A. Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
- Rèn tính chính xác, tổng hợp cho học sinh.
B. Chuẩn bị
- Giáo viên: đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi: quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, các tính chất về chia hết, bài tập.
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ, ôn kiểm tra và làm bài tập ôn chương II
C. Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
8 * Hoạt động 1: Kiểm tr a bài cũ
- Giáo viên đưa câu hỏi lên máy, gọi hs:
1) HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. Chữa bài 162a,c SBT.
2) HS2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu. Chữa bài 168a,c.
* Chú ý: bài 168c học sinh dễ bị sai dấu.
- HS1: Phát biểu, sau đó chữa bài 162a,c.
- HS2: Chữa bài 168a,c, sau đó trả lời câu hỏi.
I. Chữa bài về nhà
1)Bài 162 (SBT): Tính
a) [(-8) + (-7)] + (-10)
c) -(-229) + (-219) - 401 + 12
2) Bài 168: Tính hợp lý
a) 18 . 17 - 3.6.7
c) 33 . (17-5) - 17 . (33-5)
Tiết 68: ôn tập chương (tiết 2) Mục tiêu Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội và ước của một số nguyên. Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên. Rèn tính chính xác, tổng hợp cho học sinh. Chuẩn bị Giáo viên: đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi: quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, các tính chất về chia hết, bài tập. Học sinh: Giấy trong, bút dạ, ôn kiểm tra và làm bài tập ôn chương II Các hoạt động dạy học TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng 8’ Hoạt động 1: Kiểm tr a bài cũ Giáo viên đưa câu hỏi lên máy, gọi hs: HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. Chữa bài 162a,c SBT. HS2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu. Chữa bài 168a,c. * Chú ý: bài 168c học sinh dễ bị sai dấu. HS1: Phát biểu, sau đó chữa bài 162a,c. HS2: Chữa bài 168a,c, sau đó trả lời câu hỏi. I. Chữa bài về nhà 1)Bài 162 (SBT): Tính a) [(-8) + (-7)] + (-10) c) -(-229) + (-219) - 401 + 12 2) Bài 168: Tính hợp lý a) 18 . 17 - 3.6.7 c) 33 . (17-5) - 17 . (33-5) 30’ Hoạt động 2: Luyện tập Cho học sinh làm BT1: Giáo viên ghi cả 3 bài lên bảng, gọi 3 học sinh lên bảng. Qua bài tập này củng cố lại thứ tự thực hiện các phép toán, quy tắc dấu ngoặc. - Bài tập 114 (SGK): Học sinh làm và đứng tại chỗ đọc bài làm 3 học sinh lên bảng làm 3 câu a,b,c. Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét. Làm bài 114 (SGK) 3 học sinh đứng tại chỗ đọc bài làm II. Luyện tập * Dạng 1: Thực hiện phép tính: 1) Bài 1: Tính: a) 215 + (-38) - (-58) - 15 b) 231 + 26 - (209 + 26) c) 5 . (-3)2 - 14 . (-8) + 40 2) Bài 114 (SGK): Liệt kê, tính tổng a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 c) -20 < x < 21 Chữa bài 118 (đã giao -SGK): Giải chung câu a, gọi học sinh lên chữa câu b, c, d Chữa bài 115 (đã giao - SGK) Chữa bài 112 (SGK): Giúp học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế Chữa bài 113 (SGK): Gợi ý: Bao giờ cũng phải tìm tổng tất cả các số có trong bảng rồi chia cho các hàng (cột) Bài 7: Học sinh làm, đứng tại chỗ đọc kết quả. Bài tập 120 (SGK): Hoạt động nhóm. Giáo viên gợi ý lập bảng (mẫu bảng đưa lên màn hình), rồi trả lời a, b, c,d 3 học sinh lên bảng làm b,c,d (d - thêm) Học sinh đọc bài chữa 115 Làm bài 112 (SGK) Học sinh tìm tổng các số. Học sinh làm, đứng tại chỗ đọ kết quả Điền bảng. Trả lời a, b,c d. * Dạng 2: Tìm x: 3) Bài 118 (SGK): Tìm x ẻ Z biết a) 2x - 35 = 15 b) 3x + 17 = 2 c) I x - 1I = 0 d) 4x - (-7) = 27 4) Bài 115 (SGK): Tìm a ẻ Z biết: a) IaI = 5; b) IaI = 0; c) IaI = -3 d) I-aI = I-5I e) -11 IaI = -22 5) Bài 112 (SGK): a - 10 = 2a - 5 -10 + 5 = 2a - a - 5 = a 6) Bài 113 (SGK): Đố: Điền số: - Tổng của 9 số là 9 - Tổng của mỗi hàng là: 9:3=3 à cách điền Dạng 3: Bội và ước của số nguyên 7) a) Tìm tất cả các ước của (-12) b) Tìm năm bội của 4. 8) Bài 120 (SGK): a b -2 4 -6 8 3 -5 7 6’ Hoạt động 3: Củng cố Tổng kết: thứ tự thực hiện phép tính, dựa vào tính chất để tính nhanh. Đúng hay sai: (Đưa lên máy) Đ hay S, giải thích: 1) IaI = I-aI, 2) IaI = I-aI, 3)IxI=5àx=5,4)IxI=-5àx=-5 5) 27 - (17- 5) =27 - 7- 5 6) -12-2.(4-2) = -14.2 = 28 7) -a< 0 . 9) Đúng hay sai * Giờ sau kiểm tra 1 tiết 1’ Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Ôn tập luyện tập và các dạng bài.
Tài liệu đính kèm: