Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 2: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên - Năm học 2008-2009 - Phạm Văn Danh

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 2: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên - Năm học 2008-2009 - Phạm Văn Danh

I. Mục tiêu cần đạt:

- Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .

- Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .

II. Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học.

Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.

III. Tiến trình dạy – học:

TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG

Tiết 5:

10

35

 HĐ 1: Ôn tập

- H: Phép cộng có tính chất gì ?

- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.

- H: Phép nhân có tính chất gì ?

- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.

- H: Tính chất nào liên quan đến phép cộng và nhân ?

HĐ 2: Luyện tập 1

- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 1 trên bảng phụ.

Dạng 1: Tính nhẩm

a/ 996 + 44

b/ 47 + 198

- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài 43 trang 8 sbt

- gọi lần lượt từng hs lên bảng trình bày, cả lớp theo dõi nhận xét sửa sai hoàn chỉnh bài làm.

- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 (bảng phụ).

Tính nhanh:

a. 12.44 + 12.56

b. 34.23 + 34.32 + 34.45

- Tính giao hoán và tính kết hợp

-Hs phát biểu tính chất .

- Tính giao hoán và tính kết hợp.

- Gv nêu tính chất bằng lời.

- HS thảo luận làm bài.

a/ 996 + 44

 = (996+ 4 ) + 40

 = 1040

b/ 47 + 198

= (45 + 2) + 198

 = 45 + ( 2 + 198 )

= 45 + 200

 = 245

a. 81 + 243 + 19

 = (81 + 19) + 243

 = 100 + 243 = 343

b. 168 + 79 + 132

 = (168 + 132) + 79

 = 300 + 79 = 379

c. 5.25.2.16.4

 = (5.2).(25.4).16

 = 10.100.16

 = 16000.

d. 32.47 +32.53

 = 32.(47 + 53)

 = 32.100 = 3200

a. 12.(44 + 56)

= 12.100 = 1200

b. 34.(23 + 32 + 45)

= 34. 100 = 3400

 Chủ đề2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN

1. Ôn tập

a/ Tính chất giao hoán

 a + b = b + a

 a.b = b.a

b/ Tính chất kết hợp

 a + b + c = a + (b + c)

 a.b.c = a.(b.c)

c/ Tính chất phân phối của phép cộng đối với phép nhân a.(b + c) = a.b + a.c

 a.c + a.b = a.(b + c)

2. Luyện tập:

Dạng 1: Tính nhẩm

a/ 996 + 44

 = (996+ 4 ) + 40

 = 1040

b/ 47 + 198

= (45 + 2) + 198

 = 45 + ( 2 + 198 )

= 45 + 200

 = 245

Bài Tập 43 (SBT/8)

a. 81 + 243 + 19

 = (81 + 19) + 243

 = 100 + 243 = 343

b. 168 + 79 + 132

 = (168 + 132) + 79

 = 300 + 79 = 379

c. 5.25.2.16.4

 = (5.2).(25.4).16

 = 10.100.16

 = 16000.

d. 32.47 +32.53

 = 32.(47 + 53)

 = 32.100 = 3200

Bài Toán 2(Bảng Phụ)

Tính nhanh:

a. 12.(44 + 56)

= 12.100 = 1200

b. 34.(23 + 32 + 45)

= 34. 100 = 3400

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 2: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên - Năm học 2008-2009 - Phạm Văn Danh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 3 - Tiết 5+6;	Ngày 27.8.2008
Chủ đề 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I. Mục tiêu cần đạt:
Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .
Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, SBT, đồ dùng dạy học.
Hs chuẩn bị đồ dùng học tập. 
III. Tiến trình dạy – học:
TG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
GHI BẢNG
Tiết 5:
10’
35’
HĐ 1: Ôn tập
- H: Phép cộng có tính chất gì ?
- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.
- H: Phép nhân có tính chất gì ?
- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.
- H: Tính chất nào liên quan đến phép cộng và nhân ?
HĐ 2: Luyện tập 1
- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 1 trên bảng phụ.
Dạng 1: Tính nhẩm 
a/ 996 + 44
b/ 47 + 198
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài 43 trang 8 sbt
- gọi lần lượt từng hs lên bảng trình bày, cả lớp theo dõi nhận xét sửa sai hoàn chỉnh bài làm.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 (bảng phụ).
Tính nhanh:
a. 12.44 + 12.56
b. 34.23 + 34.32 + 34.45
- Tính giao hoán và tính kết hợp 
-Hs phát biểu tính chất .
- Tính giao hoán và tính kết hợp.
- Gv nêu tính chất bằng lời.
- HS thảo luận làm bài.
a/ 996 + 44
 = (996+ 4 ) + 40
 = 1040
b/ 47 + 198 
= (45 + 2) + 198
 = 45 + ( 2 + 198 ) 
= 45 + 200
 = 245
a. 81 + 243 + 19
 = (81 + 19) + 243
 = 100 + 243 = 343 
b. 168 + 79 + 132 
 = (168 + 132) + 79
 = 300 + 79 = 379
c. 5.25.2.16.4 
 = (5.2).(25.4).16
 = 10.100.16
 = 16000.
d. 32.47 +32.53 
 = 32.(47 + 53)
 = 32.100 = 3200
a. 12.(44 + 56)
= 12.100 = 1200
b. 34.(23 + 32 + 45)
= 34. 100 = 3400
Chủ đề2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN
1. Ôn tập
a/ Tính chất giao hoán
 a + b = b + a
 a.b = b.a
b/ Tính chất kết hợp
 a + b + c = a + (b + c)
 a.b.c = a.(b.c)
c/ Tính chất phân phối của phép cộng đối với phép nhân a.(b + c) = a.b + a.c
 a.c + a.b = a.(b + c)
2. Luyện tập:
Dạng 1: Tính nhẩm 
a/ 996 + 44
 = (996+ 4 ) + 40
 = 1040
b/ 47 + 198 
= (45 + 2) + 198
 = 45 + ( 2 + 198 ) 
= 45 + 200
 = 245
Bài Tập 43 (SBT/8)
a. 81 + 243 + 19
 = (81 + 19) + 243
 = 100 + 243 = 343 
b. 168 + 79 + 132 
 = (168 + 132) + 79
 = 300 + 79 = 379
c. 5.25.2.16.4 
 = (5.2).(25.4).16
 = 10.100.16
 = 16000.
d. 32.47 +32.53 
 = 32.(47 + 53)
 = 32.100 = 3200
Bài Toán 2(Bảng Phụ)
Tính nhanh:
a. 12.(44 + 56)
= 12.100 = 1200
b. 34.(23 + 32 + 45)
= 34. 100 = 3400
Tiết 6:
37’
HĐ 3 : Luyện tập 2
- Gv yêu cầu học sinh thảo luận nhóm bài toán trên bảng phụ
Bài Toán (Bảng phụ)
a. 125 + 76 +175+ 24
b. 64 + 132 + 36
c. 23.16.25.5
- Gv yêu cầu Hs làm bài 45/8 sbt
a. 125 + 76 +175+ 24
= (125 + 175) + (76 + 24)
= 300 + 100 = 400
b. 64 + 132 + 36
= (64 + 36) + 132
= 100 + 132 = 232
c. 23.16.25.5
= 23.(4.25).(2.5).2
= 23.100.10.2
= (23.2).(10.100)
= 46.1000 =46000
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
 = (26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30)
 = 59 + 59 + 59 + 59 
 = 59.4 = 236.
a. 17.19 = 17.(20 – 2) 
= 17.20 – 17.2
= 340 – 34 = 306
b. 47.99 = 47.(100 – 1) 
 = 47.100 – 47.1
 = 4700 – 47 = 4653
c. 35.199 = 35.(200 – 1) 
 = 35.200 – 35.1
 = 7000 – 35 = 6965
3. Luyện tập 2
Bài Toán (Bảng phụ)
a. 125 + 76 +175+ 24
= (125 + 175) + (76 + 24)
= 300 + 100 = 400
b. 64 + 132 + 36
= (64 + 36) + 132
= 100 + 132 = 232
c. 23.16.25.5
= 23.(4.25).(2.5).2
= 23.100.10.2
= (23.2).(10.100)
= 46.1000 =46000
Bài Tập 45/8SBT
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
 = (26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30)
 = 59 + 59 + 59 + 59 
 = 59.4 = 236.
Bài Toán Tính nhẩm
a/ 17.19 = 17.(20 – 2) 
= 17.20 – 17.2
= 340 – 34 = 306
b/ 47.99 = 47.(100 – 1) 
 = 47.100 – 47.1
 = 4700 – 47 = 4653
c/ 35.199 = 35.(200 – 1) 
 = 35.200 – 35.1
 = 7000 – 35 = 6965
IV. Củng cố :(5phút)
- Xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân; biết cách vận dụng các t/c đó vào các bài tập cụ thể
- Nắm vững các dạng táon đã sửa.
V. Hướng dẫn về nhà:(3phút)
- Xem nội dung bài phép trừ, phép chia
- Quan hêï giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư
- Xem lại các bài toán tìm x, tính nhẩm, tính nhanh.

Tài liệu đính kèm:

  • docTC6-tuan03.doc