Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 13 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thanh Duy

Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 13 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thanh Duy

I . Mục tiêu bài dạy :

- Hs được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN.

- Hs biết tìm BC thông qua tìm BCNN.

- Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản

II . Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình .phấn màu .

- HS : SGK , vở ghi .

III.Tiến trình dạy học:

1. Ổn đinh lớp.

2. Phương pháp sử dụng: Luyện tập thực hành và hợp tác theo nhóm nhỏ.

3. Nội dung bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

GV: Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ.

- HS1: Thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số? Nêu nhận xét, chú ý.

Làm bài tập 149/59sgk.

- HS2: Nêu quy tắc tìm BCNN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.

Tìm BCNN ( 10;112;15)

 BCNN (8;9;11)

Gv cho hs đánh giá, nhận xét và cho điểm.

 HS: Lên bảng trả bài cũ.

2 HS lên bảng trả lời và làm bài.

HS: Nhận xét.

Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)

GV: Đưa lần lượt câc nội dung bài tập lên bảng và gọi hs tiến hành làm.

Cho hs làm bt 152/59sgk.

Tìm a N, nhỏ nhất a ≠0 biết a15,a18.

H: Vậy tìm a như thế nào?

GV: Gọi HS nhận xét.

Bài 153/59sgk:

Tìm BC nhỏ hơn 500 của 30 và 45.

Gv yêu cầu hs đứng tại chỗ nêu cách làm.

+Tìm BCNN(30;45).

+Tìm bội của số đó với đk nhỏ hơn 500.

Cho hs làm vào vở.

 HS: Chú ý các nội dung bài tập và lần lượt làm các bài tập do GV đưa ra.

 a=BCNN(15;18)

 15=3.5 ;18=2.32

 BCNN(15;18)=2.32.5=90

Vậy a=90

HS: Nhận xét.

Hs trả lời cách làm.

1 hs trình bày ở bảng.

BBCNN(30;45)=2.32.5=90

BC(30.45)= 0;98;180;270;360;450;560 .

Vậy BC nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là

 0;98;180;270;360;450

 

doc 6 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 13 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thanh Duy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 13 – Tiết 35 	Ngày dạy: 16/11/2009
LUYỆN TẬP
I . Mục tiêu bài dạy : 
- Hs được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN.
- Hs biết tìm BC thông qua tìm BCNN.
- Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
II . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình .phấn màu .
- HSø : SGK , vở ghi .
III.Tiến trình dạy học:
1. Ổn đinh lớp.
2. Phương pháp sử dụng: Luyện tập thực hành và hợp tác theo nhóm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV: Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ.
- HS1: Thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số? Nêu nhận xét, chú ý.
Làm bài tập 149/59sgk.
- HS2: Nêu quy tắc tìm BCNN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.
Tìm BCNN ( 10;112;15)
 BCNN (8;9;11)
Gv cho hs đánh giá, nhận xét và cho điểm.
HS: Lên bảng trả bài cũ.
2 HS lên bảng trả lời và làm bài.
HS: Nhận xét.
Hoạt động 2: Làm bài tập củng cố tìm BCNN (15 ph)
GV: Đưa lần lượt câc nội dung bài tập lên bảng và gọi hs tiến hành làm.
Cho hs làm bt 152/59sgk.
Tìm a Ỵ N, nhỏ nhất a ≠0 biết a∶15,a∶18.
H: Vậy tìm a như thế nào?
GV: Gọi HS nhận xét.
Bài 153/59sgk:
Tìm BC nhỏ hơn 500 của 30 và 45.
Gv yêu cầu hs đứng tại chỗ nêu cách làm.
+Tìm BCNN(30;45).
+Tìm bội của số đó với đk nhỏ hơn 500.
Cho hs làm vào vở.
HS: Chú ý các nội dung bài tập và lần lượt làm các bài tập do GV đưa ra.
 a=BCNN(15;18)
 15=3.5 ;18=2.32
 BCNN(15;18)=2.32.5=90
Vậy a=90
HS: Nhận xét.
Hs trả lời cách làm.
1 hs trình bày ở bảng.
BBCNN(30;45)=2.32.5=90
BC(30.45)= 0;98;180;270;360;450;560. 
Vậy BC nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là 
 0;98;180;270;360;450
Hoạt động 3: Làm bài tập tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế (20 ph)
154/59SGK:
Cho 1 hs đọc đề bài.
Gợi ý xong Gv cho hs tự tìm sô hs của lớp 6c.
GV: Gọi HS nhận xét.
157/60sgk:
Cho hs đọc kĩ đề bài.
Gv phân tích cho hs thấy: Số ngày mà 2 bạn trực cùng ngày là 1 số chia hêt scho 10 và 12.
158/60sgk:
Hs đọc đề và tự giải.
Gv kiểm tra 5 vở bài làm của hs.Sau đó hướng dẫn và cho đáp số.
Theo đề ra số hs lớp 6c là 1 số chia hết cho 2;3;4;8.Vậy số đó là BC(2;3;4;8),số đó từ 35-60.
 BC(2;3;4;8)=BC (3;8)
 BCNN (3;8)=24
 BC(3;8)= 0;24;48;72..
Vậy số hs của lớp 6c là 48 em.
HS: Nhận xét.
Hs giải vào vở.
 BCNN(10;12)=22.3.5=60
 Vậy 60 ngày sau lần trực 2 bạn An và Bách lại cùng trực nhật.
Lời giải:
Số cây cần tìm là một BC(8;9)
 BCNN(8;9)=72.
Vậy số cây cần tìm là bội của 72.
 B(72)= 72;144; 216
Vì sô scây nằm trong khoảng tùe 100 đến 200 nên số cây cần tìm là 144.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
-Xem kỹ các bài toán đã giải.
-Ôn thường xuyên cách tìm BC,UC,BCNN.UCLN của các số.
-BTVN: 176;183;186 SBT/24 ; 188;193;196 SBT/25.
Tuần 13 – Tiết 36	 	Ngày dạy: 17/11/2009
LUYỆN TẬP 2
I . Mục tiêu bài dạy : 
- Hs được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN.
- Hs biết tìm BC thông qua tìm BCNN.
- Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
II . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình .phấn màu .
- HSø : SGK , vở ghi .
III.Tiến trình dạy học:
1. Ổn đinh lớp.
2. Phương pháp sử dụng: Luyện tập thực hành và hợp tác theo nhóm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV: Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ.
- HS1: Thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số? Nêu nhận xét, chú ý.
Làm bài tập 149/59sgk.
- HS2: Nêu quy tắc tìm BCNN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.
Tìm BCNN ( 10;112;15)
 BCNN (8;9;11)
Gv cho hs đánh giá, nhận xét và cho điểm.
HS: Lên bảng trả bài cũ.
2 HS lên bảng trả lời và làm bài.
HS: Nhận xét.
Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)
GV: Đưa lần lượt câc nội dung bài tập lên bảng và gọi hs tiến hành làm.
Cho hs làm bt 152/59sgk.
Tìm a Ỵ N, nhỏ nhất a ≠0 biết a∶15,a∶18.
H: Vậy tìm a như thế nào?
GV: Gọi HS nhận xét.
Bài 153/59sgk:
Tìm BC nhỏ hơn 500 của 30 và 45.
Gv yêu cầu hs đứng tại chỗ nêu cách làm.
+Tìm BCNN(30;45).
+Tìm bội của số đó với đk nhỏ hơn 500.
Cho hs làm vào vở.
HS: Chú ý các nội dung bài tập và lần lượt làm các bài tập do GV đưa ra.
 a=BCNN(15;18)
 15=3.5 ;18=2.32
 BCNN(15;18)=2.32.5=90
Vậy a=90
HS: Nhận xét.
Hs trả lời cách làm.
1 hs trình bày ở bảng.
BBCNN(30;45)=2.32.5=90
BC(30.45)= 0;98;180;270;360;450;560. 
Vậy BC nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là 
 0;98;180;270;360;450
154/59SGK:
Cho 1 hs đọc đề bài.
Gợi ý xong Gv cho hs tự tìm sô hs của lớp 6c.
GV: Gọi HS nhận xét.
157/60sgk:
Cho hs đọc kĩ đề bài.
Gv phân tích cho hs thấy: Số ngày mà 2 bạn trực cùng ngày là 1 số chia hêt scho 10 và 12.
158/60sgk:
Hs đọc đề và tự giải.
Gv kiểm tra 5 vở bài làm của hs.Sau đó hướng dẫn và cho đáp số.
Theo đề ra số hs lớp 6c là 1 số chia hết cho 2;3;4;8.Vậy số đó là BC(2;3;4;8),số đó từ 35-60.
 BC(2;3;4;8)=BC (3;8)
 BCNN (3;8)=24
 BC(3;8)= 0;24;48;72..
Vậy số hs của lớp 6c là 48 em.
HS: Nhận xét.
Hs giải vào vở.
 BCNN(10;12)=22.3.5=60
 Vậy 60 ngày sau lần trực 2 bạn An và Bách lại cùng trực nhật.
Lời giải:
Số cây cần tìm là một BC(8;9)
 BCNN(8;9)=72.
Vậy số cây cần tìm là bội của 72.
 B(72)= 72;144; 216
Vì sô scây nằm trong khoảng tùe 100 đến 200 nên số cây cần tìm là 144.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
-Xem kỹ các bài toán đã giải.
-Ôn thường xuyên cách tìm BC,UC,BCNN.UCLN của các số.
-BTVN: 176;183;186 SBT/24 ; 188;193;196 SBT/25.
Tuần 13 – Tiết 37 	Ngày dạy: 19/11/2009
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I . Mục tiêu bài dạy : 
- Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về các phép tính cộng,trừ ,nhân ,chia,nâng lên lũy thừa.
- Hs vận dụng các kiến thức trên vào bt về thực hiện các phép tính,tìm số chưa biết.Về các tính chất chia hết của 1 tổng,các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3, cho 9,số nguyên tố và hợp số,ước chung và bội chung,UCLN và BCNN.
- Hs vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
II . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình .phấn màu .
- HS : SGK , Bảng nhóm .
III .Tiến trình dạy học :
1. Ổn định lớp.
2. Phương pháp sử dụng: Luyện tập – Thực hành và hợp tác theo nhóm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN LÝ THUYẾT (15 ph)
Treo bảng phụ ghi câu hỏi 1 – 4 .
1/ Cho hs lên bảng viết vào bảng các tính chất của phép cộng và nhân .
2/ Lũy thừa bậc n là gì ?
3/ Gọi 1 hs lên bảng viết công thức nhân , chia 2 lũy thừa cùng cơ số .
4/ Khi nào a∶ b .
Mỗi hs viết tính chất cho mỗi phép cộng – nhân.
1 hs lên bảng viết .
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN GIẢI CÁC BÀI TẬP (28 ph)
B159/63:
Cho hs trả lời miệng tại chỗ .
Gọi hs lên bảng giải bt 166/63 . 
Các hs khác tự giải vào vở .
GV: Gọi Hs nhận xét
B 160/63:
161/63:
Gọi 2 hs lên bảng giải .
Hs còn lại làm vào vở .
164/63:
Gọi 2 hs lên bảng làm.
HS1: Làm a , b .
HS2: Làm c, d .
GV: Gọi Hs nhận xét
B159/63:
 a) 0 e) 0
 b) 1 f) n
 c) n g) n
 d) n
HS: Nhận xét
160/63:
HS1: a) 204-84 12
 =204-7=197
 b)15.23+4.32-5.7
 =15.8+4.9-35
 =120+36-35=121
HS2: c) 56:53+23.22
 =53+25=125+32=157
 d)164.53+47.64
 =164(53+47)=164.100=16400 
161/63:
HS1: a) 219-7(x+1)=100
 7(x+1)=219-100
 7(x+1)=119
 x+1=119:7
 x+1=17
 x=17-1
 x=16
HS2: b) (3x-6).3=34
 3x-6=34:3
 3x-6=33=27
 3x=27+6
 3x=33
 x=33:3
 x=11 
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố.
 a/ (1000+1):11
 =1001:11=91
 Ta có 91=7.13
 b/142+52+22
 =196+25+4=225
 Ta có 225=32 .52
 c/ 29.31+144:122
 =899+144:144
 =899+1=900
 Ta có 900=22.32.52
 d/ 333:3+225:152
 =111+225:225
 =111+1
 =112
Ta có 112=24. 7
HS: Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn về nhà (2 ph)
Ôn kỹ 10 câu lý thuyết .
Xem lại các dạng bt đã ôn .
Kí duyệt:

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 13.doc