Trường: THCS Ninh Hòa GV: Kim Hoành Ni Tổ: Toán - Tin ÔN TẬP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 6B,C Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 3) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu 2. Năng lực: Biết vận dụng quy tắc để tính đúng tích của các số nguyên. Tính đúng, nhanh tích của hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. 3. Phẩm chất: Trung thực, cẩn thận, hợp tác, có ý thức trong học tập. II.Thiết bị dạy học và học liệu: GV chuẩn bị thước thẵng, phấn màu. III. Tiến trình dạy học: 1.Hoạt động 1: Mở đầu a/ Mục tiêu: Giúp hs hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. b/ Nội dung: Đưa ra nội dung Muốn nhân hai số nguyên dương ta làm như thế nào? Hãy quan sát kết quả của 4 tích đầu, dự đoán 2 tích cuối 3.(-4)= - 12 2.(-4)= - 8 1.(-4)= - 4 0.(-4) = 0 (-1).(-4) = ? (-2).(-4) = ? Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm như thế nào? c/ Sản phẩm: Nhân hai số nguyên dương tương tự như nhân hai số tự nhiên 3.(-4)= - 12 2.(-4)= - 8 1.(-4)= - 4 0.(-4) = 0 (-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8 d/ Tổ chức thực hiện: Yêu cầu hs trả lời và làm bài tập HS thực hiện GV hướng dẫn, theo dõi và nhận xét 2. Hoạt động 2: Hoạt động hình thành kiến thức: a/ Mục tiêu: Hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu b/ Nội dung: Giao nhiệm vụ cho hs Bài 136/ Tính: a, (26 - 6) . (- 4) + 31.(- 7 - 13) ; b, (- 18) . (-55 – 24) – 28 . ( 44 - 68) Bài 137: Tính: a, (- 4) . (+3) . (- 125) . (+ 25) . (- 8) ; b, (- 67) . (1 - 301) – 301 . 67 Bài 138 / Tính: a. (- 4) . (- 4) . (- 4) ; b. (- 5) . (- 5) . (- 5) c/ Sản phẩm: Bài136/ a, (26 - 6) . (- 4) + 31 . (- 7 - 13) = 20 . (- 4) + 31 . (- 20) = 20 . ( - 4 - 31) = 20 . (- 35) = - 700 b, (- 18) . (-55 – 24) – 28 . ( 44 - 68) = (- 18) . 31 - 28 . (- 24) = - 558 + 672 = 114 Bài 137: a, (- 4) . (+3) . (- 125) . (+ 25) . (- 8) = [(- 4) . ( + 25)] . [(- 125) . (- 8)].(+ 3) = - 3 00 000 b, (- 67) . (1 - 301) – 301 . 67 = - 67 . (- 300) – 301 . 67 = + 67 . 300 - 301 . 67 = 67 . (- 1) = - 67 Bài 138 / a. (- 4) . (- 4) . (- 4) = (-4)3 = -64 b. (- 5) . (- 5) . (- 5) = (-5)3 = -125 d. Tổ chức thực hiện: Bài 136:) Yc hs lên làm Hs: lên làm và giải thích Cho hs nhận xét Gv theo dõi cách làm bài của hs và nhận xét Bài 137: Gv: hướng dẫn hs cách làm Hs: nêu cách làm và lên làm Cho hs nhận xét Gv theo dõi cách làm bài của hs và nhận xét Bài 138: Gv: hướng dẫn hs cách làm Hs: nêu cách làm và lên làm Cho hs nhận xét Gv theo dõi cách làm bài của hs và nhận xét 3. Hoạt động 3: Luyện tập a/ Mục tiêu: Giúp hs khắc sâu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. b/ Nội dung: Bài 141/ Tính: a, (- 8) . (- 3)3 . (+ 125) ; b, 27 . (- 2)3 . (- 7) . (+ 49) c/ Sản phẩm: a, (- 8) . (- 3)3 . (+ 125) = (- 2) . (- 2) . (- 2) . (- 3). (- 3). (- 3). 5. 5 . 5 = 30 . 30 . 30 = 303 b, 27 . (- 2)3 . (- 7) . (+ 49) = 3 . 3 . 3 . (- 2) . (- 2) . (- 2) . (- 7) . (- 7) . (- 7) = 423 d/ Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ cho hs Gv: hướng dẫn hs cách làm Hs: nêu cách làm và lên làm Cho hs nhận xét Gv theo dõi cách làm bài của hs và nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dung a/ Mục tiêu: Giúp hs vận dung được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. b/ Nội dung: Bài tập 81(SGK) 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (-2) ; 2 . 10 + 1 . (-2) + 3 . (-4) c/ Sản phẩm: 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11 2 . 10 + 1 . (-2) + 3 . (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 6 Vậy số điểm ban Sơn cao hơn bạn Dũng d/ Tổ chức thực hiện: GV giao nhiệm vụ cho hs về nhà làm. Ngoài ra còn giao nhiệm vũ khác: Làm các bài tập trong sgk Trường: THCS Ninh Hòa GV: Kim Hoành Ni Tổ: Toán - Tin ÔN TẬP PHÂN SỐ BẰNG NHAU Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 6B,C Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 4) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS - Biết được khái niệm về phân số với tử và mẫu số là các số nguyên, biết được thế nào là hai phân số bằng nhau. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực tính toán; NL hợp tác, giao tiếp. ngôn ngữ; NL tư duy - Năng lực chuyên biệt: Năng lực viết được phân số. tìm các phân số bằng nhau. 3. Phẩm chất - Phẩm chất Tích cực, tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: Giáo án, SGK, SBT, sách giáo viên, phấn màu, bảng phụ HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát (mở đầu) a) Mục đích: Bước đầu giới thiệu cho Hs về việc mở rộng khái niệm phân số b) Nội dung: HS quan sát bảng phụ, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng. c) Sản phẩm: Phân số có tử và mẫu là những số nguyên d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ: Ở bậc tiểu học, các em đã học phân số với tử và mẫu đều là số tự nhiên, mẫu khác 0. Vậy nếu tử và mẫu là số nguyên, ví dụ: 3 có phải là phân số 4 không ? - Hs nêu dự đoán => Giáo viên nhận xét và dẫn dắt vào bài mới. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức a) Mục đích: Hs nêu được định nghĩa hai phân số bằng nhau, xác định được hai phân số bằng nhau hay không. b) Nội dung: HS quan sát bảng phụ, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng. Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 c/ Sản phẩm: Bài 1: a) -10.x = 5. 6 -10 x = 30 x = 30 : (-10) x = -3 b) -33.y = 3. 77 -33.y = 231 y = 231: (-33) y = -11 Bài 2: a) . = 15 b) . = 15 c) . = -4 d) . = -13 Bài 3: = = = = Bài 4: = ; = ; = ; = d/ Tổ chức thực hiện: Bài 1: Tìm các số nguyên x, y biết a) = b) = HS: Đọc và tìm hiểu bài Yc hs làm Gv hướng dẫn khi hai phân số bàng nhau ta có được điều gì? Khi hai phân số bằng nhau thì -10. x = 5.6 Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông: a) = b) = c) = d) = HS: Đọc và tìm hiểu bài Hs: lên làm Yc hs nhận xét và giải thích Bài 3: Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu dương ; ; ; Gv: hướng dẫn làm theo bài tập 3 sgk Hs: giải thích Hs lên làm Bài 4: Lặp các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 2 . 36 = 8.9 Gv: hướng dẫn hs lên làm Hs: lên làm 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục đích: Học sinh được củng cố lại kiến thức thông qua bài tập cụ thể. b) Nội dung: HS quan sát, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng. Bài 5/ Tìm các số nguyên x, y biết: a) = 4 ; b) y = 12 14 c) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện: + Gv tổ chức cho Hs thảo luận làm bài tập sgk + HS chia nhóm theo bàn thực hiện nhiệm vụ. + GV chốt lại kiến thức 4. Hoạt động 4: vận dụng a) Mục đích: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: HS quan sát, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng. Bài 5: Điền đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống sau đây Bài 6(sgk): Tìm x, y Z, biết: c) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh Bài 5: Điền đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống sau đây: 3 3 4 12 a) b) 4 4 5 15 5 10 2 6 c) d) 7 14 3 9 d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ học tập Ngoài ra Gv còn giao nhiệm vụ khác về Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau. Làm bài tập sgk . Đọc trước “Tính chất cơ bản của phân số” Kí duyệt tuần 26 Ngày 10/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: