Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 13 Tuần: 5 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: – HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được cơng thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số. 2. Kỹ năng: – HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa – Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo 3. Thái độ: – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng ,bảng phụ. * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: HS1 : – Định nghĩa lũy thừa bậc n của a , Viết cơng thức tổng quát Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210 b) 32 ; 33 ; 34 ; 35 m n HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dạng tổng quát ? a . a = am+n (m ; n N*) Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa 33 . 34 = 37 ; 52 . 57 = 59 ; 75 . 7 = 76 3. Bài luyện tập: Giới thiệu bài Hoạt động của GV & HS Nội dung Hoạt động 1: Viết một số tự nhiên dưới Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa dạng một lũy thừa GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của Bài 61 trang 28 SGK bài tốn Hướng dẫn GV: ghi bảng cho HS quan sát. Trong các Ta cĩ : số sau, số nào là lũy thừa của một số tự 8 = 23 ; 16 = 42 = 24 nhiên? 8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ; 27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26; 100. Hãy viết tất cả các cách nêu cĩ ? HS: lên bảng trình bày cách thực hiện Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: nhận xét và bổ sung thêm vào cách 81 = 92 = 34 ; 100 = 102 trình bày Hoạt động 2: Viết số dưới dạng luỹ thừa và ngược lại Dạng 2: Tìm mối liên hệ giữa luỹ GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của thừa với số tự nhiên bài tốn Bài 62 tr ang 28 SGK GV: ghi đề bài lên bảng cho HS quan sát Hướng dẫn GV: Làm thế nào để tính các lũy thừa? Viết a) 102 = 10.10 = 100 lũy thừa dưới dạng phép tính? 103 = 10.10.10 = 1000 HS: Trả lời 104 =10.10.10.10 = 10000 GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách thực 105 = 100000 hiện 106 = 1000000 HS: nhận xét và bổ sung thêm b) 1000 = 103 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh 1000000 = 106 GV: Nêu nhận xét về số mũ và số 0 trong 1 tỉ = 109 kết quả? 1 000 . . . 0 = 1012 12 chữ số 0 Hoạt động 3: Lựa chọn đáp án đúng Dạng 3: Lựa chọn đáp án đúng: GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của Bài 63 trang 28 SGK bài tốn Hướng dẫn GV: ghi đề bài và gọi HS đứng tại chỗ trả Câu Đ S lời và giải thích tại sao đúng, tại sao sai? a) 23 . 22 = 26 HS: Trả lời b) 23 . 22 = 25 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. c) 54 . 5 = 54 GV gọi HS nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ? Chú ý điều gì ? HS: Trả lời Hoạt động 4: Nhân các lũy thừa : Dạng 4: Nhân các lũy thừa GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của Bài 64 trang 29 SGK bài tốn Hướng dẫn GV: ghi đề bài lên bảng a) 23 . 22 . 24 = 23+2+4 = 29 GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời thực hiện b)102.103.105=102+3+5=1010 phép tính c) x.x5 = x1+5 = x6 HS: Thực hiện d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. HS: Nhận xét GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm cho học sinh Hoạt động 5: So sánh Dạng 5: So sánh GV hướng dẫn cho HS hoạt động nhĩm, sau Bài 65 trang 29 SGK đĩ các nhĩm đại diện cho biết kết quả và lên Hướng dẫn bảng trình bày cách giải a) 23 và 32 HS: Thực hiện Vì 23 = 8 ; 32 = 9 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm vào 8 < 9 nên 23 < 32 cách so sánh của các nhĩm. b) 24 và 42 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 4 2 cho học sinh Vì 2 = 16 ; 4 = 16 24 = 42 c) 25 và 52 5 2 Vì 2 = 32 ; 5 = 25 32 > 25 nên 25 > 52 d) 210 và 102 Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại các kến thức trọng tâm. – Hướng dẫn HS làm câu đố SGK 5. Dặn dị Xem lại các bài đã giải. Làm thêm các bài tập : 90 ; SBT – Chuẩn bị bài mới IV. RÚT KINH NGHIỆM : ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 13 Tuần: 5 §8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: – HS nắm được cơng thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a 0) 2. Kỹ năng: – HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số. 3. Thái độ: – Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng . * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số? Áp dụng tính: a) a3. a5 =?; b) x7.x.x4 =; c) 35.45 =?; d) 85.23 =? Hướng dẫn a) a3. a5 = a8 ; b) x7.x.x4 = x12 ; c) 35.45 = 1210 ; d) 85.23 = 88 3. Bài mới: Giới thiệu bài: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số thì ta giữ nguyên cơ số cộng số mũ. Cịn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta phải thực hiện như thư nào? Hoạt động của GV & HS Nội dung Hoạt động 1: Thơng qua các ví dụ để 1. Ví dụ hình thành quy tắc GV: 53 . 54 = ? a4 . a5 = ? ?1 Hướng dẫn HS: thực hiện 57 : 53 = 54 ( = 57 3) GV: cho HS làm ?1 57 : 54 = 53 ( = 57 4) 7 3 GV: Vậy 5 : 5 = ? ; a9 : a5 = a4 ( = a9 5) ; 7 4 5 : 5 = ? a9 : a4 = a5 (= a9 4)(với a 4 5 Củng hỏi tương tự với a . a =? 0) a9 : a5 = ? Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm a9 : a4 = ? HS: Thực hiện GV: Em cĩ nhận xét gì về số mũ của thương với số mũ của số bị chia và số mũ của số chia ? HS: Trả lời Hoạt động 2: Quy tắc chia hai lũy thừa 2. Tổng quát cùng cơ số. GV: Vậy am : an = ? (với m > n) GV: Để phép chia thực hiện được thì số chia cần cĩ điều kiện gì ? HS:m > n GV vậy a10 : a2 = ? HS: Trả lời GV: am : an = am n (với m > n). vậy nếu hai số mũ bằng nhau thì sao ? HS: Trả lời Ta quy ước a0 = 1 (với a 0) GV: Hãy tính 54 : 54 = ? Tổng quát : HS:54 :54 1 am : an = am + n (a 0; m n) am : am (với a 0) Chú ý : Khi chia hai lũy thừa cùng GV : Vậy 50 = ? cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. HS: trả lời Cơng thức am : an am n (a 0) dùng cả trong trường hợp m > n và m = n. Từ đĩ ?2 Viết thương của hai luỹ thừa sau GV giới thiệu cơng thức tổng quát. thành một luỹ thừa GV: Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa a) 712 : 74 = 712 4 = 78 cùng cơ số. b) x6 : x3 = x6 3 = x3 (x 0) HS:Phát biểu c) a4 : a4 = a4 4 = a0 = 1 (a 0) GV: cho học sinh làm bài ?2 HS: thực hiện GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài tốn GV: Cho HS trình bày cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. HS: Thực hiện Hoạt động 3: Viết các số tự nhiên dưới 3. Chú ý : dạng tổng các lũy thừa của 10. Ví dụ : GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới 2475 = 2 . 1000 + 4 . 100 + 7 . 10 + 5 dạng tổng các lũy thừa của 10 như SGK Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Cho HS đọc chú ý trong SGK = 2 . 103 + 4 . 102 + 7 . 10 + 5 . 100 HS:Đọc chú ý SGK Mọi số tự nhiên đều viết được dưới GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách dạng tổng các lũy thừa của 10 thực hiện. ?3 Viết các số 538; abcd dưới dạng GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. luỹ thừa của 10. Giải : 538 = 5 . 102 + 3 . 10 + 8 . 100 abcd = a . 103 + b . 102 + c .10 + d . 100 Hoạt động 4: Củng cố kiến thức Bài tập GV : Cho học sinh làm bài tập 68 Bài tập 68 trang 30 GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu Hướng dẫn của bài tốn a) Cách 1 : 210 = 1024 ; 28 = 256 HS: Đọc đề Cách 2 : 210 : 28 = 210 8 = 22 = 4 GV: Bài tốn cĩ mấy yêu cầu? Đĩ là những yêu cầu nào? b) Cách 1: 46 : 43 = 4096 :64= 64 GV: 210 = ? ; 28 = ? Cách 2 : 46 : 43 = 46 3 = 43 = 64 GV: 210 : 28 = ? c) Cách 1 : 85 : 84 = 32768 : 4096 = 8 HS: Thực hiện Cách 2 : 85 : 84 = 85 4 = 8 GV: Áp dụng cơng thức chia hai lũy thừa d) Cách 1 : 74 : 74 = 2401 : 2401 = 1 cùng cơ số để tính kết quả. Cách 2 : 74 : 74 = 74 4 = 70 = 1 Cho cả lớp tính tương tự với ba ý b, c, d 4. Củng cố: – GV nhấn mạnh lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số. – Hướng dẫn HS làm bài tập 70; 71 SGK 5. Dặn dị về nhà: – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 67; 69; 72 SGK – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy: Tiết: 13 Tuần: 5 §9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: – HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính 2. Kỹ năng: – HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị. 3. Thái độ: – Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng . * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: HS1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa a) 39 : 35 = 34 ; b) a5 : a = a4 (a 0) ; c) 163 : 42 = 162 HS2 : Tính kết quả dưới dạng một lũy thừa : a) 108 : 102 = 106 ; b) xn : xn = x0 = 1 (x 0);9 8 : 92 = 96 3. Bài mới: Hoạt động Nội dung Hoạt động 1: Ơn tập về biểu thức 1. Nhắc lại về biểu thức GV: Cho HS đọc mục 1 Các số được nối với nhau bởi dấu các Vậy em nào nhắc lại thế nào là một biểu phép tính làm thành một biểu thức thức? VD: 5 3 ; 15 . 6 ; 45; HS: Trả lời 60 (13 2 4) là các biểu thức. GV: Một số cĩ thể coi là một biểu thức khơng? Vì sao? HS: Trả lời Chú ý : (SGK) GV: Trong biểu thức cĩ thể cĩ các dấu ngoặc để làm gì? Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: Trả lời GV: Cho HS nêu chú ý Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự thực hiện 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong các phép tính trong biểu thức biểu thức GV: Cĩ mấy loại biểu thức? Đĩ là những a) Đối với biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc : biểu thức nào? Ví dụ 1 : HS: Cĩ 2 loại biểu thức. a) 48 32 + 8 = 16 + 8 = 24 GV: Đưa ra ví dụ 1 b) 60 : 2 . 5 = 30 . 5 = 150 a) 48 32 + 8 = ? – Thực hiện các phép tính từ trái sang phải b) 60 : 2 . 5 = ? GV: Các em thực hiện thứ tự các phép tính trên như thế nào? Thực hiện phép nào trước Ví dụ 2 : phép nào sau? 4 . 32 5 . 6 = 4 . 9 5 . 6 HS: Trả lời = 36 30 = 6 GV: Đưa ra ví dụ 2 : 4 . 32 5 . 6 = ? GV: Các em thực hiện các phép tính trên như thế nào? – Thực hiện tính nâng lên lũy thừa trước GV: Nếu cĩ các phép tính : cộng, trừ, nhân, rồi đến nhân, chia, cuối cùng đến cộng và chia, nâng lên lũy thừa ta làm thế nào? trừ. Thực hiện phép tính nào trước, phép nào b) Đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc : sau? HS: Trả lời GV: Với biểu thức chứa dấu ngoặc thì ta Ví dụ : thực hiện như thế nào? a) 100 : 2 [52 (35 8)] GV: Đưa ra ví dụ = 100 : 2 . 25 = 100 : 50 = 2 a) 100 : 2 [52 (35 8)] b) 80 [130 (12 4)2] 2 b) 80 [130 (12 4) ] = 80 [130 82] GV: Các em thực hiện phép tính như thế = 80 [ 130 64] nào ? = 80 66 = 14 HS: Trả lời GV: Đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc ta làm thế nào? Ta thực hiện phép tính trong ngoặc nào trước, ngoặc nào sau? HS: Trả lời Hoạt động 3: Hoạt động nhĩm thực hiện ?1 và ?2 ?1 Tính: GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của a) 62 : 4 . 3 + 2 . 52 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm bài tốn b) 2 (5 . 42 18) GV: Cho HS đại diện nhĩm lên bảng trình ?2 Tìm số tự nhiên x, biết: bày a) (6x 39) : 3 = 201 HS: Thực hiện b) 23 + 3x = 56 : 53 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. Tĩm lại : GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 1. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu cho học sinh thức khơng cĩ dấu ngoặc : Lũy thừa GV: Cho HS nêu ghi nhớ của bài. nhân và chia cộng và trừ. 2 HS đọc ghi nhớ 2. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc ( ) [ ] . 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức – Hướng dẫn học sinh làm bài tập 73 SGK 5. Dặn dị : – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 74, 77, 78 trang 32 33 SGK. – Học phần đĩng khung SGK – Đem theo máy tính bỏ túi trong tiết tới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ 08/09/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: