Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 61: Nhân hai số nguyên khác dấu - Hoàng Phương Thúy

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 61: Nhân hai số nguyên khác dấu - Hoàng Phương Thúy

A. Mục tiêu

- Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp.

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

- Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu.

B. Chuẩn bị

- Giáo viên: đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi bài tập. Học sinh: bảng nhóm.

C. Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

10 * Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu các tính chất của đẳng thức. Trong bài toán tìm x, các tính chất này được áp dụng như thế nào?

 Chữa bài 104 (SBT tr 66)

- HS2: Bài 110 (tr 67 SBT)

- HS1: nêu 3 tính chất

- Áp dụng: chuyển vế, bỏ đi 2 số hạng giống nhau ở 2 vế, đổi chỗ 2 vế

- Bài tập 104: Tìm x:

 9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)

7 * Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu

- Cho học sinh làm ?1, ?2, ?3

- Gọi 1 học sinh trả lời ?1

- Gọi 2 học sinh trả lời ?2

- Để rút ra được quy tắc, ta hãy NX kết quả ?3

Gợi ý: + về phần số?

 + về phần dấu?

- Từ đó hãy nêu quy tắc?

- Học sinh làm ?1,?2,?3

- phần số: bằng tích của 2 phần số.

- phần dấu: âm

- Vài hs tự nêu quy tắc. 1. Nhận xét mở đầu

?1: (-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) = - 12

?2: Tính:

 (-5) . 3

 2 . (-6)

?3: Nêu nhận xét của kết quả:

 + Về giá tị tuyệt đối:

 + Về dấu:

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 61: Nhân hai số nguyên khác dấu - Hoàng Phương Thúy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 61: nhân hai số nguyên khác dấu
Mục tiêu
Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp.
Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
Chuẩn bị
Giáo viên: đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi bài tập. Học sinh: bảng nhóm.
Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Ghi bảng
10’
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu các tính chất của đẳng thức. Trong bài toán tìm x, các tính chất này được áp dụng như thế nào?
 Chữa bài 104 (SBT tr 66)
HS2: Bài 110 (tr 67 SBT)
HS1: nêu 3 tính chất
áp dụng: chuyển vế, bỏ đi 2 số hạng giống nhau ở 2 vế, đổi chỗ 2 vế
Bài tập 104: Tìm x:
 9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)
7’
Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu
Cho học sinh làm ?1, ?2, ?3
Gọi 1 học sinh trả lời ?1
Gọi 2 học sinh trả lời ?2
Để rút ra được quy tắc, ta hãy NX kết quả ?3
Gợi ý: + về phần số?
 + về phần dấu?
Từ đó hãy nêu quy tắc?
Học sinh làm ?1,?2,?3
phần số: bằng tích của 2 phần số.
phần dấu: âm
Vài hs tự nêu quy tắc.
1. Nhận xét mở đầu
?1: (-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) = - 12
?2: Tính: 
 (-5) . 3
 2 . (-6)
?3: Nêu nhận xét của kết quả:
 + Về giá tị tuyệt đối:
 + Về dấu:
10’
Hoạt động 3: Quy tắc
Gọi vài học sinh đọc SGK
Đọc quy tắc SGK
2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu: SGK
Cho học sinh làm ví dụ (SGK)
Gọi học sinh giải: thông thường học sinh sẽ trừ
Gọi thêm học sinh làm như SGK
Giới thiệu 1 trường hợp đặc biệt (-5) . 0 = ?
chú ý.
Cho học sinh làm ?4
1 học sinh đọc ví dụ (SGK)
2 hs trình bày 2 cách.
Học sinh hiểu tương tự như nhân 2 số tự nhiên
Học sinh làm ?4
* Ví dụ: SGK
C1: Lương của CN A tháng vừa qua là: 40 . 20 000 - 10 . 10 000
 = 800 000 - 100 000 = 700 000đ
C2: Bị trừ 10 000 cũng có thể hiểu là +(-10 000) => tiền lương:
40 . 20 000 + 10 . (-10 000) = 700 000
* Chú ý: a . 0 = a (với a ẻ Z)
?4: Tính:
a) 5 (-14) b) (-25) . 12
10’
Hoạt động 4: Vận dụng
Gọi 2 học sinh lên bảng. 
HS1: bài 73 (tr 89 SGK), HS2: bài 74 (SGK)
Bài 75, 76 (SGK): học sinh hoạt động nhóm.
(Đổi bài 75: Điền dấu >,< vào ô trống, giáo viên có sẵn bảng 2 bài tập này).
2 học sinh lên bảng
Dưới lớp làm vào vở.
Hai nhóm trình bày.
Học sinh nhận xét.
3. Vận dụng
 1) Bài 73 (SGK): Thực hiện phép tính.
 2) Bài 74 (SGK): Tính.
 3) Bài 75: So sánh
 4) Bài 76 (SGK): Điền vào ô trống
6’
Hoạt động 5: Củng cố
Bài 75 (SGK) và quy tắc
 5) Bài 75 (SGK):
2’
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: Bài tập: 113, 114, 117, 118, 119 (tr 68 SBT)

Tài liệu đính kèm:

  • doctiet 61-nhan so nguyen khac dau.doc