Giáo án Số học Lớp - Tiết 89, Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm - Năm học 2007-2008

Giáo án Số học Lớp - Tiết 89, Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm - Năm học 2007-2008

I.MỤC TIÊU.

1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm.

2. Kĩ năng: Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng ký hiệu %

3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự học của học sinh, có ý thức liên hệ với thực tế.

II. CHUẨN BỊ. Giáo án, bảng phụ, phấn màu

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1. Ổn định lớp. (1ph)

2. Kiểm tra bài cũ. (7ph)

HS1: Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở bậc tiểu học ? (Mỗi loại 2 ví dụ).

GV: Hãy viết hỗn số (ở trên) ra phân số ?

Cách làm ? Ngược lại nêu cách viết phân số lớn hơn 1 ra hỗn số ?

(Đáp : 1 ; 2; 0,25, 1,791 ; 3% ; 12% .)

3. Bài mới.

ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

15 HĐ 1: Hỗn số :

GV: Các khái niệm: Hỗn số, số thập phân, phần trăm các em đã biết ở tiểu học, tiết này ta sẽ mở rộng khái niệm trên cho các số âm.

GV hướng dẫn HS viết phân số dưới dạng hỗn số.

 Thực hiện phép chia :

 = 7 : 4

( 7 4 dư 3

3 1 thương : 1)

 = 1 đọc là : một ba phần tư

1 là phần nguyên của , là phần phân số của

GV cho HS làm ?1

Viết dưới dạng hỗn số ?

HS: ;

GV: Khi nào em viết đựơc 1 phân số dưới dạng hỗn số ?

HS: Phân số đó có tử lớn hơn mẫu

GV ngược lại ta có thể viết 1 hỗn số dưới dạng phân số.

GV cho HS làm ?2

Viết 2 ; 4 dưới dạng phân số ?

2 = ; 4 =

GV giới thiệu các số :

2 ; 4 cũng là hỗn số, chúng lần lượt là số đối của các hỗn số 2; 4

GV cho HS đọc chú ý SGK.

GV ghi bảng chú ý . 1. Hỗn số :

Phân số viết dưới dạng hỗn số là :

= 1 + = 1

(đọc là một ba phần tư)

Ngược lại :

Hỗn số 1 viết dưới dạng phân số :

1 =

Chú ý :

= 1 nên = 1

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp - Tiết 89, Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm - Năm học 2007-2008", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 29	Ngày soạn: 29/03/2008
Tiết: 89	Ngày dạy: 31/03/2008
	§13. HỖN SỐ – SỐ THẬP PHÂN – PHẦN TRĂM
I.MỤC TIÊU.
Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm.
Kĩ năng: Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng ký hiệu %
Thái độ: Giáo dục ý thức tự học của học sinh, có ý thức liên hệ với thực tế.
II. CHUẨN BỊ. Giáo án, bảng phụ, phấn màu
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Ổn định lớp. (1ph)
Kiểm tra bài cũ. (7ph)
HS1: Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở bậc tiểu học ? (Mỗi loại 2 ví dụ).
GV: Hãy viết hỗn số (ở trên) ra phân số ?
Cách làm ? Ngược lại nêu cách viết phân số lớn hơn 1 ra hỗn số ?
(Đáp : 1 ; 2; 0,25, 1,791 ; 3% ; 12% ...)
Bài mới.
ĐL
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
15’
HĐ 1: Hỗn số :
GV: Các khái niệm: Hỗn số, số thập phân, phần trăm các em đã biết ở tiểu học, tiết này ta sẽ mở rộng khái niệm trên cho các số âm.
GV hướng dẫn HS viết phân số dưới dạng hỗn số.
- Thực hiện phép chia :
 = 7 : 4 
( 7 4 dư 3 
1 thương : 1)
 = 1 đọc là : một ba phần tư
1 là phần nguyên của , là phần phân số của 
GV cho HS làm ?1 
Viết dưới dạng hỗn số ?
HS: ; 
GV: Khi nào em viết đựơc 1 phân số dưới dạng hỗn số ?
HS: Phân số đó có tử lớn hơn mẫu
GV ngược lại ta có thể viết 1 hỗn số dưới dạng phân số.
GV cho HS làm ?2 
Viết 2 ; 4 dưới dạng phân số ?
2 = ; 4 = 
GV giới thiệu các số :
-2 ; -4 cũng là hỗn số, chúng lần lượt là số đối của các hỗn số 2; 4
GV cho HS đọc chú ý SGK.
GV ghi bảng chú ý ...
1. Hỗn số :
Phân số viết dưới dạng hỗn số là :
= 1 + = 1
(đọc là một ba phần tư)
Ngược lại :
Hỗn số 1 viết dưới dạng phân số :
1 = 
Chú ý :
= 1 nên = -1 
10’
HĐ 2: Số thập phân :
GV: Em hãy viết các phân số: thành phân số mà mẫu là lũy thừa của 10 ?
HS: 
- Các phân số này là phân số thập phân. Vậy phân số thập phân là gì ?
- GV giới thiệu : Các phân số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân....
GV: Yêu cầu HS làm tiếp với 2 phân số thập phân :
HS : = 0,073; = 0,0164
GV: Hãy nhận xét về thành phần của số thập phân ? Nhận xét về số chữ số của phần thập phân với số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân ?
- Yêu cầu HS làm ?3 ; ?4 
HS : làm vào bảng nhóm
Kết quả :
?3 0,27 ; -0,013 ; 0,00261
?4 
2. Số thập phân :
 Tacó: ; 
Định nghĩa: Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10. Ta có :
= 0,3 ; = -1,52
0,3 ; -1,52 ... là số thập phân gồm 2 phần : phần nguyên và phần thập phân
6’
HĐ 3: Phần trăm : 
GV: Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm, ký hiệu là % thay cho mẫu
GV: Cho HS làm ?5 . 
HS thực hiện theo SGK : 
3,7 = = 370%
6,3 = ...
0,34 = ...
HS: Lên bảng : 
6,3 = = 630%
0,34 = = 34%
3. Phần trăm :
ví dụ :
= 3%
 = 107% (Thay mẫu 100 bằng ký hiệu %
Củng cố – luyện tập. (5ph)
GV: Cho HS làm bài tập 96 so sánh 
HS : cả lớp làm theo nhóm
Đáp số : ; Þ 
Hướng dẫn về nhà. (1ph)
- Học bài. Phân biệt các khái niệm : phân số thập phân, số thập phân, phần trăm.
- Làm bài tập 94, 95, 97, 98 SGK + bài 111 ® 113 SBT
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Tài liệu đính kèm:

  • docSO TIET 89.doc