Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
Tổ: Toán-Tin-CN8
TÊN BÀI DẠY
Ôn tập Kiểm tra HK
Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình học lớp: 6A5,4
Thời gian thực hiện: (2 tiết) (Tiết 43+44)
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Ôn tập các kiến thức trọng tâm về số tự nhiên, vận dụng làm các dạng bài tập về số tự nhiên.
- Ôn tập các kiến thức trọng tâm về số tự nguyên, vận dụng làm các dạng bài tập về số nguyên.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học:
Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp,
tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:
Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo
luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh
giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học:
Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm
vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản.
Nhận biết và phát hiện được vấn đề liên quan đến kiến thức cần giải quyết trong
môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực
quan và ví dụ cụ thể.
- Năng lực giao tiếp toán học:
+ Biết nhận diện các dạng bài tâp
+ Biết giải bài tập
3. Về phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết
vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
- Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách
quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành
công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho.
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá
và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu.
Người soạn: KIỀU VỦ LINH - Học sinh: SGK, Đọc trước và chuẩn bị theo HD của GV.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Mở đầu
Mục tiêu:
- Gợi mở vấn đề, dẫn dắt vào bài mới thu hút học sinh.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV treo bảng Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại kiến thức để chuẩn bị thi
phụ hình 1 giao học kì. Các em hãy nhắc lại các nội dung kiến thức
nhiệm vụ cho đã được học là gì
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
h/s.
- HS chú ý lắng nghe, trao đổi nhóm đôi và trả lời
câu hỏi theo suy nghĩ và nhận thức của bản thân
dưới sự dẫn dắt của GV.
* Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- HS giơ tay, trả lời miệng, các HS khác nhận xét, bổ
sung.
* Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt
HS vào bài học mới.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu:
-Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
Nội Tổ chức Sản phẩm
dung thực hiện
HS dựa * Bước 1: ĐỀ 1
vào Chuyển
Phần 1. Trắc nghiệm: Đề gồm 16 câu, mỗi câu trả lời đúng là 0,25
kiến giao nhiệm điểm. Em chọn câu trả lời đúng nhất và ghi câu đáp án đúng vào bài
thức đã vụ học tâp. làm ( Ví dụ: Câu 1: A).
học - GV yêu Câu 1. Tìm x biết x – 321 = 115. Kết quả của x là :
vận cầu HS A. 436 B. 206 C. 463 D. -206
dụng hoàn thành Câu 2. Cho các số sau: 79; 136; 241; 895. Số nào chia hết
làm BT các bài tập cho 2?
A. 79 B. 136 C. 241 D. 895
trong đề 3
và đề 4 Câu 3. Phân tích số 48 ra thừa số nguyên tố:
* Bước 2: A. 22.22.3 B. 22.3.4 C. 34.2 D. 24.3
Thực hiện Câu 4. Long có một tờ giấy màu hình chữ nhật kích thước 36 cm và
Người soạn: KIỀU VỦ LINH nhiệm vụ 24 cm.Long muốn cắt tờ giấy thành những mảnh nhỏ hình vuông
học tập. bằng nhau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông đó ? Kết quả độ
HS lắng dài lớn nhất của cạnh hình vuông là :
nghe thực A. 10 cm B. 11 cm C. 12 cm D. 14
hiện nhiệm cm
vụ Câu 5. Bội chung nhỏ nhất của 28 và 35 là:
* Bước 3: A. 7 B. 70 C. 140 D. 280
Báo cáo
Câu 6. Vào mùa đông, nhiệt độ ở Seoul là -5 0C. Nhiệt độ ở Paris là -
kết quả 40C. Nhiệt độ ở London là - 7 0C. Hỏi nhiệt độ ở thành phố nào thấp
thảo luận. nhất ?
GV gọi một A. Seoul B. London C. Paris D. Paris
số HS trả và London
lời, HS
Câu 7. Số tự nhiên x thỏa mãn: x – 12 = -10
khác nhận
A. x = 2 B. x = -2 C. x = 22 D. x = -
xét bổ
22
xung.
* Bước 4: Câu 8. Kết quả của phép tính 100 + 27.(-6)
Đánh giá A. 62 B. -62 C. 12 D. -12
kết quả Câu 9. Bảng dữ liệu cho biết thân nhiệt của một bệnh nhân. Tìm dữ
thực hiện liệu không hợp lý trong bảng sau:
nhiệm vụ 37 37 37 39 40
học tâp. 37 38 37 57 39
GV đánh A.39 B. 37 C. 57 D. 38
giá kết quả Câu 10. Cho bảng thống kê về số Tivi bán được qua các năm. Năm
của HS nào số tivi bán ít nhất ?
Năm 2006 2007 2008 2009
Số tivi bán được 300 250 200 150
A. 2006 B. 2007 C. 2008 D. 2009
Câu 11. Hãy gọi tên hình bên
A.Tia CA B. Tia AC
C. Đường thẳng AC D. Đoạn thẳng AC
Câu 12. Quãng đường An đi từ nhà đến trường dài 726m. Trên đường
đến trường, An ghé qua nhà sách để mua bút. Hỏi quãng đường từ nhà
sách đến trường dài bao nhiêu mét? Biết rằng quãng đường từ nhà An
đến nhà sách dài 412m và 3 vị trí này thẳng hàng.
A. 1138m B. 324m C. 314m D. 334m
Câu 13. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn
Người soạn: KIỀU VỦ LINH thẳng MA biết AB = 8cm.
A. 4cm B. 12cm C. 8cm D. 16cm
Câu 14. Cho 푛 = 570. Hỏi 푛 là góc gì?
A. Góc tù B. Góc bẹt C. Góc vuông D. Góc
nhọn
Câu 15. Hình chữ nhật ABCD có cạnh AB song song với cạnh nào?
A. AD B. BD C. AC D.
CD
Câu 16. Hình bình
hành MNPQ có MP
cắt NQ tại O. Độ dài đoạn thẳng OP bằng độ dài đoạn thẳng nào?
A. ON B. OM C. OQ D. MP
Phần 2. Tự luận:
Câu 1: (1 điểm) Tính:
a) 608 : 23 + 75 b) ( 112 + 4).3 – (22 – 8)
Câu 2: (1 điểm) Tìm x:
a) x + 15 = 120 b) ( x + 34 ) – 12 = 115
Số xe máy bán được mỗi ngày a) Ngày thứ hai bán được bao nhiêu xe?
trong một tuần tại cửa hàng A b) Ngày nào bán được số xe nhiều nhất?
Ngày Số xe bán được c) Ngày nào bán được số xe ít nhất?
Thứ hai 15 d) Tổng số xe bán được vào ngày thứ bảy và
Thứ ba 10 chủ nhật là bao nhiêu?
Thứ tư 25
Thứ năm 35
Thứ sáu 40
Thứ bảy 25
Chủ nhật 30
Câu 3: (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Câu 4: (1 điểm) Ba bạn Thủy, Hà, Tuấn cùng tham gia một câu lạc bộ
tiếng Anh. Thủy cứ 4 ngày đến câu lạc bộ một lần. Hà thì 6 ngày đến
câu lạc bộ một lần. Còn Tuấn chỉ đến được vào mỗi ngày chủ nhật.
Hôm nay, ba bạn cùng gặp nhau ở câu lạc bộ. Hỏi sau ít nhất bao
nhiêu ngày nữa thì ba bạn lại cùng gặp nhau lần nữa tại câu lạc bộ.
Câu 5: (1 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 3
cm,ON = 6 cm.
a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN?
Câu 6: (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m,
chiều rộng 15 m. Ở giữa khu vườn, người ta xây một bồn hoa hình
Người soạn: KIỀU VỦ LINH thoi có độ dài hai đường chéo là 4 m và 3 m.Tính diện tích phần còn
lại của khu vườn .
ĐỀ 2
Phần 1. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 là
A. {6; 7; 8; 9}; B. {3; 4; 5; 6}; C. {4; 5; 6; 7};
D. {5; 6; 7; 8}
Câu 2. Trong các số 323; 7422; 248; 6853. Số chia hết cho 3 là
A. 323 B. 246 C. 7421
D. 7853
Câu 3. Số đối của 10 là:
A. 9 B. – 9 C. 8
D. – 10
Câu 4. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 5 là:
A. Ư(5) = {1; 5; – 1; – 5}. B. Ư(5) = {1; 5}
C. Ư(3) = {– 1; – 5}. D. Ư(5) = {1; 5; 0; – 1;
– 5}.
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình thoi?
A B C D
A. B. C.
D.
Câu 6. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cạnh đối diện song song B. Hai đường chéo
vuông góc với nhau
C. Có 4 góc vuông D. Hai cạnh đối diện
bằng nhau
Câu 7. Danh sách học sinh tổ 1 của lớp 6A.
Bạn số mấy cung cấp thông tin không hợp lí
STT Họ và tên STT Họ và tên
Người soạn: KIỀU VỦ LINH 1 Lại Văn Đoàn 6 Hoàng Văn Tuấn
2 Nguyễn Trung Thượng 7 Nguyễn Kim Phượng
3 Nguyễn Văn Kiều 8 Ngô Minh Tâm
4 0977533462 9 Lê Văn Hiếu
5 Bùi Văn Tám 10 Vũ Thị Hoà
A. 1 B. 8 C. 6
D. 4
Câu 8. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho
trong bảng sau:
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số HS 0 0 0 1 8 8 9 5 6 3
Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 8 trở lên) là:
A. 11 B. 6 C. 14
D. 9
Câu 9. Các điểm D và A ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên
nào?
A. 5 và – 3 B. −3 và −5 C. – 5 và 3
D. 5 và 3
Câu 10. Thực hiện phép tính (– 46).57 + (–54).57
A. – 5700 B. 5700. C. 5400
D. – 5400
Câu 11. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9oC. Nhiệt độ
buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4oC
so với buổi sáng?
A. 13oC B. -5oC C. 5oC
D. -13oC
Câu 12. Bạn An đi nhà sách mua 4 cây bút bi cùng loại và 12 quyển
tập cùng loại. Biết giá tiền một quyển tập là 13 000 đồng. Bạn đưa chị
thu ngân tờ 200 000 đồng và được chị trả lại 24 000 đồng. Hỏi giá
tiền của 1 cây bút mà bạn An đã mua là bao nhiêu?
A. 4 000 đồng B. 5 000 đồng C. 10 000 đồng
D. 15 000 đồng
Người soạn: KIỀU VỦ LINH Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm)
a) Liệt kê các số nguyên tố có một chữ số .
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: –8; 0; 6; –4; 12.
c) Viết tập hợp A các Ư(10)
d) Tính giá trị của biểu thức: 700 + {5 . [80 : (6 – 4 . 50)] – 102}
Câu 2. (2,25 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức 42 . 43 : 43
b) Tìm x biết: 2x – 40 = – 60
c) Ba bạn Thủy, Hà, Tuấn cùng tham gia một câu lạc bộ tiếng Anh.
Thủy cứ 4 ngày đến câu lạc bộ một lần. Hà thì 6 ngày đến câu lạc bộ
một lần. Còn Tuấn chỉ đến được vào mỗi ngày chủ nhật. Hôm nay, ba
bạn cùng gặp nhau ở câu lạc bộ. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa
thì ba bạn lại cùng gặp nhau lần nữa tại câu lạc bộ.
Câu 3. (1,25 điểm)
Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhât với độ dài hai cạnh là 8m và
12m.
a) Em hãy tính diện tích của mảnh vườn đó.
b) Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các khóm hoa,
1m trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần trồng.
Câu 4: (1,0 điểm). Biểu đồ dưới đây nói về sản lượng cá ngừ đánh
bắt được ở 4 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa trong
năm 2020 (đơn vị tính theo tấn)
Nhìn biểu đồ, em hãy cho biết:
a) Tỉnh nào đánh bắt được nhiều cá ngừ nhất? Tại sao?
b) Tỉnh Phú Yên đánh bắt nhiều hơn tỉnh Bình Định bao nhiêu tấn cá
ngừ
Người soạn: KIỀU VỦ LINH 4. Hoạt động 4: Vận dụng
Mục tiêu:
Giáo viên hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
- HS về nhà học và - HS xem và học bài ở nhà.
xem lại bài đã học
- HS làm bài tập còn - HS làm bài tập.
lại trong SGK.
* Hướng dẫn tự học ở nhà:
- Ghi nhớ kiến thức đã học.
- Chuẩn bị kỹ để thi học kì
Ký duyệt (Tuần 18) Châu Thới, ngày 25 tháng 11 năm2023
GVBM
Tổ Trưởng
Kiều Vủ Linh
Trương Thanh Ne
Người soạn: KIỀU VỦ LINH Tài liệu đính kèm: