P103 SBT 
Trên tia ox, vẽ A, B, C & OA = 2 (cm), OB = 4 (cm), OC = 5 (cm)
Hỏi trong 3 điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? 
BT 56 P103 SBT
Trên tia ox
a) Vẽ OA = 1 (cm), OB = 2 (cm). Hỏi trong 3 điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?.
b) Vẽ OC = 3 (cm). Hỏi trong 3 điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?.
BTVN
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 12 (cm).
b) xác định các điểm M, P của đoạn thẳng AB & c Am = 3,5 (cm)
BP = 9,7 (cm)
c) Tính MP 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Nhận xét và cho điểm
- Gọi HS lên đọc lớn đề bài.
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 
a) 
b) Vẽ 1 tia gốc A rồi vẽ AB = 2,5 (cm)
c) Vẽ 1 tia ox nào đó rồi vẽ CD = 3,5 (cm)
Điểm B nằm giữa hai điểm A&C
a) 
Ta có A nằm giữa O & B vì OA = 1 (cm) <OB = 2 (cm)
b) Điểm B nằm giữa A & C 
- HS về nhà làm
4. Củng cố:(2’)
- Nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng khi cho độ dài.
- Nhắc lại về điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
5. Dặn dò:(1’)
- Xem lại tất cả các BT đã làm.
- Về làm BT về nhà. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 13 tiết 25	
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức 
- Tiếp tục ôn tập chương 1 để kiểm tra 45’.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, SGK, SBT.
- Bảng số nguyên tố.
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài tập(6’)
GV: Nêu các bước tìm UCLN.
Áp dụng tìm UCLN(36, 84, 168) à UC.
HS nêu:
36 = 22.32
84 = 22.3.7
168 = 23.3.7
à UCLN(36, 84, 168) = U(12) = {1;2;3;4;6;12}
3. Luyện tập.
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
 BT176 P24 SBT
Tìm UCLN của:
a) 40& 60
b) 36, 60, 72
c) 13 & 20 
d) 28, 39,35
e) 8 & 9 
f) 8, 12, 15
g) 24, 16, 8 
BT 188 P 25 SBT
Tìm BCNN của
a) 40 & 52
b) 42, 70, 180
c) 9, 10, 11
- Gọi HS phát biểu lại các bước tìm UCLN
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Gọi 2 HS phát biểu lại các bước tìm BCNN
- Nhận xét và cho điểm 
a) 40 = 23.5
60 = 22.3.5
à UCLN(40,60) 
= 22.5 = 20.
b) 36 = 22.32 
60 = 22.3.5
72 = 23.32 
à UCLN(36,60,72) 
= 12
c) 13 = 13
20 = 22.5 
à UCLN(13,20) = 1
d) 28 = 22.7 
39 = 3.13 
35 = 5.7 
à UCLN(28,39,35)=1
e) 8 = 23
9 = 32 
à UCLN(8,9)=1 
f) 8 = 23
12 = 22.3 
15 = 3.5 
à UCLN(8,12,15)=1 
g) 24 = 23.3 
16 = 24
8 = 23
à UCLN(16,8,24)
= 23= 8 
a) 40 = 23.5 
52 = 22.13 
à BCNN(40, 52) 
= 23.5 .13 = 520 
b) 42 = 2. 3. 7
70 = 2.5.7 
180 = 22.32.5 
à BCNN(42,52,180) 
= 22.32.5 .7 = 1260 
c) 9 = 32 
10 = 2.5 
11 = 11 
à BCNN(9,10,11)
= 32 .2.5 .11 = 990 
4. Củng cố:(2’)
- Nhắc lại các bước tìm UCLN, BCNN. 
5. Dặn dò:(1’)
- Xem lại tất cả các BT đã làm.
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 13 tiết 26 	
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức 
- Tiếp tục ôn tập hình học chương 1 để kiểm tra 45’.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, thước đo độ dài, SGK, phấn màu. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm. Vẽ trung điểm I của AB. 
A
B
5(cm)
I
HS nêu: 
3. Bài mới: 
T ... HS làm 
a) 8274 + 226 = 8500
b) |-5| + |-11| = - 6
c) (-43) + (-9) = -52 
a) (-7) + (-328) = - 335
a) 12 + |-23| = 12 + 23 = 35
b) |-46| + |12| = 46 + 12 = 58
a) x + (-10) = (-28) + (-10) = -38 
b) (-267) + y 
= (-267) + (-33) = -300 
4. Củng cố: (2’)
BT củng cố: Viết 2 số tiếp theo của số sau: 
a) 2,4,6,8,..
b) -3, -5,-7,-9
5.Dặn dò:(1’)
- Về nhà học bài, xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 15 tiết 29
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức 
- HS nắm vững cách cộng 2 số nguyên khác dấu. 
- HS hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của 1 đại lượng. 
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, SGK, phấn màu. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên âm, cộng 2 số nguyên dương cùng dấu?. 
HS nêu: 
(-6) + (-8) = - 14
(3) + (2) = 5 
3. Luyện tập: 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
 BT 42 P 59 SBT
Tính: 
a) 17 + (-3)
b) (-96) + 64
c) (75) + (-325) 
BT 43 P 59 SBT
Tính:
a) 0 + (-36)
a) |- 29| + |-11|
b) 207 + |-317| 
BT 44 P59 SBT
 Tính và so sánh:
a) 37 + (-27) và (-27) + 37
b) 16 + (-16) và (-105) + 105 
BT 45 P59 SBT
So sánh:
a) 123 + (-3) và 123
b) (-97) + 7 và (-97)
c) (-55) + (-15) và (-55)
- Gọi HS phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu.
- Hướng dẫn HS làm 
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm. 
a) 17 + (-3) = 14
b) (-96) + 64 = -32
c) (75) + (-325) = -250 
a) 0 + (-36) = -36
a) |- 29| + |-11| = 29 + (-11) = 18
b) 207 + |-317| = - 110 
a) 37 + (-27) và (-27) + 37 = 10
b) 16 + (-16) và (-105) + 105 = 0 
a) 123 + (-3) 
= 120 < 123
b) (-97) + 7 
= (-90) >(-97)
c) (-55) + (-15) 
= -70 < (-55)
4. Củng cố:(2’) 
BT củng cố: Tìm số nguyên 
a) Lớn hơn 0 năm đơn vị.
b) Nhỏ hơn 3 bảy đơn vị.
5.Dặn dò:(1’)
- Về nhà học bài, xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 15 tiết 30
	BÀI TẬP 
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức 
- HS nắm được 4 t/c cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên. 
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, SGK, phấn màu, SBT. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và cộng 2 số nguyên khác dấu?. 
Cho ví dụ?.
HS nêu: 
(-7) + 8 = 1
(-6) + (-3) = -9 
3. Luyện tập: 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
 BT 57 P 60 SBT
Tính: 
a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)
b) (-298) + (-300) +
 (-302)
BT 58 P60 SBT
Tìm tổng tất cả số nguyên x thoả:
a) - 6 < x < 5
b) - 9 < x < 9 
BT 60 P61 SBT
 Tính:
a) 5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15)
b) (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
BT 62 P61 SBT
Tính tổng:
a) (-17) + 5 + 8 + 17
b) (-4) + (-440) + (-6) + 440
- Gọi HS phát biểu lại 4 t/c.
- Hướng dẫn HS làm 
- Goi HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm. 
a) 248 + (-12) + 2064 + (-236) 
= 248 + (-248) + 2064 
= 2064
b) (-298) + (-300) +
 (-302) 
= (-600) + (-300) 
= -900 
a) (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 +4 = (-5)
b) (-8) + (-7) + (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 +3 + 4 + 5 + 6 + 7 +8 = 0 
a) 5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15) = (-2) + (-2) + (-2) = -6
b) (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16 = 2 + 2 + 2 = 6
a) (-17) + 5 + 8 + 17 
= (-17) + 17 + 5+ 8
= 0 + 5 + 8
b) (-4) + (-440) + (-6) + 440 = (-4) + (-6)
= -10 
4. Củng cố:(2’) 
BT củng cố: Tính: 
a) (-57) + 47
b) 469 + (-219)
c) 195 + (-200) + 205
5.Dặn dò:(1’)
- Xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 16 tiết 31, 32	
BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức 
- Củng cố phép trừ trong Z.
- Biết và tính đúng hiệu của 2 số nguyên.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, SGK, phấn màu, SBT. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và cộng 2 số nguyên khác dấu?. 
Làm bài tập: (-7) +5
	(-10) + (-13)
HS nêu: 
(-7) + 5 = - 2
(-10) + (-13) = -13
3. Luyện tập: 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
80
 BT 73 P 63 SBT
Tính: 
a) 5 - 8
b) 4 - (-3)
c) (-6) – 7
d) (-9) - (-8)
BT 74 P63 SBT
Tính:
a) 0 - (-9) 
b) (-8) – 0 
c) (-7) - (-7)
BT 77 P63 SBT
Biểu diễn các số sau thành tổng:
a) (-28) - (-32)
b) 50 - (-21) 
c) (-45) – 30 
d) x – 80
e) 7 – a 
g) (-25) – (-a) 
BT làm thêm
Câu 1. Tìm số tự nhiên x biết: (2x - 8). 2 = 24
Câu 2:
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
-6; 4; ; -(-5)
b) Tính nhanh:
(15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21).
Câu 18. Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN = 2 cm, MP = 7 cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP.
- Gọi HS phát biểu lại quy tắc trừ 2 số nguyên.
- Hướng dẫn HS làm 
- Hướng dẫn HS làm 
- Goi HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm. 
- Gọi HS phát biểu lại quy tắc trừ 2 số nguyên. 
Hướng dẫn cả lớp làm bài tập
Gọi hs lên bảng
a) 5 – 8 = 5 + (-8) = -3
b) 4 - (-3) = 4 + 3 = 7
c) (-6) – 7 
= (-6) + (-7) = -13
d) (-9) - (-8) 
= (-9) + 8 = -1
a) 0 - (-9) = 0 + 9 = 9
b) (-8) – 0 
= (-8) + 0 = -8
c) (-7) - (-7) 
= (-7) + 7 = 0 
a) (-28) - (-32) 
= (-28) + (32) = 4
b) 50 - (-21) 
= 50 + 21 = 71
c) (-45) – 30 
= (-45) + (-30) = -75
d) x – 80 = x + (-80)
e) 7 – a = 7 + (-a)
g) (-25) - (-a) 
= (-25) + a 
(2x - 8). 2 = 24
(2x - 8) = 16 : 2
(2x - 8) = 8
2x = 8 + 8 = 16
x = 16 : 2 = 8 
a/ Các số đối là: 6; - 4; - 7; - 5.
b/ (15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21) = 15 + 21 + 25 – 15 – 35 – 21 = 25 – 35 
= - 10 
Ta có: NP = MP – MN
 = 7 – 2 = 5 cm
Suy ra: 
4. Củng cố: (2’)
BT củng cố: Tính: 
a) 10 - (-3)
b) 12 – (-14)
c) (-21) – (-19)
d) (-18) – 28
e) 13 – 30
g) 9 – (-9)
5.Dặn dò:(1’)
- Xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Ngày soạn : ................................
Ngày dạy : .................................
Tuần 17 Tiết 33, 34 
ÔN TẬP HỌC KÌ 1
I. Mục tiêu : 
Kiến thức :
Học sinh nắm vững các kiến thức đã học.
Kỹ năng : 
Rèn kỹ năng giải bài tập, vận dụng tốt các kiến thức tốn học đã học vào giải bài tập
Thái độ : 
Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình giải bài tập
II. Chuẩn bị : 
Giáo viên : SGK, giáo án, bảng phụ.
Học sinh : Đồ dùng học tập.
TG
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Nội dung
Luyện tập
88’
Gv vừa giải, vừa ôn lại các kiến thức cho hs nắm vững những gì đã học.
Ơû mỗi câu trắc nghiệm, cho hs nhắc lại các kiến thức liên quan đã học.
Hướng dẫn hs giải các bài tập trong đềâ ôn
Câu 1: C 
Câu 2: B 
Câu 3: D 
Câu 4: B 
Câu 5: C 
Câu 6: D 
Câu 7: C 
Câu 8: A 
Câu 9: C 
Câu 10: B 
Câu 11: C 
Câu 12: A 
Câu 13: C 
Câu 14: D 	
Câu 15: (1,5đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 Vậy 
Câu 16: (2đ)
a/ 	Đối số của - 6 là: 6 
Đối số của 4 là: - 4 
Đối số của là: - 7 	
Đối số của - (- 5) = 5 là: - 5 
b/ 
Vậy Câu 17: (1đ)
Vì I là trung điểm MN	 	 Mà N nằm giữa hai điểm M và P, nên: 
 	 Mà N nằm giữa hai điểm I và P, nên:	 Từ (1) và (2) 	 Vậy IP = 6 cm 
Câu 18 (1,5đ)
Gọi d là số tổ chia được 
Vì số nam mỗi tổ bằng nhau, số nữ mỗi tổ băng nhau. Nên:
Hay d là ƯC(28, 24)
Vậy 	
Để mỗi tổ cĩ số hs ít nhất, thì số tổ phải nhiều nhất
Khi đĩ số tổ là ƯCLN(28; 24)
Vậy số tổ là 4 thì mỗi tổ cĩ ít hs nhất. 
(Với số nam mỗi tổ bằng nhau, số nữ mỗi tổ bằng nhau.) 
Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} A B. 3 A
C. {7} A D. A {7}.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42
C.52 D.62. 
Câu 3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ? 
A. 8 B. 5
C. 4 D. 3.
Câu 4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515 B. 58
C. 2515 D. 108.
 Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 77 B. 57
C. 17 D. 9. Câu 6. Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23: 22 là:
A. 2 B. 8
C. 11 D. 29.
Câu 7. Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là: A. -2; -3; -99; -101 B. -101; -99; -2; -3
C. -101; -99; -3; -2 D. -99; -101; -2; -3.
Câu 8. Kết quả của phép tính ( -13) + (-28) là:
A. -41 B. -31
C. 41 D. -15.
Câu 9. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9 B. -7
C. 7 D.3.Câu 10. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Thế thì m - (n - p + q) bằng: A. m - n - p + q B. m - n + p - q
C. m + n - p - q D. m - n - p - q.
Câu 11. Cho tập hợp A = {x Z | -2 ≤ x < 3}. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6.
Câu 12. Cho x - (-9) = 7. Số x bằng :
A. -2 B. 2
C. -16 D. 16.
Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia MN trùng với tia MP.
B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia PM trùng với tia PN. 
D. Tia PN trùng với tia NP.Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm. Kết luận nào sau đây khơng đúng?
A. MN = 2cm B. MP = 7cm 
C. NP = 5cm D. NP = 6cm
Câu 15. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: (2x - 8). 2 = 24
Câu 16. (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:-6; 4; ; -(-5)
b) Tính nhanh:
(15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21).
Câu 17. (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN = 2 cm, MP = 7 cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP.
Câu 18. (1,5 điểm) Một lớp học cĩ 28 nam và 24 nữ. Cĩ bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ cĩ số học sinh ít nhất?
- Về nhà học bài cẩn thận, chuẩn bị tốt cho bài thi học kì 1

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 11-16.doc