I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số
2/- Kỹ năng : Học sinh biết kiểm tra 1 số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, tìm ước và bội của 1 số cho trước trong các trường hợp đơn giản
3/- Thái độ : Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/ Ước và bội
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b còn b là ước của a
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ : Viết công thức của phép chia a cho b khi tìm số bị chia , khi nào a chia hết cho b ? cho ví dụ
2/- Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Dựa vào câu hỏi kiểm tra bài cũ để giới thiệu ước và bội của một số
HĐ2.2 : GV ghi lên bảng
a là bội của b
b là ước của a
Hướng dẫn cách đọc cho học sinh
HĐ2.3 : Cho học sinh làm bài tập ?1
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét
_ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b 0 nếu có số tự nhiên k. Sao cho a = b .k
_ Làm quen tính chất hai chiều của tính chất
Làm bài tập ?1
Tuần : 9 tiết : 25 Ngày soạn : . Ngày dạy : .. Tên bài : ƯỚC VÀ BỘI I – MỤC TIÊU : 1/- Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số 2/- Kỹ năng : Học sinh biết kiểm tra 1 số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, tìm ước và bội của 1 số cho trước trong các trường hợp đơn giản 3/- Thái độ : Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản II- CHUẨN BỊ : 1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu 2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Ước và bội Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b còn b là ước của a 1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : Viết công thức của phép chia a cho b khi tìm số bị chia , khi nào a chia hết cho b ? cho ví dụ 2/- Hoạt động 2 : HĐ 2.1 : Dựa vào câu hỏi kiểm tra bài cũ để giới thiệu ước và bội của một số HĐ2.2 : GV ghi lên bảng a :b a là bội của b b là ước của a Hướng dẫn cách đọc cho học sinh HĐ2.3 : Cho học sinh làm bài tập ?1 Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét _ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b 0 nếu có số tự nhiên k. Sao cho a = b .k _ Làm quen tính chất hai chiều của tính chất Làm bài tập ?1 2.Cách tìm ước và bội * ta có thể tìm các bội của 1 số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3. 3/ Hoạt động 3 : HĐ 3.1 : Giới thiệu ký hiệu tập hợp ước của a Ư (a) , ký hiệu tập hợp bội của b B (b) và cách đọc các ký hiệu HĐ 3.2 : Cho học sinh làm Ví dụ 1 HĐ 3.3 : Nêu câu hỏi : để tìm bội của 7 ta làm như thế nào ? Làm quen với cách ghi ký hiệu Ư (a) , B(b) Làm ví dụ 1 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH * Ta có thể tìm các ước cùa a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a xét xem a chia hết cho những số nào ? khi đó các số ấy là ước của a _Yêu cầu hs rút ra nhận xét về cách tìm bội của 1 số ( khác 0) HĐ 3.4: Cho hs làm bài tập ?2 HĐ3.5: Cho hs giải vd 2 Hướng dẫn thêm cho hs lần lượt chia 8 cho các số từ 1 đến 8 để xét xem 8 chia hết cho những số nào - Yêu cầu hs nêu cách tìm ước của 1 số Treo bảng phụ tìm Ư (a), B(b) HĐ 3.6: Cho hs làm BT ?3 _ Kiểm tra xem có bao nhiêu em tìm đúng hết các ước của 12 _ Ta nhân 7 với các số tự nhiên : 0,1,2,3 . _ Nêu cách tìm bội của 1 số HS làm BT ?2 Giải vd 2 Ư(8) = 1,2,4,8 Nêu cách tìm ước của 1 số Luyện tập : Bài tập 111/44 a) B(4) = 8; 20 b) B(4) = 4;8;12;16 20;24;28 c) 4k (k N) Bài tập 112/44 a) Ư(4) = 1;2;4 b) Ư(6) = 1;2;3;6 c) Ư(9) = 1;3;9 d) Ư(13) = 1; 13 e) Ư(1) = 1 Hoạt động 4 HĐ 4.1 : Cho HS làm BT ?4 HĐ 4.2 : Cho HS làm BT 111 trang 44. _ Gọi HS lên bảng giải từng câu trong BT _ Hướng dẫn HS viết công thức HĐ 4.3 Cho hS giải BT 112 trang 44 _ Yêu cầu HS viết thành tập hợp _ Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử _ Có nhận xét gì về tập hợp ứơc của 13 và của 1 _ Làm BT ?4 dạng cá nhân _ Làm Bt 111 trang 44 Chú ý để nhận xét bài giải của bạn _ Giải BT 112 trang 44 Trả lời các câu hỏi của GV đặt ra Củng cố – Dặn dò Hoạt động 5 : 1/- Cần chú ý : Số 1 chỉ có 1 ước duy nhất là chính nó _ Số 1 là ước của tất cả các số _ Số 0 không phải là ước của bất kỳ số nào mà là bội của tất cả các số 2/- Làm BT113; 114 trang 44; 45 sách giáo khoa _ Xem trước bài : “Số nguyên tố – Hợp số – Bảng số nguyên tố” _ Lập trước bảng số từ 2 đến 100 viết theo hình vuông 10 X 10 Chú ý những yếu tố mà GV đang khai thác để biết cách giải thích khi gặp những trường hợp như thế Duyệt ngày tháng năm 200.. Duyệt ngày tháng năm 200.. Ngày tháng . năm 200.. Ban Giám Hiệu Tổ Trưởng Người soạn
Tài liệu đính kèm: