Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 81: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Hoàng Phương Thúy

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 81: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Hoàng Phương Thúy

A. MỤC TIÊU

ã HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

ã Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số.

ã Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.

B. CHUẨN BỊ

ã Đèn chiếu và các phim giấy trong.

ã HS bảng nhóm, bút viết bảng,

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1:

ã Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát.

Hai HS lên bảng kiểm tra.

HS1: Phép cộng số nguyên có các tính chất

+ Giao hoán: a + b = b + a.

+ Kết hợp: (a +b) + c = a + (b +c)

+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

+ Cộng với số đối: a + (-a) = 0

 

doc 5 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 81: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Hoàng Phương Thúy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án số học lớp 6
Người soạn: Hoàng Phương Thuý
Tiết 81: Tính chất cơ bản Của phép cộng phân số
a. Mục tiêu
HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.
Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số.
Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
B. Chuẩn bị
Đèn chiếu và các phim giấy trong.
HS bảng nhóm, bút viết bảng, 
c. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1:
Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát.
Hai HS lên bảng kiểm tra.
HS1: Phép cộng số nguyên có các tính chất
+ Giao hoán: a + b = b + a.
+ Kết hợp: (a +b) + c = a + (b +c)
+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
+ Cộng với số đối: a + (-a) = 0
Hoạt động 2: Hình thành các tính chất
Nhóm 1 + 2
So sánh: và 
Rút ra nhận xét.
Đưa ra dạng tổng quát.
Nhóm 1+2
Nhận xét: Phép cộng phân số có tính chất giao hoán.
I. Các tính chất 
1) Tính chất giao hoán 
a) Ví dụ: 
b) Tổng quát 
Nhóm 3+4
So sánh và 
Rút ra nhận xét
Đưa ra dạng tổng quát
Nhóm 3+4
a) 
= 
b) 
= 
2) Tính chất kết hợp 
a) Ví dụ: = 
b) Tổng quát: 
Nhận xét : Phép cộng phân số có tính chất kết hợp.
Nhóm 5 + 6
Tính + 0
Nhận xét 
Đưa ra dạng tổng quát.
Nhóm 5+6
3) Tính chất cộng với 0
a)Ví dụ: 
b) Tổng quát 
Chú ý: a, b, c, d, p, q ẻ Z; b, d, q ạ 0.
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có tính chất giao hoán và kết hợp không?
GV: Vậy tính chất cơ bản của phép cộng phân số giúp ta điều gì?
HS: Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao hoán và kết hợp.
HS: Nhờ tính chất cơ bản của psố khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các psố lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện.
Nhận xét:
Khi cộng nhiều phân số ta có thể:
Thay đổi tuỳ ý vị trí các số hạng.
Thay một số số hạng bằng tổng riêng của chúng.
Hoạt động 3: Vận dụng.
Bài 1: Nhờ nhận xét trên em hãy tính nhanh tổng các phân số sau:
2. Vận dụng
Bài 1: Tính các tổng sau:
A = 
B = 
Học sinh lên bảng tính B, chỉ ra vận dụng tính chất ở phép tính nào
 c) Học sinh lên bảng làm . 
a) A = 
A = 
A = (-1) + 1 + = 0 + 
A = 
c) B= 
B = 
B= 
B= 
B= 
B= 
B= 
Bài 2
Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi tiếp sức 
Điền vào ô trống trong bảng
Thành lập 2 đội chơi. Mỗi đội gồm 4 người. 
Bài 2: Điền vào ô trống
+
0
Hoạt động 4: Củng cố
Yêu cầu vài HS phát biểu lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
Một vài HS nhắc lại
Bài 51 (29 SGK)
Tìm năm cách chọn ba trong 7 số sau đây để khi cộng lại được tổng là 0.
(còn thời gian cho HS làm bài 50 (29 SGK).
HS: Đọc kỹ đề bài và tự tìm cách giải
5 cách chọn là:
Bài 51 (29 SGK)
a) 
b) 
c) 
d) 
e) 
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các tính chất vận dụng vào bài tập để tính nhanh
Làm các bài tập 47, 49, 52 (SGK); 66, 68 (SBT)
a) A = 
A = 
A = (-1) + 1 + 
A = 0 + = 
A = 

Tài liệu đính kèm:

  • docT81.doc