Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 7 Tuần: 3 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Học sinh được củng cố phép cộng và phép nhân số tự nhiên cùng với các tính chất của chúng 2. Kỹ năng – Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh – Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn – Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi 3. Thái độ -Rèn luyện tính cẩn thận, cần cù, làm việc nhĩm. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng Tranh vẽ máy tính bỏ túi * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: HS1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hốn của phép cộng Giải bài 28 trang 16 SGK Giải : Ta cĩ : 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1) = 39 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (4 + 9) + (5 + 8) + ( 6 +7) = 39 Vậy hai tổng trên bằng nhau HS2 : Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng ? Áp dụng tính nhanh : a) 81 + 243 + 19 ; b) 168 + 79 + 132 Giải : a) (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b) (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379 3. Bài luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tính nhanh Dạng1 : Tính nhanh Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Gv: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của Bài 31 tr 17 SGK bài tốn. Hướng dẫn GV: Em hãy nêu các tính chất của phép a) 135 + 360 + 65 + 40 cộng? = (135 + 65) + (360 + 40) GV gợi ý cách nhĩm : Kết hợp các số hạng = 200 + 400 = 600 sao cho được trịn chục hoặc trịn trăm b) 463 + 318 + 137 + 22 GV giới thiệu cách khác : = (463 +137) + (318 + 22) Ta đặt : = 600 + 340 = 940 S = 20 + 21 + ....+ 29 + 30 + c) 20 + 21 + 22 +...+ 29 + 30 S = 30 + 29 +.....+ 21 + 20 =(20+30)+(21+29)+(22+18) + (23+27) + 2S=50 + 50 +....+ 50 + 50 + (24+26) + 25 Cĩ : (30 20) + 1 = 11 số = 50+50+ 50 + 50 + 50 + 25 S = (20 30).11 = 275 2 = 50.5 + 25 = 275 HS: Lắng nghe và ghi chép Bài 32 tr 17 SGK GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của Hướng dẫn bài tốn. Tính nhanh HS: Đọc đề bài a) 996 + 45 = 996 + (4+41) GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn SGK = (996 + 4) + 41 sau đĩ vận dụng cách tính = 1000 + 41 = 1041 GV: Ta nên tách số hạng nào? Tách số hạng đĩ thành hai số nào? Vì sao lại làm như vậy? b) 37 + 198 HS: Trả lời = 35 + (2 + 198) GV: gợi ý HS cách tính = 35 + 200 = 335 GV: Các em đã vận dụng những tính chất gì của phép cộng để tính nhanh? GV: Cho HS lên bảng trình bày cách tính. HS nhận xét và bổ sung thêm Hoạt động 2: Tìm quy luật dãy số Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số GV gọi HS đọc đề bài 33. Bài tốn yêu cầu Bài 33 trang 17 SGK gì? Hướng dẫn GV: Hãy tìm quy luật của dãy số trên? Ta cĩ dãy số : HS: Trả lời 1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 GV: Em cĩ nhận xét gì về các số cĩ trong Viết tiếp bốn số nữa ta cĩ : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; dãy? 13 ; 21 ; 34 ; 55 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Hãy viết tiếp bốn số nữa vào dãy số : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ? Hãy viết tiếp 6 số nữa vào dãy số trên? Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi 3. Sử dụng máy tính bỏ túi GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới thiệu các nút trên máy tính Hướng dẫn HS sử dụng như trang 18 (SGK) Kết quả : GV tổ chức trị chơi : Dùng máy tính tính nhanh các tổng bài 34 SGK 1364 + 4578 = 5942 4653 + 1469 = 7922 + Luật chơi : Mỗi nhĩm 5 HS ; cử HS1 dùng máy tính điền kết quả thứ nhất. HS 1 5421 + 1469 = 6890 chuyển cho HS 2 ... cho đến kết quả thứ 5 3124 + 1469 = 4593 Nhĩm nào nhanh sẽ thưởng 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 HS: Học sinh thực hành bấm máy 4. Tốn nâng cao Hoạt động 4: Tốn nâng cao Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + ... + 33 Bài làm thêm : gồm : 33 26 + 1 = 8 số Tính nhanh A = (33 + 26) . 8 : 2 A = 26 + 27 + 28 + ... + 33 A = 59 . 4 = 234 GV yêu cầu HS nêu cách tính B = 1 + 3 + 5 + 7 +...+ 2007 B = 1 + 3 + 5 + 7 +...+ 2007 Gồm (2007 1) : 2 + 1 = 1004 số B = (2007 + 1) . 1004 : 2 = 1008016 4. Củng cố: – Hãy nêu các tính chất của phép cộng? – Hướng dẫn HS làm bài tập phần luyện tập 2 SGK. 5. Dặn dị HS về nhà xem lại bài đã giải Làm các bài tập 35 ; 36 ; 37 ; 39 ; 40 tr 19 20 SGK GV giới thiệu qua về lịch sử của nhà tốn học Đức : Gau xơ IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 8 Tuần: 3 LUYỆN TẬP 2 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh biết cách vận dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng để giải nhanh nhiều bài tập. Làm quen với một tính chất mới: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ: a(b - c) = ab - ac. HS biết vận dụng máy tính bỏ túi để giải nhanh các tổng, tích nhiều số. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất. 3. Thái độ : HS tính độc lập suy nghĩ, tính sáng tạo. II. CHUẨN BỊ - GV: Máy tính bỏ túi fx 500, bảng phụ. - HS: Máy tính bỏ túi fx 500, giấy nháp, bảng nhĩm. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Hai HS lên bảng tính: HS1: Tính nhanh: HS2: Tìm x, biết: 5 . 25 . 2 . 16 . 4 23 . (42 – x) = 23 = (5 . 2) . (25 . 4) . 16 42 – x = 23 : 23 = 10 . 100 . 16 = 16000. 42 – x = 1=> x = 42 – 1 = 41. 3. Bài luyện tập Hoạt động của GV – HS: Nội dung HĐ1: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất: Bài 35: Các tích bằng nhau: GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và tính nhẩm các 15 . 2 . 6 = 5 . 3 . 12 = 15 . 3 . 4 tích bằng nhau. 4 . 4 . 9 = 8 . 18 = 8 . 2 . 9 HS: Trả lời bằng miệng. Bài 36: GV: Hướng dẫn HS bài tốn mẫu SGK bằng 45 . 6 = 45 . (2 . 3) = (45 . 2) . 3 = 90 . 3 = hai cách. 270 HS: Nắm được cách làm để tính nhẩm 2 câu 45 . 6 = (40 + 5) . 6 = 6 . 40 + 6 . 5 a, b. = 240 + 30 = 270 GV: Yêu cầu HS làm theo nhĩm nhỏ hai em a) 15 . 4 = 15 . (2 . 2) = (15 . 2) . 2 = 30 . 2 = cùng bàn. 60 HS: Làm bài: Tổ 1, 2: câu a. Tổ 3, 4: câu b. 15 . 4 = (10 + 5) . 4 = 10 . 4 + 5 . 4 GV: Chốt: Để vận dụng tính chất giao hốn = 40 + 20 = 60 kết hợp của phép nhân ta cần suy nghĩ: 25 . b) 25 . 12 = 25 . (3 . 4) = (25 . 4) . 3 12 thì 12 viết thành tích hai thừa số bằng = 100 . 3 = 300 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm nhiều cách nhưng nhanh nhất là 12 = 4 . 3. Ta cần viết dưới dạng tổng nhưng phải chọn 25 . 12 = (20 + 5) . 12 = 20 . 12 + 12 . 5 cách viết nhanh nhất. = 240 . 60 = 300 125 . 16 = 125 . (8 . 2) = (125 . 8) . 2 HĐ2: Mở rộng TC phân phối của phép = 1000 . 2 = 2000 nhân đối với phép trừ: 125 . 16 = (100 + 25) . 16 = 100. 16 + 25. GV: Để tính nhanh bài 37 ta vận dụng tính 16 chất sau đây: a(b - c) = ab - ac. Vậy với 19 ta = 1600.400 = 2000 cần viết dưới dạng b – c là gì ? Bài 37: Tính nhẩm: HS: Suy nghĩ và đề xuất – GV chốt lại và 16 . 19 = 16 . (20 – 1) = 16 . 20 – 16 = 320 – yêu cầu HS tự làm và lên bảng trình bày. 16 = 304 GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi 46 . 99 = 46 . (100 – 1) = 46 . 100 – 46 tính nhanh các câu bài 38. = 4600 – 46 = 4554 HS: Thực hành. GV kiểm tra cách sử dụng 35 . 98 = 35 . (100 – 2) = 35 . 100 – 35 . 2 của HS. = 3500 – 70 = 3430 Bài 38: Sử dụng Máy tính bỏ túi: 375 . 376 = ? 624 . 625 = ? 13 . 81 . 215 = ? GV: gọi các nhĩm trình bày, HS ở dưới nhận Bài 40: xét. ab là tổng số ngày trong hai tuần lễ: là 14. cd gấp đơi ab là 28. Năm abcd = năm 1428 4. Củng cố: - Để tính nhẩm cho nhanh các tổng ta cần vận dụng các tính chất của phép cộng & phép nhân. 5. Hướng dẫn về nhà - Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân đã học. - Làm bài tập: 38; 39. Đọc trước bài Phép trừ và phép chia. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 9 Tuần: 3 §6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: -HS hiểu được khi nào thì kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên. – HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết. 2. Kỹ năng: – Rèn luyện cho HS kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài tốn thực tế. 3. Thái độ: – Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải tốn. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Chuẩn bị phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của hai số. * Học sinh: Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Giải bài 56a SBT. Tính nhanh 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 Giải : (2.12) 31 + (4.6). 42 + (8.3).27 = 24 (31 + 42 + 27) = 24 . 100 = 2400 3. Bài mới: Giới thiệu bài GV: Phép cộng và phép nhân luơn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên. Cịn phép trừ và phép chia ? Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên 1. Phép trừ hai số tự nhiên GV : Để ghi phép trừ người ta dùng kí hiệu Ta cĩ : nào? a b = c HS: Trả lời GV: Các số a ; b; c lần lượt được gọi là số Cho 2 số tự nhiên a và b nếu cĩ số tự nhiên x gì ? sao cho b + x = a thì ta cĩ phép trừ a b = x HS: Trả lời 5 0 GV: Hãy xét xem cĩ số tự nhiên x nào mà : 2 a) 2 + x = 5 hay khơng ? 1 2 3 4 5 3 b) 6 + x = 5 hay khơng ? Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: cho hai số tự nhiên a và b, nếu cĩ số Phép trừ 5 – 2 = 3 tự nhiên x sao cho b + x thì ta luơn cĩ phép trừ như thế nào với a và b? 5 HS: lần lượt đặt các số từ 1 đến 5 GV: muốn trừ cho 2 em phải làm như thế 0 1 2 3 4 5 Phép trừ 5 – 6 = ? nào ? GV: Bút chỉ điểm mấy ? Kết quả? Hãy thực hiện tương tự 5 6 GV: Di chuyển bút như thế nào ? Kết luận ?1 Điền vào ơ trống điều kiện gì ? Hướng dẫn HS: Trả lời a) a a = 0 ; GV: Để phép trừ a b thực hiện được b) a 0 = a trong tập hợp số tự nhiên thì phải cĩ điều c) Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bị trừ kiện gì của a đi với b ? lớn hơn hoặc bằng số trừ GV cho HS giải bài ?1 Đ K : a b Hỏi : Điều kiện để cĩ hiệu a b là . . . GV yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ GV nhấn mạnh : Số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ GV: Bây giờ ta xét phép chia các em đã được học phép chia nào ? HS: Trả lời Hoạt động 2: : Phép chia hết và phép chia 2. Phép chia hết và phép chia cĩ dư cĩ dư Cho hai số tự nhiên a và b; trong đĩ b 0 nếu GV : Xét xem số tự nhiên nào mà 3.x = cĩ số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nĩi a 12 ? 5.x=12 chia hết cho b và ta cĩ phép chia hết. Hỏi : với hai số tự nhiên a và b ; b 0 nếu a : b = x cĩ số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nĩi (sốbịchia) : (sốchia) = (thương) như thế nào về hai số a và b ? các số a, b, x được gọi như thế nào ? Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b 0 nếu cĩ số tự nhiên x sao cho a = b. q GV cho HS làm bài ?2 điền vào chỗ trống ?2 Điền vào chỗ trống HS lên bảng trình bày cách thực hiện. HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách a) a : a = 1 (a 0) trình bày. b) 0 : a = 0 (a 0) GV: Thống nhất cách trình bày cho HS c) a : 1 = a GV cho HS xét phép chia sau: 2 HS thực hiện phép chia trên xét phép chia sau: GV: Với hai số a và b, b 0 hãy nêu mối Phép chia hết Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm quan hệ giữa chia cho b thương là q và số dư là r a = b. q + r (0 r < b) GV: So sánh số dư và số chia? +Nếu r = 0 thì ta cĩ phép chia hết GV: Khi số dư bằng 0 gọi là phép chia gì? Hoạt động 3: : Phép chia cĩ dư * Phép chia cĩ dư GV cho HS xét phép chia : xét phép chia: 14 : 3 HS thực hiện phép chia trên Trong phép chia cĩ dư : Số bị chia = số GV: Số 14 : 3 được gọi là phép chia gì ? chia . thương + số dư Viết mối quan hệ giữa 14 ; 3 ; 4 và 2 ? a = b. q + r (0 r < b) GV: Với hai số a và b, b 0 hãy nêu mối +Nếu r = 0 thì ta cĩ phép chia hết quan hệ giữa chia cho b thương là q và số dư là r + Nếu r 0 thì ta cĩ phép chia cĩ dư GV: So sánh số dư và số chia? GV: Khi số dư bằng 0 gọi là phép chia gì? khi số dư khác 0 gọi là phép chia gì? Hoạt động 3: thực hiện ?3 ?3 Điền vào ơ trống các trường hợp cĩ thể GV: Cho HS Thực hiện theo nhĩm xảy ra GV: Cho HS đại diện nhĩm lên bảng trình bày cách thực hiện. HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách trình bày Số bị 600 1312 15 GV: Uốn nắn và thống nhất cho HS chia Số chia 17 32 0 13 Thương 35 41 4 Số dư 5 0 15 TH3 Khơng thực hiện được vì số chia bằng 0. TH4 Khơng xác định vì số dư lớn hơn số chia. 4. Củng cố. – Điều kiện để cĩ phép trừ là gì? Phép chia hết là gì – Hướng dẫn HS làm bài tập 41 SGK – Nêu khái niệm phép chia hết, chia cĩ dư? 5. Dặn dị Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44;45,46 SGK 47; 48 SGK – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ......./08/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: