Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 74 Tuần: 25 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh nắm vững khái niệm hai phân số bằng nhau, nắm vững tính chất cơ bản của phân số. - Học sinh biết cách rút gọn phân số, biết cách nhận ra hai phân số cĩ bằng nhau khơng ? Biết cách thiết lập một phân số với điều kiện cho trước. 2. Kỹ năng Tìm cách đơn giản hĩa các vấn đề một cách thơng minh nhất, nhanh nhất, hợp lí nhất. 3. Thái độ - Rèn luyện tính cẩn thận khoa học trong thực hành tính tốn II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu quy tắc rút gọn phân số? Rút gọn phân số: 5 ; 18 10 33 Đáp án:Muốn rút gọn một phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1 ) của chúng.(4đ) 1 ; 6 (6đ) 2 11 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Rút gọn phân số GV: Gọi hs lên bảng làm. Dạng 1: Rút gọn phân số HS: 2 hs lên bảng làm bài tập . Bài 17 SGK: Rút gọn GV: Cho hs nhận xét bài làm trên bảng và 5.3 5.3 5 gv chốt lại vấn đề : a) HS: Cả lớp theo dõi và so sánh cách làm 8.24 8.3.8 64 của bạn và cách làm của mình 2.14 7.2.2 7 GV: Cĩ thể coi biểu thức trên là1 phân số b) Do đĩ cĩ thể rút gọn theo quy tắc phân số. 8.7. 7.2.2.2 2 HS: Cả lớp nhận xét cách làm của 2 bạn. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Vậy phải phân tích tử và mẫu thành 8.5 8.2 8(5 2) 3 c) tích cĩ chứa các thừa số chung. rồi mới rút 16 8.2 2 gọn bằng cách khử các thừa số chung đĩ 11.4 11 11(4 1) 3 GV: Cĩ 1 hs đã rút gọn phân số như sau: d) 3 15 10 5 5 1 2 13 11 1 20 10 10 10 2 -Ở đây phân tích thành tổng rút gọn như trên là sai. GV: Theo em cách làm đúng ntn? HS: Cả lớp suy nghĩ rồi từng hs trả lời 15 5.3 3 -Cách làm đúng : 20 5.4 4 GV: Để tìm được các phân số bằng nhau ta làm như thế nào? HS: Ta cần rút gọn các phân số ến tối giản rồi so sánh. GV: Ngồi cách này ta cịn cách nào khác? HS: Ta cịn cĩ thể dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau. GV: Nhưng cách này khơng thuận lợi bằng cách rút gọn phân số. HS: lên bảng rút gọn: * Bài 20/15 (SGK) GV: hướng dẫn hs chia thành 2 tập hợp các 15 5 phân số cùng dấu rồi so sánh . A ; 9 3 9 3 12 60 B ; ; ; 33 11 9 95 HS: cĩ thể rút gọn rồi so sánh trong từng tập hợp Hoạt động 2: Phân số bằng nhau khơng bằng nhau GV: yêu cầu học sinh hoạt động nhĩm Dạng 2: Phân số bằng nhau khơng bằng 7 12 3 9 10 14 ; ; ; ; ; nhau 42 18 18 54 15 20 Bài 20 SGK:Tìm các cặp phân số bằng HS: hoạt động theo nhĩm, tự trao đổi để tìm nhau 7 3 9 12 10 9 3 cách giải quyết. ; 42 18 54 18 15 33 11 15 5 60 60 12 GV: Tổng kết. ; 9 3 95 95 19 Bài 21 SGK: Trong các phân số sau,tìm các phân số khơng bằng phân số nào cịn lại Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 7 1 12 2 ; 42 6 18 3 3 3 1 9 1 ; 18 18 6 54 6 10 2 14 7 ; 15 3 20 10 7 3 9 12 10 Vậy ; 42 18 54 18 15 14 Do đĩ số cần tìm là 20 Hoạt động 3: Điền vào ơ trống: Dạng 3: Điền số thích hợp vào ơ vuơng GV: yêu cầu HS tính nhẩm ra kết quả và Bài 22 SGK giải thích cách làm. 2 40 3 45 - Cĩ thể dùng định nghĩa hai phân số bằng : nhau.- Hoặc áp dụng tính chất cơ bản của 3 60 4 60 4 48 5 50 phân số : HS: làm việc cá nhân cho biết kết quả: 5 60 6 60 GV: Tổng kết trên bảng. 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại các cách rút gọn phân số. – Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập đã giải 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại trong SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 75 Tuần: 25 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh nắm vững khái niệm hai phân số bằng nhau, nắm vững tính chất cơ bản của phân số. - Học sinh biết cách rút gọn phân số, biết cách nhận ra hai phân số cĩ bằng nhau khơng ? Biết cách thiết lập một phân số với điều kiện cho trước. 2. Kỹ năng - Tìm cách đơn giản hĩa các vấn đề một cách thơng minh nhất, nhanh nhất, hợp lí nhất. 3. Thái độ - Rèn luyện tính cẩn thận khoa học trong thực hành tính tốn II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu quy tắc rút gọn phân số? Rút gọn phân số: 24 ; 35 45 75 Đáp án:Muốn rút gọn một phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1 ) của chúng.(4đ) 8 ; 7 (6đ) 15 15 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Rút gọn phân số GV: Gọi hs lên bảng làm. Dạng 1: Rút gọn phân số, rút gọn biểu HS: 2 hs lên bảng làm bài tập . thức dạng phân số GV: Cho hs nhận xét bài làm trên bảng và Bài 1: Rút gọn phân số gv chốt lại vấn đề : 48 48: 6 8 HS: Cả lớp theo dõi và so sánh cách làm a) của bạn và cách làm của mình 54 54 : 6 9 GV: Cĩ thể coi biểu thức trên là1 phân số 132 132 :12 11 Do đĩ cĩ thể rút gọn theo quy tắc phân số. b) 144 144 :12 12 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: Cả lớp nhận xét cách làm của 2 bạn. 126 126 :18 7 GV: Vậy phải phân tích tử và mẫu thành c) tích cĩ chứa các thừa số chung. rồi mới rút 270 270 :18 15 gọn bằng cách khử các thừa số chung đĩ 378 378: 2 189 GV:Cho 2 học sinh lên bảng làm bài 2. Các d) bạn cịn lại làm vào nháp và nhận xét. 440 440 : 2 220 Bài 2. Rút gọn 84.45 7.12.5.9 12.5 6.2.5 10 a) 49.54 7.7.6.9 7.6 7.6 7 4.7.22 4.7.2.11 4 b) 33.14 3.11.2.7 3 13.2 13.3 13.( 1) c) 1 1 14 13 35.24 243.16 243.8.2 2 GV: Để tìm được các phân số bằng nhau ta d) làm như thế nào? 8.36 8.729 8.243.3 3 HS: Ta cần rút gọn các phân số ến tối giản rồi so sánh. Dạng 2: Phân số bằng nhau khơng bằng GV: Ngồi cách này ta cịn cách nào khác? nhau HS: Ta cịn cĩ thể dựa vào định nghĩa hai Bài 3:Tìm các cặp phân số bằng nhau phân số bằng nhau. trong các phân số sau: 12 35 60 77 245 11 GV: Nhưng cách này khơng thuận lợi bằng ; ; ; ; ; 17 27 85 56 189 8 cách rút gọn phân số. Giải HS: lên bảng rút gọn: 12 tối giản 17 35 tối giản 27 HS: cĩ thể rút gọn rồi so sánh trong từng 60 12 tập hợp 85 17 Hoạt động 2: Phân số bằng nhau khơng 77 11 bằng nhau 56 8 GV: yêu cầu học sinh hoạt động nhĩm 245 35 HS: hoạt động theo nhĩm, tự trao đổi để tìm 189 27 cách giải quyết. 11 tối giản GV: Tổng kết. 8 12 60 35 245 77 11 Vậy ; ; 17 85 27 189 56 8 Bài 4: Tìm các số nguyên x và y biết: 7 y 42 x 27 54 Giải Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 42 42 : 6 7 Ta cĩ 54 54 : 6 9 Do đĩ 7 7 x 9 x 9 y 7 y 21 27 9 Vậy x = -9 và y = -21 Hoạt động 3: phân số tối giản: Dạng 3: Phân số tối giản và chứng minh GV: yêu cầu HS tính nhẩm ra kết quả và phân số tối giản giải thích cách làm. Bài 5: trong các phân số sau, phân số nào là HS: làm việc cá nhân cho biết kết quả: phân số tối giản? 16 30 91 27 182 GV: Tổng kết trên bảng. ; ; ; ; 25 84 112 125 385 Giải Các phân số tối giản: 16 27 ; 25 125 Bài 6: (Bài tập phát triển) Chứng tỏ rằng mọi phân số cĩ dạng n 1 (n ¥ ) đều là phân số tối giản. 2n 3 Giải Gọi d là ước chung của n + 1 và 2n + 3 (d (n 1)d (2n 3) (n 1)d N). Ta cĩ (2n 3)d 1d Suy ra d = 1. Vậy phân số đã cho tối giản. 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại các cách rút gọn phân số. – Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập đã giải 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại trong SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 76 Tuần: 25 §5. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số. 2. Kỹ năng – Cĩ kĩ năng quy đồng mẫu nhiều phân số (các phân số này cĩ mẫu là các số cĩ khơng quá 3 chữ số) – Gợi ý cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thĩi quen tự học (qua việc đọc và làm theo HD của SGK tr.18). – Rèn luyện cách quy đồng mẫu nhiều phân số 3. Thái độ - Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải tốn II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất cơ bản của phân số? a a.m Đáp án: với m Z và m ≠ 0 (5đ) b b.m a a : n với n ƯC(a,b) (5đ) b b : n 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách quy đồng 1. Quy đồng mẫu hai phân số mẫu hai phân số Ví dụ: Quy đồng 2 phân số sau: 3 5 3 3.7 21 GV: Cho 2 phân số ; 4 7 4 7.4 28 Quy đồng mẫu hai phân số này HS: 2 hs lên bảng quy đồng 5 5.4 20 3 3.7 21 5 5.4 20 4 7.4 28 7 7.4 28 7 7.4 28 GV: Quy đồng mẫu số các phân số là gì? Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: là biến đổi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng cĩ cùng một mẫu. GV: Mẫu chung của các phân số quan hệ thế nào với mẫu các phân số ban đầu. HS: Mẫu chung của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu. HS phát biểu: GV: Tương tự em hay quy đồng mẫu hai 3 5 phân số: & 5 8 HS: phát biểu: 3 3.8 24 5 5.5 25 ; 5 5.8 40 8 8.5 40 GV: Trong bài trên ta lấy mẫu chung của hai phân số là 40;là bội chung nhỏ nhất của 5 và 8Nếu lấy mẫu chung là bội chung khác của 5 và 8 như:80;120; cĩ được khơng? Vì sao? HS: Ta cĩ thể lấy mẫu chung là các bội chung khác của 5 và 8 vì các bội chung này ?1 Hướng dẫn đều chia hết cho cả 5 và 8. 3 3.16. 48 1) ; GV: y/c học sinh làm ?1 5 5.16 80 5 5.10 50 HS: làm?1 GV: -Vậy khi quy đồng mẫu các phân số, 8 8.10 80 3 3.24 72 5 5.15 75 mẫu chung phải là bội chung của các mẫu 2)- số. Để cho đơn giản người ta thường lấy 5 5.24 120 8 8.15 120 mẫu chung là BCNN của các mẫu. HS: 2 hs lên bảng làm Hoạt động 2: Quy đồng mẫu nhiều phân 2. Quy đồng mẫu nhiều phân số số ?2 Hướng dẫn GV: Yêu cầu làm ?2 Hãy tìm BCNN (2; 3; 5; 8) BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) =120 60 72 80 75 HS: Mẫu chung nên lấy là BCNN(2; 5; 3; 8) Do đĩ : ; ; ; 3 BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) = 2 . 3.5 =120 120 120 120 120 1 3 2 5 GV: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng Quy đồng mẫu các phân số: ; ; ; cách lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng 2 5 3 8 mẫu. HS: 120:2 = 60; 120:5 = 24 120:3 = 40; 120:8 = 15. * Quy tắc: Nhân tử và mẫu của psố 1 với 60, 3 với (SGK) 2 5 24, Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: hướng dẫn HS trình bày: 1 ; -3 ; 2 ; -5. MC 120 2 5 3 8 ?3 Hướng dẫn GĐ : 60 ; -72 ; 80 ; -75 SGK 120 120 120 120 GV: Hãy nêu các bước làm để quy đồng mẫu nhiều phân số cĩ mẫu tương đương? HS: Nêu như SGK GV: Yêu cầu HS làm ?3 HS: Trình by ?3 trn bảng 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số. – Hướng dẫn học sinh làm bài tập 28 trang 19 SGK. 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại trong SGK. – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 11/02/2019 26/01/2019 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: