Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 15/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 77 Tuần: 26 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Nắm vững 3 bước của qui tắc quy đồng mẫu nhiều phân số 2. Kỹ năng – Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giải bài tập – Cĩ ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài tốn, từ đĩ cĩ cách tìm mẫu chung ph hợp. 3. Thái độ - Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải tốn II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Nêu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Đáp án: (10đ) B1:tìm bội chung của các mẫu ( thường là BCNN) để làm mẫu chung. B2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) B3:nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng. 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà Dạng 1: Quy đồng phân số a. Bài: 28/19 (SGK) Bài 28 (SGK tr.19) GV: Gọi HS lên bảng chữa bài a) - Tìm BCNN(16,24,56) HS: 1 HS lên bảng chữa bài 16 = 24 GV: Yêu cầu HS cả lớp theo di nhận xt. 24 = 23.3 HS: Trả lời câu hỏi : 56 = 23.7 21 4 + P/s chưa tối giản là BCNN(16,24,56) = 2 .3.7 = 336 56 - Tìm thừa số phụ : + Để QĐMS các ps trên, ta QĐMS các 336 : 16 = 21 phân số tối giản bằng nĩ : 3 ; 5 ; 3 . 336 : 24 = 14 16 24 8 336 : 56 = 6 Khi đĩ MSC là 48. - Nhân cả tử và mẫu mỗi phân số với thừa - HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng. số phụ tương ứng: GV: nhấn mạnh : Khi QĐMS nhiều phân 3 3.21 63 số, ta cần phải quan sát kĩ các phân số 16 16.21 336 đã cho, nếu các phân số chưa tối giản, Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 5 5.14 70 trước hết ta rút gọn các phân số đĩ. Sau đĩ tiến hành QĐMS các phân số dạng tối 24 24.14 336 21 21.6 126 giản. 56 56.6 336 b. Bài: 29/19 (SGK) Bài 29 (SGK tr.19) GV: Gọi 2 HS đồng thời lên bảng chữa bài b) MSC = 9.25 = 225 tập 29 b,c (mỗi HS 1 câu). Và rút ra nhận Ta cĩ : 2 2.25 xét = = 50 HS: 1 HS ln bảng trình by cu b 9 9.25 225 4 4.9 36 GV: Mục đích để HS thấy được cách tìm = = MSC : khi mẫu của hai phn số l hai số 25 25.9 225 nguyn tố cng nhau, hay MSC của một phn c) MSC = 15 so v một số nguyên. Ta cĩ 2 PS sau khi QĐMS là : 1 6 6.15 90 GV: Cĩ thể đặt câu hỏi : Em cĩ nhận xét gì và về MC của cc phn số ở cu b, c ? 15 1 1.15 15 HS: trả lời câu hỏi của GV HS: ln bảng trình by cu c v trả lời cu hỏi của GV: nhấn mạnh : - Nếu hai mẫu nguyn tố cng nhau thì MSC l tích của cc mẫu, tức l ta chỉ cấn lấy tử và mẫu của phân số này nhân với mẫu của Dạng 2: Phân số bằng nhau phân số kia. Bài 31 (SGK tr.19) - MSC của phân số và số nguyên chính làa) mẫu của phân số. - Ta cĩ : 30 30 ( 30) : (6) 5 c. Bài 31/19 (SGK) GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời trình by 84 84 (84) : 6 14 lời giải. - Hoặc QĐMS được : 5 30 30 30 HS: HS làm câu a và trả lời câu hỏi của ; giáo viên 14 84 84 84 GV: Cĩ thể giải bài tốn bằng cách nào - Hoặc xét tích (-5).(-84) và 14.30 khác nữa? Ta cĩ : (-5).(-84) = 14.30 5 30 Em chọn cch no ? vì sao ? suy ra HS: HS làm câu b và trả lời câu hỏi của 14 84 giáo viên b. (Tương tự) GV: (nhấn mạnh) : Để chứng tỏ hai phân Dạng 3 : Rút gọn rồi quy đồng phân số số bằng nhau, ta cĩ thể rút gọn phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số này để được phân số kia hoặc xét tích Bài 33 (SGK tr.19) của tử thứ nhất với mẫu thứ hai và tícha) Ta QĐMS các phân số : 3 11 7 của mẫu thứ nhất với tử thứ hai hoặc ; ; . MC = 60 QĐMS của chúng. 20 30 15 9 22 28 Đ/s : ; ; 60 60 60 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Hoạt động 2 : Luyện tập b) Ta QĐMS các phân số : 6 3 3 Bài 33/19 (SGK) ; ; . MC = 140 GV: Yêu cầu HS làm bài tập 33 (SGK). 35 20 28 24 21 15 HS: HS 1 giải câu a Đ/s : ; ; - HS 2 giải câu b 140 140 140 - 2 dy giải cu a v 2 dy giải cu b. Bài 35 SGK trang 20 15 120 75 GV: Các em cĩ nhận xt gì về mẫu của cc a) ; ; phn số đ cho ? 90 600 150 HS: Các mẫu khác nhau Giải GV: Vậy để QĐMS ta phải làm gì ? Ta cĩ 15 15:15 1 HS: Phải tìm MC GV: Y/C hs làm bài tập 90 90 :15 6 120 120 :120 1 HS: Lớp nhận xét bài giải trên bảng. GV: GV nhấn mạnh : Khi QĐMS các 600 600 :120 5 75 75: 75 1 phân số trước tiên phải viết chúng dưới dạng tối giản với mẫu số dương 150 150 : 75 2 BCNN(6,5,2) = 30 1 1.5 5 Bài 35 SGK trang 20 6 6.5 30 1 1.6 6 5 5.6 30 1 1.15 15 2 2.15 30 54 180 60 b) ; ; 90 288 135 Giải Ta cĩ 54 54 :18 3 90 90 :18 5 180 5 288 8 60 4 135 9 BCNN(5,8,9) = 360 3 3.72 216 5 5.72 360 5 5.45 225 8 8.45 360 4 4.40 160 9 9.40 360 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số. – Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cịn lại. 5. Dặn dị Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập trong SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................... Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 15/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 78 Tuần: 26 §6. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và khơng cùng mẫu, nhận biết được phân số âm, dương. 2. Kỹ năng - Cĩ kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cĩ cùng mẫu dương để so sánh phân số. 3. Thái độ Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải tốn II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số? 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách so sánh hai 1. So sánh hai phân số cùng mẫu phân số cùng mẫu Quy tắc:“Trong 2 phân số cĩ cùng một GV: Ở tiểu học các em đã được học quy tắc mẫu dương, phân số nào cĩ tử lớn hơn thì so sánh 2 phân số cùng mẫu(tử và mẫu đều lớn hơn.” là số tự nhiên), em nào cĩ thể nhắc lại cho Ví dụ 3 1 cơ quy tắc đĩ ? * ; vì 3 1 HS: Với các phân số cĩ cùng mẫu nhưng tử 4 4 2 4 * ; vì2 4 và mẫu đều là sĩ tự nhiên, phân số nào cĩ 5 5 tử số lớn hơn thì phân số đĩ lớn hơn. 2 3 2 2 * vì ; GV: Hãy lấy một số ví dụ minh họa. 3 3 3 3 3 3 ?Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên ? & 2 3 1 5 8 9 1 7 3 3 HS: ; và nhắc lại quy tắc 2 4 2 4 1 3 1 3 GV: So sánh –7 & 3 ; -5 & -9. HS: –7 -9 GV: Vậy em nào cĩ thể sosánh các phân số 3 1 2 4 2 3 sau: & ; & ; & 4 4 5 5 3 3 GV: nhận xét và nhấn mạnh :khi so sánh các phân số với nhau ta đưa các phân số đĩ về mẫu dương HS: So sánh và GV ghi trên bảng Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Gọi 2-3 hs đọc quy tắc HS: đọc quy tắc . GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: làm ?1 vào vở , 2 hs lên bảng làm. ?1 Hướng dẫn GV: Vậy khi so sánh 2 phân số cùng mẫu 8 7 1 2 3 6 3 0 ; ; ; ta cần lưu ý điều gì? 9 9 3 3 7 7 11 11 HS: +Đưa các phân số về cùng mẫu dương . +So sánh tử các phân số đĩ Hoạt động 2: So sánh hai phân số khơng cùng mẫu. 2. So sánh hai phân số khơng cùng mẫu 3 4 GV: hãy so sánh phân số & Quy tắc : SGK 4 5 ?2 Hướng dẫn HS: lên bảng làm, các hs khác làm vào vở 11 17 11 17 và nhận xét bài của bạn a. ; b. 12 18 12 18 GV: Hãy nêu cách so sánh 2 phân số trên 14 60 và rút ra quy tắc So sánh hai phân số khơng 21 72 cùng mẫu? ?3 Hướng dẫn HS: +Đưa các phân số về cùng 1 mẫu 3 2 3 2 0; 0; 0; 0 dương . 5 3 5 7 +So sánh tử các phân số đĩ Nhận xét : SGK GV: chốt lại và nêu quy tắc . Ap dụng: GV: Cho hs hoạt động nhĩm ?2 và ?3 Trong các phân số sau phân số nào dương? HS: hoạt động nhĩm phân số nào âm ? HS: lên bảng làm 15 2 41 7 0 ; ; ; ; GV: Các phân số ntn thì lớn hơn 0?Bé hơn 16 5 49 8 3 0? Trả lời: 15 7 HS: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu - Phân số âm: ; thì phân số lớn hơn 0. Nếu tử và mẫu của 16 8 2 41 0 phân số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0 - Phân số dương: ; ; GV: Cho hs phát biểu và rút ra nhận xét . 5 49 3 HS: Nêu nhận xét SGK. 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số. – Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 37 trang 23 SGK. 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 38; 39; 41 trong SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 15/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 79 Tuần: 26 §7. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khơng cùng mẫu. 2. Kỹ năng - Cĩ kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng. 3. Thái độ - Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải tốn II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu 1. Cộng hai phân số cùng mẫu GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng vd:Cộng 2 phân số sau: 2 4 2 4 6 2 1 2 1 1 Và cho hs làm thêm vd b;c. a) ; b) HS: 2 hs lên bảng làm vd ; các hs khác làm 5 5 5 5 5 5 5 5 2 4 2 4 2 ( 4 ) 2 c) vào vở. 9 9 9 9 9 9 GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại a) Quy tắc: SGK a c a c quy tắc cộng 2 phân số cĩ cùng mẫu số. b) Tổng quát: ; (,a,b,c Z;b 0) HS: phát biểu như SGK (25) b b b GV: Viết tổng quát. ?1 Hướng dẫn 3 5 8 1 4 1 ( 4) 3 GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?1các hs khác a) 1 ; b) 8 8 8 7 7 7 7 làm vào vở. 6 1 4 1 2 1 ( 2 ) 1 c) HS: làm ?1 1 8 2 1 3 3 3 3 GV: cho hs nhận xét và chú ý ở câu c nên ?2 Hướng dẫn rút gọn các phân số đến tối giản . Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng GV: Cho hs làm ?2 của cộng hai phn số vì mọi số nguyn đều HS: làm ?2 viết được dưới dạng phân số cĩ mẫu bằng 1. 5 3 5 3 Ví dụ: 5 3 2 Hoạt động 2: Cộng hai phân số khơng 1 1 1 cùng mẫu. 2. Cộng hai phân số khơng cùng mẫu GV: Muốn cộng hai phân số khơng cùng Vd: Cộng 2 phân số sau 2 3 1 4 1 5 mẫu ta làm thế nào?. = 5 7 3 5 3 5 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 1 4 ( 1 5 ) 1 HS: Ta phải quy đồng các phân số. GV: Muốn quy đồng các mẫu số các phân 3 5 3 5 ?3 Cộng các phân số: số ta làm thế nào?. 2 4 10 4 10 4 6 2 HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số a. 3 15 15 15 15 15 5 các phân số. 2 3 GV: cho vd , gọi hs lên bảng 11 9 22 27 22 ( 27) 1 5 7 b. HS: lên bảng làm . 15 10 30 30 30 6 GV: Yêu cầu HS làm ?3 1 1 1 21 20 HS: Làm ?3 c. 3 3 GV: Qua các vd trên em hãy nêu quy tắc 7 7 7 7 7 cộng 2 phân số khơng cùng mẫu. HS: phát biểu quy tắc như SGK. GV: Gọi 2-3 em nhắc lại quy tắc HS: phát biểu quy tắc Quy tắc: SGK 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số. – Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 42 trang 26 SGK. 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45 trang 26 SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 16/02/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: