A. Mục tiêu
- Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp.
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
- Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
B. Chuẩn bị
- Giáo viên: đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi bài tập. Học sinh: bảng nhóm.
C. Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
10 * Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu các tính chất của đẳng thức. Trong bài toán tìm x, các tính chất này được áp dụng như thế nào?
Chữa bài 104 (SBT tr 66)
- HS2: Bài 110 (tr 67 SBT)
- HS1: nêu 3 tính chất
- Áp dụng: chuyển vế, bỏ đi 2 số hạng giống nhau ở 2 vế, đổi chỗ 2 vế
- Bài tập 104: Tìm x:
9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)
7 * Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu
- Cho học sinh làm ?1, ?2, ?3
- Gọi 1 học sinh trả lời ?1
- Gọi 2 học sinh trả lời ?2
- Để rút ra được quy tắc, ta hãy NX kết quả ?3
Gợi ý: + về phần số?
+ về phần dấu?
- Từ đó hãy nêu quy tắc?
- Học sinh làm ?1,?2,?3
- phần số: bằng tích của 2 phần số.
- phần dấu: âm
- Vài hs tự nêu quy tắc. 1. Nhận xét mở đầu
?1: (-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) = - 12
?2: Tính:
(-5) . 3
2 . (-6)
?3: Nêu nhận xét của kết quả:
+ Về giá tị tuyệt đối:
+ Về dấu:
Tiết 61: nhân hai số nguyên khác dấu Mục tiêu Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp. Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu. Chuẩn bị Giáo viên: đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi bài tập. Học sinh: bảng nhóm. Các hoạt động dạy học TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng 10’ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1: Nêu các tính chất của đẳng thức. Trong bài toán tìm x, các tính chất này được áp dụng như thế nào? Chữa bài 104 (SBT tr 66) HS2: Bài 110 (tr 67 SBT) HS1: nêu 3 tính chất áp dụng: chuyển vế, bỏ đi 2 số hạng giống nhau ở 2 vế, đổi chỗ 2 vế Bài tập 104: Tìm x: 9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7) 7’ Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu Cho học sinh làm ?1, ?2, ?3 Gọi 1 học sinh trả lời ?1 Gọi 2 học sinh trả lời ?2 Để rút ra được quy tắc, ta hãy NX kết quả ?3 Gợi ý: + về phần số? + về phần dấu? Từ đó hãy nêu quy tắc? Học sinh làm ?1,?2,?3 phần số: bằng tích của 2 phần số. phần dấu: âm Vài hs tự nêu quy tắc. 1. Nhận xét mở đầu ?1: (-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) = - 12 ?2: Tính: (-5) . 3 2 . (-6) ?3: Nêu nhận xét của kết quả: + Về giá tị tuyệt đối: + Về dấu: 10’ Hoạt động 3: Quy tắc Gọi vài học sinh đọc SGK Đọc quy tắc SGK 2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu: SGK Cho học sinh làm ví dụ (SGK) Gọi học sinh giải: thông thường học sinh sẽ trừ Gọi thêm học sinh làm như SGK Giới thiệu 1 trường hợp đặc biệt (-5) . 0 = ? chú ý. Cho học sinh làm ?4 1 học sinh đọc ví dụ (SGK) 2 hs trình bày 2 cách. Học sinh hiểu tương tự như nhân 2 số tự nhiên Học sinh làm ?4 * Ví dụ: SGK C1: Lương của CN A tháng vừa qua là: 40 . 20 000 - 10 . 10 000 = 800 000 - 100 000 = 700 000đ C2: Bị trừ 10 000 cũng có thể hiểu là +(-10 000) => tiền lương: 40 . 20 000 + 10 . (-10 000) = 700 000 * Chú ý: a . 0 = a (với a ẻ Z) ?4: Tính: a) 5 (-14) b) (-25) . 12 10’ Hoạt động 4: Vận dụng Gọi 2 học sinh lên bảng. HS1: bài 73 (tr 89 SGK), HS2: bài 74 (SGK) Bài 75, 76 (SGK): học sinh hoạt động nhóm. (Đổi bài 75: Điền dấu >,< vào ô trống, giáo viên có sẵn bảng 2 bài tập này). 2 học sinh lên bảng Dưới lớp làm vào vở. Hai nhóm trình bày. Học sinh nhận xét. 3. Vận dụng 1) Bài 73 (SGK): Thực hiện phép tính. 2) Bài 74 (SGK): Tính. 3) Bài 75: So sánh 4) Bài 76 (SGK): Điền vào ô trống 6’ Hoạt động 5: Củng cố Bài 75 (SGK) và quy tắc 5) Bài 75 (SGK): 2’ Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: Bài tập: 113, 114, 117, 118, 119 (tr 68 SBT)
Tài liệu đính kèm: