I. Mục tiêu cần đạt:
- Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .
- Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học.
Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy – học:
TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Tiết 5:
10
35
HĐ 1: Ôn tập
- H: Phép cộng có tính chất gì ?
- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.
- H: Phép nhân có tính chất gì ?
- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.
- H: Tính chất nào liên quan đến phép cộng và nhân ?
HĐ 2: Luyện tập 1
- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 1 trên bảng phụ.
Dạng 1: Tính nhẩm
a/ 996 + 44
b/ 47 + 198
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài 43 trang 8 sbt
- gọi lần lượt từng hs lên bảng trình bày, cả lớp theo dõi nhận xét sửa sai hoàn chỉnh bài làm.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 (bảng phụ).
Tính nhanh:
a. 12.44 + 12.56
b. 34.23 + 34.32 + 34.45
- Tính giao hoán và tính kết hợp
-Hs phát biểu tính chất .
- Tính giao hoán và tính kết hợp.
- Gv nêu tính chất bằng lời.
- HS thảo luận làm bài.
a/ 996 + 44
= (996+ 4 ) + 40
= 1040
b/ 47 + 198
= (45 + 2) + 198
= 45 + ( 2 + 198 )
= 45 + 200
= 245
a. 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b. 168 + 79 + 132
= (168 + 132) + 79
= 300 + 79 = 379
c. 5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16
= 16000.
d. 32.47 +32.53
= 32.(47 + 53)
= 32.100 = 3200
a. 12.(44 + 56)
= 12.100 = 1200
b. 34.(23 + 32 + 45)
= 34. 100 = 3400
Chủ đề2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN
1. Ôn tập
a/ Tính chất giao hoán
a + b = b + a
a.b = b.a
b/ Tính chất kết hợp
a + b + c = a + (b + c)
a.b.c = a.(b.c)
c/ Tính chất phân phối của phép cộng đối với phép nhân a.(b + c) = a.b + a.c
a.c + a.b = a.(b + c)
2. Luyện tập:
Dạng 1: Tính nhẩm
a/ 996 + 44
= (996+ 4 ) + 40
= 1040
b/ 47 + 198
= (45 + 2) + 198
= 45 + ( 2 + 198 )
= 45 + 200
= 245
Bài Tập 43 (SBT/8)
a. 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b. 168 + 79 + 132
= (168 + 132) + 79
= 300 + 79 = 379
c. 5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16
= 16000.
d. 32.47 +32.53
= 32.(47 + 53)
= 32.100 = 3200
Bài Toán 2(Bảng Phụ)
Tính nhanh:
a. 12.(44 + 56)
= 12.100 = 1200
b. 34.(23 + 32 + 45)
= 34. 100 = 3400
Tuần 3 - Tiết 5+6; Ngày 27.8.2008 Chủ đề 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN I. Mục tiêu cần đạt: Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng . Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản . II. Chuẩn bị: GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học. Hs chuẩn bị đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy – học: TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG Tiết 5: 10’ 35’ HĐ 1: Ôn tập - H: Phép cộng có tính chất gì ? - GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời. - H: Phép nhân có tính chất gì ? - GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời. - H: Tính chất nào liên quan đến phép cộng và nhân ? HĐ 2: Luyện tập 1 - Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 1 trên bảng phụ. Dạng 1: Tính nhẩm a/ 996 + 44 b/ 47 + 198 - Gv yêu cầu Hs thực hiện bài 43 trang 8 sbt - gọi lần lượt từng hs lên bảng trình bày, cả lớp theo dõi nhận xét sửa sai hoàn chỉnh bài làm. - Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 (bảng phụ). Tính nhanh: a. 12.44 + 12.56 b. 34.23 + 34.32 + 34.45 - Tính giao hoán và tính kết hợp -Hs phát biểu tính chất . - Tính giao hoán và tính kết hợp. - Gv nêu tính chất bằng lời. - HS thảo luận làm bài. a/ 996 + 44 = (996+ 4 ) + 40 = 1040 b/ 47 + 198 = (45 + 2) + 198 = 45 + ( 2 + 198 ) = 45 + 200 = 245 a. 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b. 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379 c. 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000. d. 32.47 +32.53 = 32.(47 + 53) = 32.100 = 3200 a. 12.(44 + 56) = 12.100 = 1200 b. 34.(23 + 32 + 45) = 34. 100 = 3400 Chủ đề2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN 1. Ôn tập a/ Tính chất giao hoán a + b = b + a a.b = b.a b/ Tính chất kết hợp a + b + c = a + (b + c) a.b.c = a.(b.c) c/ Tính chất phân phối của phép cộng đối với phép nhân a.(b + c) = a.b + a.c a.c + a.b = a.(b + c) 2. Luyện tập: Dạng 1: Tính nhẩm a/ 996 + 44 = (996+ 4 ) + 40 = 1040 b/ 47 + 198 = (45 + 2) + 198 = 45 + ( 2 + 198 ) = 45 + 200 = 245 Bài Tập 43 (SBT/8) a. 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b. 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379 c. 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000. d. 32.47 +32.53 = 32.(47 + 53) = 32.100 = 3200 Bài Toán 2(Bảng Phụ) Tính nhanh: a. 12.(44 + 56) = 12.100 = 1200 b. 34.(23 + 32 + 45) = 34. 100 = 3400 Tiết 6: 37’ HĐ 3 : Luyện tập 2 - Gv yêu cầu học sinh thảo luận nhóm bài toán trên bảng phụ Bài Toán (Bảng phụ) a. 125 + 76 +175+ 24 b. 64 + 132 + 36 c. 23.16.25.5 - Gv yêu cầu Hs làm bài 45/8 sbt a. 125 + 76 +175+ 24 = (125 + 175) + (76 + 24) = 300 + 100 = 400 b. 64 + 132 + 36 = (64 + 36) + 132 = 100 + 132 = 232 c. 23.16.25.5 = 23.(4.25).(2.5).2 = 23.100.10.2 = (23.2).(10.100) = 46.1000 =46000 A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30) = 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236. a. 17.19 = 17.(20 – 2) = 17.20 – 17.2 = 340 – 34 = 306 b. 47.99 = 47.(100 – 1) = 47.100 – 47.1 = 4700 – 47 = 4653 c. 35.199 = 35.(200 – 1) = 35.200 – 35.1 = 7000 – 35 = 6965 3. Luyện tập 2 Bài Toán (Bảng phụ) a. 125 + 76 +175+ 24 = (125 + 175) + (76 + 24) = 300 + 100 = 400 b. 64 + 132 + 36 = (64 + 36) + 132 = 100 + 132 = 232 c. 23.16.25.5 = 23.(4.25).(2.5).2 = 23.100.10.2 = (23.2).(10.100) = 46.1000 =46000 Bài Tập 45/8SBT A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30) = 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236. Bài Toán Tính nhẩm a/ 17.19 = 17.(20 – 2) = 17.20 – 17.2 = 340 – 34 = 306 b/ 47.99 = 47.(100 – 1) = 47.100 – 47.1 = 4700 – 47 = 4653 c/ 35.199 = 35.(200 – 1) = 35.200 – 35.1 = 7000 – 35 = 6965 IV. Củng cố :(5phút) - Xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân; biết cách vận dụng các t/c đó vào các bài tập cụ thể - Nắm vững các dạng táon đã sửa. V. Hướng dẫn về nhà:(3phút) - Xem nội dung bài phép trừ, phép chia - Quan hêï giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư - Xem lại các bài toán tìm x, tính nhẩm, tính nhanh.
Tài liệu đính kèm: