Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con - Lưu Hồng Tân

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con - Lưu Hồng Tân

A. MỤC TIÊU

Đ Đ Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 pt, nhiều phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.

Đ Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu và

Đ Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu ;

B. CHUẨN BỊ

C. TIẾN TRÌNH CỦA BÀI.

I. Kiểm tra bài cũ :

1) Làm bài 26 (b) SBT: Dùng ba chữ số 0;1;2, hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một lần.

2) Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau

3) Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân

4) Đọc các số La Mã: XXVII; XXIX; XVI; XXII

II. Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

+ Yêu cầu HS xem các tập hợp A; B;C;N trong sách giáo khoa và cho biết số lượng các phần tử trong mỗi tập hợp

+ Hãy lấy các ví dụ về tập hợp có 1phần tử, 2 phần tử, 5 phần tử.Vô số phần tử?

+ Như vậy 1 t.hợp có thể có bao nhiêu pt ?

+ Đưa ra kết luận

+ Yêu cầu HS làm ?1

+ Nêu ?2 : tìm số tự nhiên x để x + 5 = 2

+ Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x để x + 5 = 2 thì A là tập hợp có mấy phần tử?

+

+ Ta gọi A là tập hợp rỗng

+ Yêu cầu học sinh làm bài tập 17

 + Xem SGK.

+ Đếm số phần tử

+ Lấy các ví dụ

Trả lời câu hỏi

Đếm và thông báo kết quả

Suy nghĩ và trả lời.

Làm bài 17

 1. Số phần tử của một tập hợp

+ Ví dụ

 A = {3}; B = {a,b}

 C = {1;9;17;89}; N = {0;1;2;3;.}

?1: D = {0}; E = {Bút, thước}; H = {xN| x 10}

+ Tập hợp D có 1 phần tử

+ Tập hợp E có 2 phần tử

+ Tập hợp H có 11 phần tử

+ Yêu cầu HS làm ?1

Chú ý:

+ Tập hợp không có phần tử nào là tập hợp rỗng

+ Tập hợp rỗng kí hiệu :

Bài 17 (T13-SGK)

a) A = {0;1;2;3;.20};

 Tập hợp A có 21 phần tử

b) B = ;

 Tập hợp B không có phần tử nào.

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con - Lưu Hồng Tân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án số học lớp 6
Giáo viên: Lưu Hồng Tân
Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
A. Mục tiêu
Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 pt, nhiều phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu ẻvàẽ
Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu è; f
B. Chuẩn bị 
c. Tiến trình của bài. 
 Kiểm tra bài cũ :
Làm bài 26 (b) SBT: Dùng ba chữ số 0;1;2, hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một lần.
Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau
Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân
Đọc các số La Mã: XXVII; XXIX; XVI; XXII
Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Yêu cầu HS xem các tập hợp A; B;C;N trong sách giáo khoa và cho biết số lượng các phần tử trong mỗi tập hợp
Hãy lấy các ví dụ về tập hợp có 1phần tử, 2 phần tử, 5 phần tử...Vô số phần tử?
Như vậy 1 t.hợp có thể có bao nhiêu pt ?
Đưa ra kết luận
Yêu cầu HS làm ?1
Nêu ?2 : tìm số tự nhiên x để x + 5 = 2
Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x để x + 5 = 2 thì A là tập hợp có mấy phần tử?
Ta gọi A là tập hợp rỗng
Yêu cầu học sinh làm bài tập 17
Xem SGK.
Đếm số phần tử
Lấy các ví dụ
Trả lời câu hỏi
Đếm và thông báo kết quả
Suy nghĩ và trả lời.
Làm bài 17
Số phần tử của một tập hợp
Ví dụ
 A = {3}; B = {a,b}
 C = {1;9;17;89}; N = {0;1;2;3;...}
?1: D = {0}; E = {Bút, thước}; H = {xẻN| x Ê 10}
Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp H có 11 phần tử
Yêu cầu HS làm ?1
Chú ý:
Tập hợp không có phần tử nào là tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng kí hiệu : f
Bài 17 (T13-SGK)
A = {0;1;2;3;...20};
 Tập hợp A có 21 phần tử
B = ặ;
 Tập hợp B không có phần tử nào.
Vẽ hình minh hoạ hai tập hợp
Cho học sinh kiểm tra xem mỗi phần tử của th E có là phần tử của t.hợp F không
Giới thiệu tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F.
Khái quát : nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A Là tập hợp con của tập hợp B. 
Kí hiệu ẻvà ẽ diễn tả quan hệ giữa một phần tử và một tập hợp, còn ký hiệu è diễn tả quan hệ giữa hai tập hợp:
Trong hai cách viết sau cách nào đúng, cách nào sai?
a è M ; {a}è M
Muốn biết tập hợp này có phải là tập hợp con của tập hợp kia không ta phải làm như thế nào?
Trả lời : mọi phần tử của E đều thuộc F
Vài học sinh đọc kí hiệu : E è F
Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Xét mọi phần tử của tập hợp này xem có là phần tử của tập hợp kia không?
Suy nghĩ, làm bài.
Một học sinh đọc chú ý 
Tập hợp con
Ví dụ : cho 2 tập hợp E = {x,y}; F = {x,y,c,d}
 E 
 F x y c
 d 
Kí hiệu : E è F hay F ẫ E
Đọc : E là tập hợp con của F
 hoặc E được chứa trong F hoặc F chứa E
Bài tập
? Cho M = {a,b,c}
Viết các tập con của M có 1 phần tử
 M1={a}; M2 = {b}; M3= {c};
Dùng kí hiệuè để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp con đó với M:
 M1è M ; M2 è M ;M3è M.
 ?3 :Cho 3 tập hợp:
M = {1;5}; A = {1;3;5}; B = {3;1;5}
Mè A; MèB ; B è A; A è B
Chú ý : (SGK)
Một HS lên bảng làm bài, các HS khác làm vào vở. 
Bài tập
Bài 16(T13 -SGK)
A = {x ẻ N| x - 8 = 12}ị A = {20}; A có 1 phần tử
B = {xẻ N| x + 7 = 7}ị B ={0}; B có 1 phần tử
C={xẻN| x.0=0} ị C={0;1;2;...} C có vô số phần tử
Bài 19 (T13 - SGK)
A = {0;1;2;...;9}
B = {0;1;2;3;4}
B è A
Bài tập về nhà :18,20 (T13-SGK) và29 ->30 (SBT)

Tài liệu đính kèm:

  • docSH4.doc