Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm oNgày soạn: 21/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 59 Tuần: 20 §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu được quy tắc chuyển vế . 2. Kỹ năng - HS vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức: + Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại + Nếu a = b thì b = a. - HS vận dụng quy tắc chuyển vế: khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đĩ. 3. Thái độ - HS học tích cực chú ý. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Giáo án, thước thẳng, phấn màu. * Học sinh: Thực hiện hướng dẫn về nhà III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của 1. Tính chất của đẳng thức. đẳng thức. GV: Giới thiệu cho HS thực hiện như hình ?1 Nhận xét 50/85 (SGK). - Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời Cĩ một cân đĩa, đặt trên hai đĩa cân 2 cho thêm 2 vật cĩ khối lượng bằng nhĩm đồ vật sao cho cân thăng bằng. nhau vào hai đĩa cân thì cân vẫn Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân một quả cân thăng bằng. 1kg, hãy rút ra nhận xét. - Ngược lại, nếu đồng thời bớt hai vật HS: Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cĩ khối lượng bằng nhau ở hai đĩa cho thêm 2 vật cĩ khối lượng bằng nhau cân thì cân vẫn thăng bằng. vào hai đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng. GV: Ngược lại:Đồng thời bỏ từ hai đĩa cân * Tính chất: 2 quả cân 1kg hoặc 2 vật cĩ khối lượng Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường bằng nhau, rút ra nhận xét. áp dụng các tính chất sau: HS: Ngược lại, nếu đồng thời bớt hai vật Nếu a = b thì a+c = b+c cĩ khối lượng bằng nhau ở hai đĩa cân thì Nếu a+c = b+c thì a = b cân vẵn thăng bằng. Nếu a = b thì b = a. GV: Tương tự như đĩa cân, nếu ban đầu ta cĩ hai số bằng nhau, kỳ hiệu: a = b ta được Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm một đẳng thức. Mỗi đẳng thức cĩ hai vế, vế trái là biểu thức ở bên trái “=”, vế phải là biểu thức ở bên phải “=”. GV: Từ phần thực hành trên đĩa cân, em cĩ thể rút ra những nhận xét gì về tính chất của đẳng thức? HS: Nêu phần đĩng khung SGK GV: Nhắc lại các tính chất của đẳng thức. Hoạt động 2: Áp dụng GV: Đưa VD trên bảng yêu cầu HS thực 2. Ví dụ hiện Tìm số tự nhiên x, biết: x – 2 = -3 HS: Thực hiện VD trên bảng Giải: x – 2 = -3 x – 2 + 2 = -3 + 2 x = -3 + 2 x = -1 GV: Yêu câu HS làm ?2 ?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - HS: Đọc và trình bày ?2 trên bảng 2 Giải: x + 4 = -2 x + 4 – 4 = -2 -4 GV: Nhận xét. x + 0 = -2 – 4 Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế x = -6 GV: Giớ thiệu quy tắc chuyển vế trang 86 3. Quy tắc chuyển vế SGK. Và yêu cầu HS nhắc lại quy tắc. Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết: GV: Cho HS làm VD (SGK). a. x – 2 = -6 b. x – (-4) HS: Thực hiện VD trên bảng. = 1 GV: Tổng kết. x = -6 + 2 x + 4 GV: Yêu cầu HS làm ?3 = 1 HS: Thực hiện ?3 trên bảng. x = -4 x = 1 – 4 GV: Nhận xét. x = -3 GV: Ta đã học phép cộng và phép trừ các ?3 Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = số nguyên. Ta hãy xét xem hai phép tốn (-5) + 4 này quan hệ với nhau như thế nào? Giải: x + 8 = (-5) + 4 GV: Trình bày trên bảng. x + 8 = -1 GV: Vậy hiệu (a – b) là một số x mà khi x = -1 – 8 lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là x = -9 phép tốn ngược của phép cộng. Mở rộng: Hoạt động 3:Luyện tập Gọi x là hiệu của a và b Bài tập 66 (SGK/T87): Ta cĩ: x = a – b 4 –(27 – 3) = x –(13- 4) Áp dụng quy tắc chuển vế: GV : Đối với bài tốn này ta nên áp dụng x + b = a Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm cơng thức nào trước ? Ngược lại nếu cĩ: x + b = a theo quy HS: Cơng thức dấu ngoặc. tắc chuyển vế thì: x = a – b 4.Luyện tập Bài tập 66 (SGK/T87): 4 - (27 - 3) = x - (13 - 4) 4 - 24 = x - 13 + 4 - 24 = x - 13 -24 + 13 = x - 11 = x hay x = - 11 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại quy tắc chuyển vế. – Hướng dẫn học sinh làm bài tập 61 trang 87 SGK 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 62; 63; 64; 65 trang SGK; – Chuẩn bị bài “NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU”. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 21/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 60 Tuần: 20 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Củng cố lại các quy tắc dấu ngoặc và chuyển vế. - HS biết vận dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài tốn tìm x. II. CHUẨN BỊ: * GV: Các dạng bài tập liên quan * HS: Nghiên cứu thơng tin SGK, làm bài tập III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: ?Phát biểu Quy tắc chuyển vế? BT 64 Tìm x, biết a) a + x = 5 x = 5 - a b) a - x = 2 -x = 2 - a x = -2 + a 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức +GV: Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm x Bài tập 66. Tìm số nguyên x, biết: 4 - (27 - 3) = x - (13 - 4) -20 = x - 9 -20 + 9 = x +GV: Gọi HS nhắc lại Quy tắc cộng hai số x = -11 nguyên cùng dấu, khác dấu? Bài tập 67- a) (-37) + (-112) = -149 b) (-42) + 52 = 10 c) 13 - 31 = -18 d) 14 - 24 - 12 = -22 +GV: e) (-25) + 30 - 15 = -10 (?) Tìm hiệu số bàn thắng - thua ta tính như thế nào? Bài tập 68- Hiệu số bàn thắng - thua năm ngối: 27 - 48 = -21 (?) Tìm chênh lệch nhiệt dộ ta phải làm sao? Hiệu số bàn thắng - thua năm này: (Lấy nhiệt độ cao nhất trừ nhiệt độ thấp nhất) 39 - 24 = 15 - Tính một cách hợp lí cũng cĩ nghĩa là tính 69- Chênh lệch nhiệt độ là nhanh. 90C ; 60C ; 140C ; 100C ; 120C ; 70C ; 130C Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm (?) Ta cần kết hợp các số hạng nào để bài Bài tập 70- Tính tổng một cách hợp tốn được tính nhanh nhất lí: a) 3784 + 23 - 3785 - 15 = 3784 - 3785 + 23 - 15 = (-1 ) + 8 = 7 b) 21 + 22 + 23 + 24 +11 - 12 - 13 - 14 = (21 - 11) + (22 - 12) + (23 - 13) + (24 - 14) = 10 + 10 + 10 + 10 = 40 4. Củng cố: Hướng dẫn là BT 71 5. Hướng dẫn và dặn dị - Học bài, BTVN 71 - Chuẩn bị: §10 Nhân 2 số nguyên khác dấu IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 21/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 61 Tuần: 20 §10. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu đúng tích hai số nguyên khác dấu. 2. Kỹ năng - Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. - Vận dụng tốt vào một số bài tốn thực tế. 3. Thái độ -HS học tích cực. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu quy tắc chuyển vế. Vận dụng tìm x biết x+4= - 2 Đáp án: Khi chuyển số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đĩ: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”(5 điểm) x+4= - 2 x= - 2 – 4 x= - 6 (5 điểm) 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu 1. Nhận xét mở đầu GV: Chúng ta đã học phép cộng, phép trừ ?1 Hướng dẫn các số nguyên. Hơm nay ta sẽ học tiếp phé (-3) . 4 = (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = - 12 nhân hai số nguyên. ?2 Hướng dẫn Em đã biết phép nhân là phép cộng các số (-5).3 = (-5)+(-5)+(-5) = -15 hạng bằng nhau. Hãy thay phép nhân bằng 2.(-6) = (-6)+(-6) = -12 phép cộng để tìm kết quả ở ?1và ?2 ?3 Hướng dẫn HS: Lần lượt lên bảng trình bày ?1 và ?2 Khi nhân hai số nguyên khác dấu, tích cĩ: GV: Qua các phép nhân trên, khi nhân hai + Giá trị tuyệt đối bằng tích các gí trị số nguyên khác dấu em cĩ nhân xeta gì về tuyệt đối. giá trị tuyệt đối của tích? Về dấu của tích? + Dấu là dấu “-”. HS: Nhận xét, GV: Tổng kết trên bảng. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Ta cĩ thể tìm ra kết quả phép nhân Ví dụ: (-5).3 = (-5)+(-5)+(-5) bằng cách khác. = - (5+5+5) GV: Đưa ví dụ lên bảng. = -5.3 = -15 GV: Hãy giải thích các bước làm? HS: Giải thích: - Thay phép nhân bằng phép cộng - Cho các số hạng vào trong ngoặc thành phép nhân. - Nhận xét về tích. GV: Tổng kết. 2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên Quy tắc: khác dấu (SGK) GV: Yêu cầu HS nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu HS: Nêu quy tắc (SGK)/88 GV: Hãy phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu rồi so sánh với quy tắc phép nhân? HS: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu: - Trừ hai giá trị tuyệt đối. - Dấu là dấu của số cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn (cĩ thể “+”, cĩ thể “-“). Chú ý: Tích của một số nguyên a với số GV: Nêu chú ý (SGK) và cho ví dụ trên 0 bằng 0. bảng. a Z thì a . 0 = 0 HS: Làm ví dụ Ví dụ: Tính: 15 . 0 và (-15).0 GV: Nhận xét. 15 . 0 = 0 (-15) . 0 = 0 Tĩm tắt baì tốn: GV: Yêu cầu HS đọc đề VD SGK/89 và 1 sản phẩm đúng quy cách: +20000đ tĩm tắc đề bài. 1 sản phẩm sai quy cách: -10000đ GV: Hướng dẫn HS giải VD Một tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy HS: Trình bày VD trên bảng cách và 10 sản phẩm sai quy cách Tính lương tháng? Giải: Cách 1: Lương cơng nhân A tháng vừa quả là: 40 . 20000 + 10 . (-10000) GV: Cịn cĩ cách giải nào khác nữa hay = 800000 + (-100000) = 700000đ. khơng? Cách 2:(Tổng số tiền được nhận trừ đi tổng HS: Cĩ và trình bày cách 2 trên bảng số tiền bị phạt). 40 . 20000 – 10 . (10000) = 800000 – GV: Nhận xét: 100000 = 700000. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Yêu cầu HS làm ?4 ?4 Hướng dẫn HS: Trình bày ?4 trên bảng a. 5 . (-14) = -70 b. (-25) . 12 = -300 GV: Tổng kết. 4. Củng cố – Hướng dẫn học sinh làm bài tập 73 trang 89 SGK a. (-5).6 = -30 c. (-10).11 = -110 b. 9.(-3) = -27 d. 150.(-4) = -600 – GV nhấn mạnh lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 74; 75; 76; 77 SGK – Chuẩn bị bài mới. “NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU” IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 22/12/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: