Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 95 đến 110 - Năm học 2008-2009 (chuẩn kiến thức kĩ năng)

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 95 đến 110 - Năm học 2008-2009 (chuẩn kiến thức kĩ năng)

I. Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững một cách hệ thống về phân số. Nắm vững và hiểu các khái niệm về phân số, hỗn số, số thập phân, phần trăm.

- Cung cấp thông tin về mức độ thành thạo kĩ năng tính đúng, tính nhanh; vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán về phân số.

2.Kỹ năng:

Rèn luyện tính kiên trì, linh hoạt, cẩn thận, chính xác các phán đoán và lựa chọn phương pháp hợp lí.

3. Thái độ:

Đánh giá kết quả tiếp thu bài và trình độ của học sinh trong chương III.

II. Phư¬ơng tiện dạy học

 GV: Ra đề kiểm tra.

 HS: Ôn tập chương III.

III. Tiến trình dạy học :

Đề bài Đáp án Biểu điểm

Câu1(1đ): Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)Rút gọn một phân số là chia cả tử và mẫu cho .(1)

b)Hai phân số.(2)

 đ¬ươc gọi là hai phân số đối nhau

c)Số .(3) và số .(4) có số nghịch đảo là chính nó. Số .(5) không có số nghịch đảo. Câu1(1đ):

(1)một ước chung của chúng(0, 25đ)

(2)có tổng bằng 0 (0, 25đ)

(3) 1, (4) -1 (0, 25đ)

(5) 0 (0, 25đ) Câu1(1đ):

(1)một ước chung của chúng(0, 25đ)

(2)có tổng bằng 0 (0, 25đ)

(3) 1, (4) -1 (0, 25đ)

(5) 0 (0, 25đ)

 

doc 49 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 26/02/2021 Lượt xem 49Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 95 đến 110 - Năm học 2008-2009 (chuẩn kiến thức kĩ năng)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
II. Phương tiện dạy học 
 GV: Phấn màu, bảng phụ.
 HS: Học và làm bài cũ.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt dộng 1:
Kiểm tra và chữa bài cũ:
 1. Khoanh tròn vào kết quả đúng:
 Số nghịch đảo của -3 là:
3; ; 
2. Chữa bài 111/49-SGK
Hoạt động 2: 
 Bài 112/49-SGK:
G. Treo bảng phụ ghi bài 112
G. Tổ chức cho HS hoạt động nhóm với yêu cầu.
- Quan sát, nhận xét và vận dụng tính chất của các phép tính để ghi kết quả vào ô trống.
- Giải thích miệng từng câu.
G. Nhận xét chung và đánh giá cho điểm các nhóm làm nhanh và đúng
Mỗi nhóm cử một em trình bày.
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau.
I. Chữa bài tập:
.Bài 112/49-SGK:
 (36,05 + 2678,2) + 126
= 36,05 + (2678,2 + 126)
= 36,05 + 2840,2 (theo a)
= 2840,25 (theo c)
 (126 + 36,05) + 13,214
= 126 +(36,05 + 13,214)
= 175,264(theo d)
 (678,27 + 14.02)+ 2819,1
=(678,27+2819,1)+14,02
=3497,37+14,02(theo e)
= 3511,39 (theo g)
 3497,37- 678,27
= 2819,1(theo e)
Hoạt động 3: 
1. Bài 113/50-SGK:
G. treo bảng phụ ghi bài 113
? Em có nhận xét gì về bài tập này
G. Hãy áp dụng phơng pháp nh bài 112 để làm.
-Tương tự bài 112.
 3 em lên điền vào ô trống và giải thích.
II. Bài luyện tập:
1. Bài 113/50-SGK:
 (3,1. 47).39
= 3,1.(47. 39)
= 3,1.1833(theo c)
 (15,6.5,2).7,02
= (15,6.7,02).5,2
= 109,512.5,2(theo b)
= 569,4624(theo d)
 5682,3:(3,1.47)
= (55682,3:3,1):47
=1833:47(theo c)
=39(theo a)
Hoạt động 4: 
2. Bài 114/50-SGK:
? Em có nhận xét gì về bài tập này
? Em hãy định hướng cách giải?
G. Yêu cầu một em lên bảng làm
? Tại sao em không đổi các phân số ra số thập phân?
Bài tập gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, phân số và hỗn số. Biểu thức bên có dấu ngoặc
- Đổi số thập phân và hỗn số ra phân số rồi áp dụng thứ tự thực hiện phép tính
 HS trình bày trên bảng
- HS khác nhận xét cách trình bày và nội dung bài làm của bạn.
Vì trong dãy tính có và khi đổi ra số thập phân cho ta kết quả gần đúng.Vì vậy không sử dụng cách này
2. Bài 114/50-SGK:
-3,27.+(0,8- ): 
=
=
=
=
Hoạt động 5: 
3.Bài 119/83-SGK:
G. Kết luận. Quan sát bài toán, suy nghĩ và định hớng cách giải là một điều rất quan trọng khi làm bài
? Em hãy nhận dạng bài toán này?
? Em hãy áp dụng t/ chất cơ bản của phân số và các tính chất của phép tính để tính hợp lí tổng trên.
- Đây là bài toán tính tổng dãy số viết theo quy luật: có tử giống nhau là 3, có mẫu là tích hai số lẻ liên tiếp 
 HS......
3.Bài 119/83-SGK:
b/ 
=
=
=
Hoạt động 6: 
Củng cố
Bài tập gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, phân số và hỗn số. Biểu thức bên có dấu ngoặc
- Đổi số thập phân và hỗn số ra phân số rồi áp dụng thứ tự thực hiện phép tính
* Höôùng daãn veà nhaø: 
- Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu chương III.
- Ôn tập để kiểm tra
________________________________________________
 Soạn:.../.../2009
 Dạy :	.../.../2009 Lớp:....
 .../.../2009 Lớp:....
TIẾT 93.
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững một cách hệ thống về phân số. Nắm vững và hiểu các khái niệm về phân số, hỗn số, số thập phân, phần trăm.
- Cung cấp thông tin về mức độ thành thạo kĩ năng tính đúng, tính nhanh; vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán về phân số. 
2.Kỹ năng:
Rèn luyện tính kiên trì, linh hoạt, cẩn thận, chính xác các phán đoán và lựa chọn phương pháp hợp lí.
3. Thái độ:
Đánh giá kết quả tiếp thu bài và trình độ của học sinh trong chương III.
II. Phương tiện dạy học 
 GV: Ra đề kiểm tra.
 HS: Ôn tập chương III.
III. Tiến trình dạy học :
Đề bài
Đáp án
Biểu điểm
Câu1(1đ): Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a)Rút gọn một phân số là chia cả tử và mẫu cho .........................................................(1)
b)Hai phân số..................................(2)
 đươc gọi là hai phân số đối nhau
c)Số .....(3) và số ......(4) có số nghịch đảo là chính nó. Số ......(5) không có số nghịch đảo.
Câu1(1đ):
(1)một ước chung của chúng(0, 25đ)
(2)có tổng bằng 0 (0, 25đ)
(3) 1, (4) -1 (0, 25đ)
(5) 0 (0, 25đ)
Câu1(1đ):
(1)một ước chung của chúng(0, 25đ)
(2)có tổng bằng 0 (0, 25đ)
(3) 1, (4) -1 (0, 25đ)
(5) 0 (0, 25đ)
Câu 2(1,5đ): Điền số thích hợp vào ô vuông:
Câu 2(1,5)
a/ b/ c/ 
Câu 2(1,5)
 a/ (0, 5đ)
b/ (0, 5đ) c/
(0, 5đ)
Câu 3(0,5đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
 Số nghịch đảo của là:
 A. B. 1 C. 5 D. -5
Câu 3(0,5đ)
 C. 5
(0, 5đ)
Câu 3(0,5đ)
 C. 5
(0, 5đ)
Câu 4(1,5đ): Rút gọn các phân số:
 a/ b/ c/
Câu4(1,5đ)
 Mỗi phần 0,5 điểm
 a/ 
 b/ 
 c/ 
Câu4(1,5đ)
 Mỗi phần 0,5 điểm
 a/ 
 b/ 
 c/ 
Câu 5(2đ): Tìm x, biết:
 a/ b/ c/ 
Câu 5(2đ):
a/ (0, 5đ)
b/ (0, 75đ)
c/ (0, 75đ)
Câu 5(2đ):
a/ (0, 5đ)
b/ (0, 75đ)
c/ (0, 75đ)
Câu 6(2đ): Tính giá trị biểu thức:
 A = 
B= 
Câu 6(2đ):
A (1đ)
B (1đ)
Câu 6(2đ):
A (1đ)
B (1đ)
Câu 7(1,5đ): Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được tổng số bài. Ngày thứ hai bạn làm được tổng số bài. Hỏi ngày thứ ba Hoa làm được bao nhiêu phần tổng số bài?
Ngày thứ nhất và ngày thứ hai Hoa đã làm (tổng số bài
Ngày thứ ba Hoa đã làm (tổng số bài)
Câu 7(1,5đ):
(0, 75đ)
(0, 75đ)
III. Hướng dẫn về nhà:
- Làm lại đề kiểm tra vào vở bài tập.
- Đọc trước bài 14
Soạn: .../.../2009
Dạy : .../.../2009 Lớp:....
 .../.../2009 Lớp:....
Tiết 94.
 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
2.Kỹ năng:
- Có kĩ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.
3. Thái độ:
- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn.
II. Phương tiện dạy học 
 GV: Phấn màu, bảng phụ ,MTBT.
 HS: Học và làm bài cũ.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: 
Kiểm tra bài cũ: Củng cố quy tắc nhân một số tự nhiên với một phân số
Hoạt động 2: 
1.Ví dụ:
G. Treo bảng phụ
? Từ cách làm trên hãy điền các từ thích hợp vào ô trống
? Khi nhân một số tự nhiên với một phân số ta có thể:
+ Nhân số này với.... rồi lấy kết quả....
 Hoặc
 Chia số này cho.... rồi lấy kết quả.....
? Hãy tóm tắt bài toán
G.(Dẫn dắt HS). Muốn tìm số HS lớp 6A thích đá bóng ta phải tìm của 45HS. Muốn vậy ta phải nhân 45 với , ta sử dụng một trong 2 cách ở VD 1:
 Chia 45 cho 3 rồi nhân kết quả với 2, hoặc nhân 45 với 2 rồi lấy kêt quả chia cho 3
 G. Đó chính là tìm giá trị phân số của một số cho trước
HS lên bảng làm điền vào ô trống
HS đứng tại chỗ trả lời
 HS đọc VD và tóm tắt bài toán
 Tương tự HS làm các phần còn lại
Củng cố quy tắc nhân một số tự nhiên với một phân số:
1.Ví dụ:
 Số HS thích đá bóng của lớp 6A là:
 45.(HS)
 Số HS thích đá cầu là:
 (HS)
 Số HS thích chơi bóng bàn là:
 (HS)
 Số HS thích chơi bóng chuyền là:
 (HS)
Hoạt động 3: 
2.Quy tắc:
 ? Vậy muốn tìm giá trị phân số của một số cho trước ta làm ntn?
 ? Muốn tìm của số b cho trớc ta làm ntn?
 G. Khẳng định quy tắc
 Ta lấy số cho trớc nhân với phân số đó.
2.Quy tắc:
 Muốn tìm của số b cho trước ta tính .b
(m.nN;n0)
Hoạt động 4: 
Củng cố:?2
Sử dụng MTBT
 G. Hướng dẫn HS sử dụng MTBT để tìm giá trị phân số của một số cho trước
 Đọc lại :?2
a/ (cm)
b/ 96. 62,5% = 96. = 60
c/ 1. 0,25 = 0,25 = (giờ)
 HS nghiên cứu và sử dụng MTBT dới sự hướng dẫn của GV để hoàn thành bài 120/52-SGK
* Höôùng daãn veà nhaø: 
- Học lí thuyết.
- Làm bài 117- 121.
- Xem trước bài tập phần luyện tập 
IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án
Có kĩ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước
 Giao An, ngày ..... tháng ..... năm 2009
__________________________________________
TUẦN 32:
Soạn: / /2009
Dạy : / /2009. Lớp: 6
 : / /2009. Lớp: 6
TIẾT 95.
LUYỆN TẬP (TIẾT1)
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
2.Kỹ năng:
- Có kĩ năng thành thạo khi tìm giá trị phân số của một số cho trước.
3. Thái độ:
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn.
II. Phương tiện dạy học 
 GV: Bảng phụ, MTBT.
 HS: Học và làm bài cũ.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: 
Kiểm tra và chữa bài cũ:
? Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
?Chữa bài117/51-SGK
? Chữa bài118 và 119/52
Hoạt động 2: 
Bài 121/52-SGK:
 ? Tóm tắt bài toán?
 G. Đưa câu hỏi gợi ý:
 ?Xe lửa đã xuất phát từ HN đã đi được quãng đường là bao nhiêu
 ? Xe lửa cách HP bao nhiêu km
 G. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
 Quãng đường từ HN- HP: 102 km
 Xe lửa xuất phát từ HN đi đợc quãng đường
 Hỏi xe lửa còn cách HP bao nhiêu cây?
I. Chữa bài tập:
Bài 121/52-SGK:
 Xe lửa xuất phát từ Hà Nội đã đi đợc quãng đường là:
 102.= 61,2 (km)
 Vậy xe lửa còn cách Hải Phòng là:
 102- 61,2 = 40,8 (km)
Hoạt động 3: 
Bài 122/53_SGK:
? Để tìm khối lượng hành em làm nh thế nào?
 Thực chất đây là bài toán gì?
 ? Xác định phân số và số cho trước?
 G. Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
 Tìm 5% của 2kg
 Bìa toán tìm giá trị phân số của một số cho trước
II. Bài luyện tập:
Bài 122/53_SGK:
 Khi muối 2kg rau cải cần:
2. 5% = 2.= 0,1kg hành
2. = 0,002kg đường
2. = 0,15kg muối
Hoạt động 4: 
Bài 123/53-SGK:
 G.Ví dụ: Một quyển sách giá 8000 đồng. Tìm giá mới của qyển sách đó sau khi giảm giá 15%
 G. Tổ chức cho HS nghiên cứu SGK và thoả luận theo nhóm học tập với yêu cầu sau:
- Nghiên cứu sử dụng MTBT với ví dụ
- áp dụng để kiểm tra giá mới của các mặt hàng trong bài 123
 ? Em hãy kiểm tra người bán hàng tính có đúng không
 ? Em hãy sửa lại các mặt hàng A, D.
 Kết quả thảo luận nhóm:
 - Giá mới của qyển sách sau khi giảm giá 15% là:
 6800 đồng
 A. 31 500 đồng
 B. 405 000 đồng
Bài 123/53-SGK:
 Các mặt hàng B, C, E được tính đúng giá mới
*Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại bài.
- Làm bài 125/53-SGK 
 125, 126, 127/24-SBT
IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án
 Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn.
________________________________________
Soạn: / /2009
Dạy : / /2009. Lớp: 6
 : / /2009. Lớp: 6
TIẾT 96.
LUYỆN TẬP (TIẾT2)
I. Mục tiêu:
 1.Kiến thức:
 - Học sinh được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
2.Kỹ năng:
- Có kĩ năng thành thạo khi tìm giá trị phân số của một số cho trước.
3. Thái độ:
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn.
II. Phương tiện dạy học 
 GV: Bảng phụ, MTBT.
 HS: Bút viết nhóm
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt  ... uoâi doøng heát 3h .
- Ca noâ ngöôïc doøng heát 5h.
Vnöôùc = 3 km/h 
- Tính S kh soâng = ?
Hs : Vxuoâi = Vca noâ + Vnöôùc
Vngöôïc = Vca noâ - Vnöôùc
Vaäy: Vxuoâi – Vngöôïc= 2Vnöôùc
BT 178 (sgk : tr 68) .
Goïi chieàu daøi laø a(m), chieàu roäng laø b (m) .
 suy ra a = 5m
b) b 2,8m
c) . Keát luaän : khoâng laø tæ soá vaøng .
BT 173 (sgk : tr 67)
Ca noâ xuoâi doøng , 1 giôøi ñi ñöôïc : 
Ca noâ ngöôïc doøng : 
Hoạt động 5: Cuûng coá:
_ Cuûng coá ngay moãi phaàn baøi taäp coù lieân quan lyù thuyeát caàn oân .
*Hướng dẫn về nhà:
_ Hướng dẫn giải bài tập 177 (sgk : tr 68) .
_ Bài tập tương tự : Tìm x, biết : 	a/ 
	b/ 
IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án
_ Ôn thập lại kiến thức toán HKII (cả số và hình học) , chuẩn bị cho 
“Kiểm tra HKII ”.
__________________________________________
Soạn: / /2009
Dạy : / /2009. Lớp: 6
 : / /2009. Lớp: 6
Tiết 109, 110:
KIỂM TRA CUỐI NĂM (Cả số và hình học)
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
 - Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trong kỳ II
Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số.
- Rèn kĩ năng vẽ hình và lập luận trong giải bài tập hình.
Thái độ:
 - Giúp HS có kĩ năng tính nhanh nhẹn, chính xác.
II.Phương tiện dạy học
 GV: Ra đề kiểm tra.
 HS : Ôn tập.
III.Tiến trình dạy học
Đề bài
Đáp án
Biểu điểm
Phần 1. Trắc nghiệm (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Kết quả đúng của phép tính 3 - (2 - 3) là:
A. 8 B. 4	 C. – 2 D. 2
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
B. 4
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
0,25 đ
Câu 2. Phân số tối giản của phân số là:
A. B. C. 	D. - 
D. -
0,25 đ
Câu 3. Kết quả của phép chia là:
A. - B. -	C. 
D. Một kết quả khác.
A. -
0,25 đ
Câu 4. Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số:
A. B. C. 	D. 
D. 
0,25 đ
Câu 5. Số thập phân 0,05 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A. B. C. D. 
B. 
0,25 đ
Câu 6. của một số bằng 108. Số đó là:
A. 36 B. 180 C. D. - 36.
B. 180
0,25 đ
Câu 7. Tất cả những số nguyên n thích hợp để biểu thức là số nguyên:
A.-3 ; 6 B. 3 ; -9 C.1 ; -3 ; -9 ; 3 D. 1 ; -3 ;-9 ; -5.
D. 1; -3; -9; -5
0,25 đ
Câu 8. Câu nào sau đây đúng: 
 (1). Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
 (2). Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
 (3). Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
 (4). Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
A. (1)	 B. (2) C. (3) D. (4).
D.(4)
0,25 đ
Câu 9. Tia phân giác của một góc là: 
 (1). Tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy.
 (2). Tia tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau.
 (3). Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
 (4). Cả ba câu đều sai.
A. (1)	B. (2)	C. (3)	D. (4).
C. (3)
0,25 đ
Câu 10. Cho ba tia Ox, Oy, Oz. Biết = 70, = 30, = 40.Ta có:
 (1). Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
 (2). Tia Oz là tia phân giác của góc xOy.
 (3). Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz.
 (4). Tia Oy là tia phân giác của góc xOz.
A. (1)	B. (2)	C. (3)	D. (4).
A. (1)
0,25 đ
Câu 11: Phân số lớn nhất trong bốn phân số , , , 
a) b) 
c) d) 
a
0,25 đ
Câu 12: Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác 
D
a) 3 b) 4
c) 5 d) 6
c
0,25 đ
Phần II: Tự luận
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. 35 - .
b. .
c. .
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1.(3 điểm)
Câu a. (1điểm):35 - 	=35 - 	 (0,25 điểm)	=35 - 	(0,25 điểm)	=35 - 23 = 12	 (0,5 điểm)	
 Câu b. (1điểm): (mỗi bước cụ thể cho 0,25 điểm)
 = ... =
 Câu c.(1điểm): (mỗi bước cụ thể cho 0,25 điểm)
 = 
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 2. Năm nay Chi 12 tuổi .Tuổi Bảo bằng 1 tuổi Chi. Tuổi Anh bằng 60% tuổi Bảo. Tuổi Hà bằng tổng tuổi Anh, Bảo và Chi. Tính tuổi Bảo, tuổi Anh và tuổi Hà.
Bài 2. (2 điểm) Tuổi của Bảo là:
1 (tuổi)(0,75 điểm)
Tuổi của Anh là: 
60%.15 = (tuổi) 	 
 (0,75 điểm)
Tuổi của Hà là: 12 + 15 + 9 = 36 (tuổi)	(0,25 điểm)
ĐS: Bảo 15 tuổi, Anh 9 tuổi, Hà36 tuổi. 	(0,25 điểm) 
Bài 3. Cho góc xOy . Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz.
Tính góc xOt khi cho xy = 120.
Tìm giá trị lớn nhất của góc xOt khi xy là một góc bất kì./.
y
z
t
x
O
Bài 3. (2 điểm) Vẽ được hình và ghi được GT,KL 	(0,5 điểm)	 
GT Cho xy, xz = zy, 
 xt = tz
KL a. xy = 120o thì xt = ? 
 b. Tính giá trị lớn nhất của
 xt ?
Câu a. ( 1điểm)Vì Oz là tia phân giác của xy nên: 
xz =xy =.120o = 60o ( 0,5 điểm ) 
vì Ot là tia phân giác của xt nên:
xt = xz = .60o = 30o ( 0,5 điểm ) Vậy xt = 30o 
Câu b.( 0,5 điểm)
Số đo xy không vượt quá 180o hay xy £ 180o	( 0,25 điểm ) Oz là phân giác của xy nên xz £ 90o
Ot là phân giác của xz nên xt £ 45o
Vậy khi xy là một góc bất kỳ thì xt có giá trị lớn nhất là 45o./.	
*Hướng dẫn về nhà:
_ Ôn thập lại kiến thức toán HKII (cả số và hình học) , chuẩn bị cho 
“Kiểm tra HKII ”.
IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án
 Giao An, ngày ..... tháng ..... năm 2009
___________________________________
TUẦN 36:
Soạn: / /2009
Dạy : / /2009. Lớp: 6
 : / /2009. Lớp: 6
Tiết 109, 110:
KIỂM TRA CUỐI NĂM (Cả số và hình học)
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
 - Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trong kỳ II
Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số.
- Rèn kĩ năng vẽ hình và lập luận trong giải bài tập hình.
Thái độ:
 - Giúp HS có kĩ năng tính nhanh nhẹn, chính xác.
II.Phương tiện dạy học
 GV: Ra đề kiểm tra.
 HS : Ôn tập.
III.Tiến trình dạy học
Đề bài
Đáp án
Biểu điểm
Phần 1. Trắc nghiệm (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Kết quả đúng của phép tính 3 - (2 - 3) là:
A. 8 B. 4	 C. – 2 D. 2
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
B. 4
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
0,25 đ
Câu 2. Phân số tối giản của phân số là:
A. B. C. 	D. - 
D. -
0,25 đ
Câu 3. Kết quả của phép chia là:
A. - B. -	C. 
D. Một kết quả khác.
A. -
0,25 đ
Câu 4. Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số:
A. B. C. 	D. 
D. 
0,25 đ
Câu 5. Số thập phân 0,05 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A. B. C. D. 
B. 
0,25 đ
Câu 6. của một số bằng 108. Số đó là:
A. 36 B. 180 C. D. - 36.
B. 180
0,25 đ
Câu 7. Tất cả những số nguyên n thích hợp để biểu thức là số nguyên:
A.-3 ; 6 B. 3 ; -9 C.1 ; -3 ; -9 ; 3 D. 1 ; -3 ;-9 ; -5.
D. 1; -3; -9; -5
0,25 đ
Câu 8. Câu nào sau đây đúng: 
 (1). Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
 (2). Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
 (3). Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
 (4). Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
A. (1)	 B. (2) C. (3) D. (4).
D.(4)
0,25 đ
Câu 9. Tia phân giác của một góc là: 
 (1). Tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy.
 (2). Tia tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau.
 (3). Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
 (4). Cả ba câu đều sai.
A. (1)	B. (2)	C. (3)	D. (4).
C. (3)
0,25 đ
Câu 10. Cho ba tia Ox, Oy, Oz. Biết = 70, = 30, = 40.Ta có:
 (1). Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
 (2). Tia Oz là tia phân giác của góc xOy.
 (3). Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz.
 (4). Tia Oy là tia phân giác của góc xOz.
A. (1)	B. (2)	C. (3)	D. (4).
A. (1)
0,25 đ
Câu 11: Phân số lớn nhất trong bốn phân số , , , 
a) b) 
c) d) 
a
0,25 đ
Câu 12: Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác 
D
a) 3 b) 4
c) 5 d) 6
c
0,25 đ
Phần II: Tự luận
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. 35 - .
b. .
c. .
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1.(3 điểm)
Câu a. (1điểm):35 - 	=35 - 	 (0,25 điểm)	=35 - 	(0,25 điểm)	=35 - 23 = 12	 (0,5 điểm)	
 Câu b. (1điểm): (mỗi bước cụ thể cho 0,25 điểm)
 = ... =
 Câu c.(1điểm): (mỗi bước cụ thể cho 0,25 điểm)
 = 
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 2. Năm nay Chi 12 tuổi .Tuổi Bảo bằng 1 tuổi Chi. Tuổi Anh bằng 60% tuổi Bảo. Tuổi Hà bằng tổng tuổi Anh, Bảo và Chi. Tính tuổi Bảo, tuổi Anh và tuổi Hà.
Bài 2. (2 điểm) Tuổi của Bảo là:
1 (tuổi)(0,75 điểm)
Tuổi của Anh là: 
60%.15 = (tuổi) 	 
 (0,75 điểm)
Tuổi của Hà là: 12 + 15 + 9 = 36 (tuổi)	(0,25 điểm)
ĐS: Bảo 15 tuổi, Anh 9 tuổi, Hà36 tuổi. 	(0,25 điểm) 
Bài 3. Cho góc xOy . Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz.
Tính góc xOt khi cho xy = 120.
Tìm giá trị lớn nhất của góc xOt khi xy là một góc bất kì./.
y
z
t
x
O
Bài 3. (2 điểm) Vẽ được hình và ghi được GT,KL 	(0,5 điểm)	 
GT Cho xy, xz = zy, 
 xt = tz
KL a. xy = 120o thì xt = ? 
 b. Tính giá trị lớn nhất của
 xt ?
Câu a. ( 1điểm)Vì Oz là tia phân giác của xy nên: 
xz =xy =.120o = 60o ( 0,5 điểm ) 
vì Ot là tia phân giác của xt nên:
xt = xz = .60o = 30o ( 0,5 điểm ) Vậy xt = 30o 
Câu b.( 0,5 điểm)
Số đo xy không vượt quá 180o hay xy £ 180o	( 0,25 điểm ) Oz là phân giác của xy nên xz £ 90o
Ot là phân giác của xz nên xt £ 45o
Vậy khi xy là một góc bất kỳ thì xt có giá trị lớn nhất là 45o./.	
*Hướng dẫn về nhà:
_ Ôn thập lại kiến thức toán HKII (cả số và hình học) , chuẩn bị cho 
“Kiểm tra HKII ”.
IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án
 Giao An, ngày ..... tháng ..... năm 2009
________________________________________________
TUẦN 37:
Soạn: / /2009
Dạy : / /2009. Lớp: 6
 : / /2009. Lớp: 6
TIẾT 111:TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I(PHẦN SỐ HỌC)
I.MỤC TIÊU
Kiến thức:
Qua bài kiểm tra HS thấy được những ưu nhược điểm của mình, từ đó cần phát huy những ưu điểm.
Kỹ năng: 
Thông qua bài kiểm tra GV khắc sâu củng cố những kiến thức HS còn hay sai lầm.
Thái độ:
Giáo dục tính chính xác, khoa học cẩn thận cho HS. Đánh giá kết quả học tập của HS. thông qua bài kiểm tra.
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV:Lên danh sách những HS tuyên dương nhắc nhở, chuẩn bị đáp án
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
GV nhận xét đánh giá tình hình học tập của HS thông qua kết quả bài kiểm tra
GV thông báo kết quả của lớp
Số bài đạt diểm trung bình trở lên chiếm 87,5 trong đó:
Loại giỏi 1 bài chiếm 2,5 %
Loại khá 16 bài chiếm 40% 
Loại TB 18 bài chiếm 45 %
Số bài dới điểm trung bình chiếm 12,5 % trong đó
Loại yếu 4 bài chiếm 10 %
Loại kém 1 bài chiếm 2,5 %
GV tuyên dương những em học tốt như Ngọc, Hiền, Hùng, Huy, Lan...
Nhắc nhở những em làm bài còn kém như: Ngoan, Diễn,Doanh...
Hoạt động 2:
Trả bài, chữa bài kiểm tra
GV trả bài cho HS
GV chữa từng câu phần số học
GV phân tích yêu cầu cụ thể và đa ra đáp án
Phần tự luận:Như Đáp án và biểu điểm phần kiểm tra
GV chốt lại các bước làm
GV nêu ra những lỗi sai phổ biến GV nhắc nhở cho HS về ý thức khi làm bài
Hoạt động 3:HDVN
_ Ôn thaọp laùi kieỏn thửực toaựn HKII (caỷ soỏ vaứ hỡnh hoùc) , chuaồn bũ cho 
“Kieồm tra HKII ”. Đề do Sở ra 
HS nghe
HS nhận bài kiểm tra
HS trả lời từng câu
HS lên bảng chữa bài
HS sửa chữa những câu sai
HS nghe và nhớ
IV.L­u ý khi sö dông gi¸o ¸n
Th«ng qua bµi kiÓm tra GV kh¾c s©u cñng cè nh÷ng kiÕn thøc HS cßn hay sai lÇm.
 Giao An, ngµy ..... th¸ng ..... n¨m 2009
___________________________________________

Tài liệu đính kèm:

  • docSo hoc 6 theo chuan KTKN.doc