I. MỤC TIÊU.
F Hs vận dụng được hai quy tắc: nhân hai số nguyên cùng dấu; nhân hai số nguyên khác dấu.
F Xác định được dấu của một số khi biết một thừa số của tích.
F Hs nắm được kết quả của bình phương một số dương.
II. CHUẨN BỊ.
Gv: giáo án, SGK, bảng phụ.
Hs: soạn bài, làm bài tập.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY.
1. KIỂM BÀI CŨ. (8)
1. Nếu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
Kết quả phép nhân: (-9).(-15+5) là:
A. 180 B. -180 C. 90 D. -90
2. Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
Kết quả phép nhân: (+25).(6 – 10) là:
A. +100 B. -100. C. +400 D. -400
2. DẠY BÀI MỚI.
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung TG
Gv dùng bảng phụ 1 nêu bài tập 84.
Gv: làm thế nào xác định được dấu của a.b2.
Gv vẽ thêm cột a2b và yêu cầu Hs điền vào.
Có nhận xét gì về dấu của b2 và a2.
Gv dùng bảng phụ 2 cho Hs làm bài tập 86.
Gv yêu cầu Hs làm bài tập 85.
a) (-25).8
b) 18.(-15)
c) (-1500).(-100)
d) (-13)2
Hãy cho biết câu d áp dụng quy tắc nào?
Gv: qua câu d , hãy tìm số nguyên khác mà bình phương cũng bằng 169.
Gv yêu cầu Hs làm bài tập 87.
Gv chú ý cho Hs:
(-3)2 -32 Hs xác định yêu cầu bài 84.
Hs: để xác định được dấu của a.b2 thì ta phải tìm dấu của b2
dấu của b2 luôn là dấu “+”
Hs lên bảng điền dấu vào bảng.
Hs dựa vào bảng dấu của bài 84 để làm bài tập 86.
Hs làm bài tập 85.
Hs: câu d áp dụng quy tắc nhân hai sso nguyên cùng dấu.
Hs: suy nghĩ
132= 169
suy ra: (-13)2 = 132
Hs làm bài tập 87 Bài 84.
Bài 86.
Bài 85.
a) (-25).8 =- (25.8)
= -200
b) 18.(-15) = -(18.15)
= - 270
c) (-1500).(-100)
= 1500.100 = 150000
d) (-13)2 = (-13).(-13) =
= 13.13 = 169
Bài 87.
32 = 9
(-3)2=9
suy ra: 32 = (-3)2 32
LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU. Hs vận dụng được hai quy tắc: nhân hai số nguyên cùng dấu; nhân hai số nguyên khác dấu. Xác định được dấu của một số khi biết một thừa số của tích. Hs nắm được kết quả của bình phương một số dương. II. CHUẨN BỊ. Gv: giáo án, SGK, bảng phụ. Hs: soạn bài, làm bài tập. III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY. 1. KIỂM BÀI CŨ. (8’) Nếu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. Kết quả phép nhân: (-9).(-15+5) là: A. 180 B. -180 C. 90 D. -90 Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Kết quả phép nhân: (+25).(6 – 10) là: A. +100 B. -100. C. +400 D. -400 2. DẠY BÀI MỚI. Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung TG Gv dùng bảng phụ 1 nêu bài tập 84. Gv: làm thế nào xác định được dấu của a.b2. Gv vẽ thêm cột a2b và yêu cầu Hs điền vào. Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b2 Dấ của a2.b + + + + + + - - + - - + - - + - - + - - Có nhận xét gì về dấu của b2 và a2. Gv dùng bảng phụ 2 cho Hs làm bài tập 86. Gv yêu cầu Hs làm bài tập 85. (-25).8 18.(-15) (-1500).(-100) (-13)2 Hãy cho biết câu d áp dụng quy tắc nào? Gv: qua câu d , hãy tìm số nguyên khác mà bình phương cũng bằng 169. Gv yêu cầu Hs làm bài tập 87. Gv chú ý cho Hs: (-3)2 -32 à Hs xác định yêu cầu bài 84. à Hs: để xác định được dấu của a.b2 thì ta phải tìm dấu của b2 à dấu của b2 luôn là dấu “+” à Hs lên bảng điền dấu vào bảng. à Hs dựa vào bảng dấu của bài 84 để làm bài tập 86. a -15 13 -4 9 -1 b 6 -3 -7 -4 -8 a.b -90 -39 28 -36 8 à Hs làm bài tập 85. à Hs: câu d áp dụng quy tắc nhân hai sso nguyên cùng dấu. à Hs: suy nghĩ 132= 169 suy ra: (-13)2 = 132 à Hs làm bài tập 87 Bài 84. Bài 86. Bài 85. (-25).8 =- (25.8) = -200 18.(-15) = -(18.15) = - 270 (-1500).(-100) = 1500.100 = 150000 (-13)2 = (-13).(-13) = = 13.13 = 169 Bài 87. 32 = 9 (-3)2=9 suy ra: 32 = (-3)2 32’ 3. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5’) Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu; cùng dấu. Bài 88. Xét x trong trường hợp: x > 0 x = 0 x < 0 Làm bài tập 88, 89 Chuẩn bị. Phép nhân có những tính chất nào? So sánh với phép nhân các số tự nhiên. Tính: a) (-3).(7+4) b) (-4).(-5).(.25).(+2) 4. Rút kinh nghiệm.
Tài liệu đính kèm: