Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 3: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên (tiếp theo) - Năm học 2008-2009 - Phạm Văn Danh

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 3: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên (tiếp theo) - Năm học 2008-2009 - Phạm Văn Danh

I. Mục tiêu cần đạt:

- Hiểu được phép trừ , phép chia trong số tự nhiên

- Quan hê giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư

- Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv chuẩn bị SGK, SBT, đồ dùng dạy học.

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.

III. Tiến trình dạy – học:

Tiết 7:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

10

35

 HĐ 1: Ôn Tập

- Nhấn mạnh điều kiện để có phép trừ.

- H: Nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ?

- H: Để phép chia có nghĩa thì số chia phải thoả mãn điều kiện gì?

- H: Dạng tổng quát của Phép chia đựơc viết ntn ?

- Gv lưu ý tính chất:

 a.(b – c) = a.b – a.c

HĐ 2: Luyện Tập

- Gv yêu cầu các em làm bài toán 1 trên bảng phụ.

.

- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 trên bảng phụ.

- Gv gọi Hs thảo luận làm bài.

- Số bị trừ phải lớn hơn hoặt bằng số trừ.

- Hs nhắc lại kiến thức.

- Số chia phải khác không.

a= b. q + r (0 r <>

+ r = 0: Phép chia hết.

+ r # 0: Phép chia có dư

a/ x: 5 = 41

 x = 41 . 5

 x = 205

b/ 3x – 8 = 713

 3x = 613 + 8

 x = 621 : 3 = 103

 x = 103

a/ ( x – 45 ) – 130 = 0

 x – 45 = 0 + 130

 x – 45 = 130

 x = 130 + 45

 x = 175

b/ 184 + ( 218 – x ) = 217

 218 – x = 217 – 184

 218 – x = 33

 x = 218 – 33

 x = 185

c/ 256 – ( x + 60) = 182

 x + 60 = 256 –182

 x + 60 = 74

 x = 74 – 60

 x = 14

a/ 37 + 198

 = ( 37 - 2) + (198 + 2)

 = 35 + 200 = 235

b/ 146 + 29

 = (146 - 1) + (29 + 1)

 = 145 + 30 = 175

c/ 412 – 96

 = (412 + 4) - ( 96 + 4)

 = 416 – 100

 = 316

d/ 1354 – 997

 = 1357 –1000 = 357 Chủ đề 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)

1. Ôn tập

 a – b = c

( số bị trừ ) – (số trừ) = (hiệu)

Tổng quát:

a= b. q + r (0 r <>

+ r = 0: Phép chia hết.

+ r # 0: Phép chia có dư

Tính chất:

a.(b – c) = a.b – a.c

2. Luyện tập

Bài toán 1

a/ x: 5 = 41

b/ 3x – 8 = 713

giải

a/ x: 5 = 41

 x = 41 . 5

 x = 205

b/ 3x – 8 = 713

 3x = 613 + 8

 x = 621 : 3 = 103

 x = 103

Bài toán 2

Tìm x biết:

a/ ( x – 45 ) – 130 = 0

b/ 184 + ( 218 – x ) = 217

 c/ 256 – ( x + 60) = 182

giải

a/ ( x – 45 ) – 130 = 0

 x – 45 = 0 + 130

 x – 45 = 130

 x = 130 + 45

 x = 175

b/ 184 + ( 218 – x ) = 217

 218 – x = 217 – 184

 218 – x = 33

 x = 218 – 33

 x = 185

c/ 256 – ( x + 60) = 182

 x + 60 = 256 –182

 x + 60 = 74

 x = 74 – 60

 x = 14

Bài toán 3 Tính nhẩm

a/ 37 + 198

b/ 146 + 29

c/ 412 – 96

d/ 1354 – 997

giải

a/ 37 + 198

 = ( 37 - 2) + (198 + 2)

 = 35 + 200 = 235

b/ 146 + 29

 = (146 - 1) + (29 + 1)

 = 145 + 30 = 175

c/ 412 – 96

 = (412 + 4) - ( 96 + 4)

 = 416 – 100

 = 316

d/ 1354 – 997

 = 1357 –1000 = 357

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 3: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên (tiếp theo) - Năm học 2008-2009 - Phạm Văn Danh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 4 - Tiết 7+8;	Ngày 27.9.2008	
Chủ đề 3: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I. Mục tiêu cần đạt:
Hiểu được phép trừ , phép chia trong số tự nhiên 
Quan hêï giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư
Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .
II/ CHUẨN BỊ:
Gv chuẩn bị SGK, SBT, đồ dùng dạy học.
Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy – học:
Tiết 7: 
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
10’
35’
HĐ 1: Ôn Tập
- Nhấn mạnh điều kiện để có phép trừ.
- H: Nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ?
- H: Để phép chia có nghĩa thì số chia phải thoả mãn điều kiện gì?
- H: Dạng tổng quát của Phép chia đựơc viết ntn ?
- Gv lưu ý tính chất:
 a.(b – c) = a.b – a.c
HĐ 2: Luyện Tập 
- Gv yêu cầu các em làm bài toán 1 trên bảng phụ.
.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 trên bảng phụ.
- Gv gọi Hs thảo luận làm bài.
- Số bị trừ phải lớn hơn hoặt bằng số trừ.
- Hs nhắc lại kiến thức.
- Số chia phải khác không.
a= b. q + r (0 r < b)
+ r = 0: Phép chia hết.
+ r # 0: Phép chia có dư
a/ x: 5 = 41
 x = 41 . 5
 x = 205
b/ 3x – 8 = 713
 3x = 613 + 8
 x = 621 : 3 = 103
 x = 103
a/ ( x – 45 ) – 130 = 0
 x – 45 = 0 + 130
 x – 45 = 130
 x = 130 + 45
 x = 175
b/ 184 + ( 218 – x ) = 217
 218 – x = 217 – 184
 218 – x = 33
 x = 218 – 33
 x = 185
c/ 256 – ( x + 60) = 182
 x + 60 = 256 –182
 x + 60 = 74
 x = 74 – 60
 x = 14
a/ 37 + 198 
 = ( 37 - 2) + (198 + 2)
 = 35 + 200 = 235
b/ 146 + 29
 = (146 - 1) + (29 + 1)
 = 145 + 30 = 175
c/ 412 – 96 
 = (412 + 4) - ( 96 + 4)
 = 416 – 100
 = 316
d/ 1354 – 997
 = 1357 –1000 = 357
Chủ đề 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
1. Ôn tập
 a – b = c
( số bị trừ ) – (số trừ) = (hiệu)
Tổng quát:
a= b. q + r (0 r < b)
+ r = 0: Phép chia hết.
+ r # 0: Phép chia có dư
Tính chất:
a.(b – c) = a.b – a.c
2. Luyện tập
Bài toán 1
a/ x: 5 = 41
b/ 3x – 8 = 713
giải
a/ x: 5 = 41
 x = 41 . 5
 x = 205
b/ 3x – 8 = 713
 3x = 613 + 8
 x = 621 : 3 = 103
 x = 103
Bài toán 2 
Tìm x biết: 
a/ ( x – 45 ) – 130 = 0
b/ 184 + ( 218 – x ) = 217
 c/ 256 – ( x + 60) = 182
giải
a/ ( x – 45 ) – 130 = 0
 x – 45 = 0 + 130
 x – 45 = 130
 x = 130 + 45
 x = 175
b/ 184 + ( 218 – x ) = 217
 218 – x = 217 – 184
 218 – x = 33
 x = 218 – 33
 x = 185
c/ 256 – ( x + 60) = 182
 x + 60 = 256 –182
 x + 60 = 74
 x = 74 – 60
 x = 14
Bài toán 3 Tính nhẩm
a/ 37 + 198 
b/ 146 + 29
c/ 412 – 96 
d/ 1354 – 997
giải
a/ 37 + 198 
 = ( 37 - 2) + (198 + 2)
 = 35 + 200 = 235
b/ 146 + 29
 = (146 - 1) + (29 + 1)
 = 145 + 30 = 175
c/ 412 – 96 
 = (412 + 4) - ( 96 + 4)
 = 416 – 100
 = 316
d/ 1354 – 997
 = 1357 –1000 = 357
Tiết 8: 
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
38’
HĐ 6: Luyện Tập 
- Gv gọi hs giải Bài Toán 1
Bài toán 2 (bảng phụ)
Tìm x N, biết:
 a. x – 36:18 = 12
b. (x – 36):18 = 12
- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 2.
- Hs:
a/ 16.50 = (16:2).(50.2)
 = 8.100 = 800
b/ 4200:50
 = (4200.2) :(50.2)
 = 8400 : 100 = 84
c/ 132 :12 
= (120+12) :12
= 120:12 + 12:12 = 11
- Hs:
a. x – 36:18 = 12
 x – 2 = 12
 x = 12 + 2
 x = 14
b. (x – 36):18 = 12
 x – 36 = 12.18
 x – 36 = 216
 x = 216 + 36
 x = 252 
a. (4200 – 21): 21
= 4200:21 – 21:21
= 200 -1 = 199
b. (1600 + 320):16
= 1600:16 + 320:16
= 100 + 20 = 120
Bài toán 1 Tính nhẩm
a/ 16.50 
b/ 4200:50 
c/ 132 :12 
giải
a/ 16.50 = (16:2).(50.2)
 = 8.100 = 800
b/ 4200:50
 = (4200.2) :(50.2)
 = 8400 : 100 = 84
c/ 132 :12 
= (120+12) :12
= 120:12 + 12:12 = 11
Bài toán 2.( Bảng phụ)
 a. x – 36:18 = 12
 x – 2 = 12
 x = 12 + 2
 x = 14
b. (x – 36):18 = 12
 x – 36 = 12.18
 x – 36 = 216
 x = 216 + 36
 x = 252 
 Bài Toán 3 Tính nhanh
a. (4200 – 21): 21
b. (1600 + 320):16
giải
a. (4200 – 21): 21
= 4200:21 – 21:21
= 200 -1 = 199
b. (1600 + 320):16
= 1600:16 + 320:16
= 100 + 20 = 120
IV. Củng cố :(4phút)
- Điều kiện để thực hiện được phép trừ, phép chia trong N;
- các tính chất của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 
V. Hướng dẫn về nhà:(3phút)
- Xem lại các dạng toán đã sửa (bài toán tính nhanh và bài toán tìm x)
- Chuẩn bị bài Luỹ thừa, nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Tài liệu đính kèm:

  • docTC6-tuan04.doc