Trƣờng THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy Tên bài dạy: Bài 11. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Toán; lớp: 6A2. Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU: 1 . Về kiến thức: HS nhận biết đƣợc cách lập bảng các số nguyên tố không vƣợt quá 100. 2 . Năng lực 2 .1Năng lực chung: Năng lực tƣ duy và quan sát vấn đề; Sử dụng các mô hình toán học, sử dụng công cụ và phƣơng tiện học toán. 2 .2Năng lực đặt thù: Biết đƣợc các số nguyên tố, vận dụng kiến thức về số nguyên tố, hợp số lập đƣợc bảng các số nguyên tố không vƣợt quá 100. 3 . Phẩm chất: Bồi dƣỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1 .Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, SBT, thƣớc, phấn màu. Bảng phụ 2 .Học sinh: SGK, SBT, Đọc trƣớc bài, đồ dùng học tập. Bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1 . Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Gây hứng thú và gợi động cơ học tập cho HS. Gợi mở vấn đề sẽ đƣợc học trong bài. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS chú ý lắng - GV yêu cầu HS chữa bài 3 (SBT – Từ bài toán HS vận dụng nghe và thực hiện tr28); 5 (SBT-tr29) kiến thức để trả lời câu hỏi yêu cầu. - 2 HS lên bảng trình bày, HS khác GV đƣa ra. nhận xét, bổ sung. - HS lên bảng làm bài. HS khác nhận xét - GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để biết một số là số nguyên tố hay không, chúng ta kiểm tra bằng cách tìm ƣớc hoặc tra trong bảng số nguyên tố. Bài hôm nay chúng ta cùng thực hành lập bảng các số nguyên tố” => Bài mới. 2 . Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. 2 .1. Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100 Mục tiêu: - Giới thiệu cho HS cách lập bảng các số nguyên tố không vƣợt quá 100. - Củng cố kiến thức số nguyên tố, hợp số. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập HS hoàn HS quan sát - GV phát phiếu bài tập cho HS và yêu cầu HS quan sát thành đƣợc phiếu học tập phiếu học tập. phiếu học tập để tìm hiểu - GV giới thiệu bảng các số tự nhiên từ 1 đến 100 gồm 10 theo yêu cầu. nội dung kiến hàng 10 cột. thức theo yêu - GV tổ chức thảo luận nhóm theo kĩ thuật khăn trải bàn, cầu của GV. hoàn thành theo yêu cầu của phần “a) Hoạt động 1” trong phiếu học tập. - GV cho HS hoạt động cá nhân suy nghĩ và trả lời lần lƣợt các câu hỏi trong phần “b) Hoạt động 1”. - GV dẫn dắt, dẫn tới các khẳng định: + Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2. Số nguyên tố lớn nhất trong phạm vi 100 là số 97. + Không phải mọi số nguyên tố đều là số lẻ, chẳng hạn số 2 . + Không phải mọi số nguyên tố đều là hợp số, chẳng hạn số 2. - GV phân tích và cho HS đọc hiểu phần Chú ý: Có 25 số nguyên tố trong phạm vi 100 là: 2, 3, 5, 7, 11, 1 3, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 7 9, 83, 89, 97. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập + HS chú ý lắng nghe, tìm hiểu nội thông qua việc thực hiện yêu cầu nhƣ hƣớng dẫn của GV. + GV: quan sát và trợ giúp HS. * Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận + Một số HS trình bay câu trả lời. + Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV chính xác hóa bảng số nguyên tố (trong phạm vi 100). 2 .2. Dùng bảng số nguyên tố Mục tiêu: Biết cách dùng bảng số nguyên tố: tra cứu một số có phải là số nguyên tố không. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập HS hoàn thành đƣợc phiếu học tập - GV cho HS quan sát SGK hoặc phiếu học tập phiếu bài tập. và hoàn thành và giới thiệu bảng số nguyên tố ở cuối chƣơng theo yêu cầu (SGK - tr47). của GV - GV cho HS hoàn thành yêu cầu của Hoạt động 2 vào phiếu học tập. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập - HS chú ý lắng nghe, tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành yêu cầu. - GV: quan sát và trợ giúp HS. * Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận - HS giơ tay phát biểu, trình bày tại chỗ - HS khác nhận xét, bổ sung. * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV nhận xét, đánh giá, tổng kết. 3 . Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS dựa vào kiến - GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập Bài Bài 1: thức đã học vận 1; 2 (SBT- tr28); Bài 4 (SBT-tr29) 41 P; 57 P; 83 P; 529 P dụng làm BT - HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đƣa Bài 2: Dùng bảng số nguyên * Hướng dẫn tự ra đáp án tố trong phiếu học tập hoặc học ở nhà. - HS trình bày miệng tại chỗ. trong SGK (tr47) tìm các số - Xem lại bảng - GV nhận xét, đánh giá, tổng kết. nguyên tố sau: 117; 131; số nguyên tố. 313; 469; 647. - Xem và đọc Giải: trƣớc bài 12 Các số nguyên tố là: 131; “Ƣớc chung. 313; 647. Ƣớc chung lớn nhất” tiết sau học. Ký duyệt (Tuần 4) Châu Thới, ngày 30 tháng 9 năm 2023 Tổ trưởng GVBM Trương Thanh Ne Lê Thị Thu Thúy
Tài liệu đính kèm: