Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 37: Ôn tập chương I - Năm học 2009-2010 (bản 4 cột)

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 37: Ôn tập chương I - Năm học 2009-2010 (bản 4 cột)

Hoạt động Giáo viên

1. Ổn định lớp :

2. Kiểm tra bài cũ :

3. Dạy bài mới :

* HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết :

1). Viết dạng tổng quát tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

2). Lũy thừa bậc n của a là gì ?

3). Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số.

4). Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

* HĐ2 : Bài tập :

-Treo bảng phụ BT 159, SGK trang 63.

-Gọi hs điền nhanh kết quả.

-Gọi hs nhận xét kết quả.

-BT 160, SGK trang 63.

-Gọi 4 hs lên bảng giải.

-GV gọi hs nhận xét và chốt lại kết quả đúng.

-BT 161, SGK trang 63.

-Gọi 2 hs lên bảng giải.

-BT 162, SGK trang 63.

-Cho hs đọc to bài tập, hướng dẫn hs áp dụng bài mẫu, giải tương tự.

4. Củng cố :

5. Dặn dò :

-Về nhà xem lại các bài tập đã giải. Trả lời các câu hỏi 5 đến 10 SGK, trang 61.

-Làm các bài tập 163; 164; 165; 166 SGK trang 63.

-Tiết sau ôn tập tiếp theo.

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 114Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 37: Ôn tập chương I - Năm học 2009-2010 (bản 4 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 13	Ngày soạn :08/11/09
Tiết 37	Ngày dạy : 09/11/09
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu :
	1. Kiến thức : Ôn tập các kiến thức về phép cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa. Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập. Tìm số chưa biết. 
	2. Kỹ năng : Tính thành thạo các phép toán, tìm số chưa biết nhanh, đúng, chính xác.
	3. Thái độ : Tính cẩn thận, trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị :
	1.GV : Phiếu học tập, thước, bảng phụ.
	2.HS : Làm các hỏi từ 1 đến 4, SGK trang 61.
III. Tiến trình dạy học :
T
Nội dung
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
10’
5’
10’
10’
9’
1
1). Lý thuyết :
a + b = b + a
(a + b) + c = a + (b + c)
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
(a + b). c = a.c + b.c
-Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
an = a.a.aa (n 0)
a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.
a m . an = am+n
a m : an = am – n (a0, m n)
a M b khi và chỉ khi tồn tại số tự nhiên k sao cho :
a = b. k (k N, b0)
2). Bài tập :
-BT 159, SGK trang 63.
Tìm kết quả của các phép tính 
a). n – n 
b). n : n (n0)
c). n + 0
d). n – 0 
e). n . 0
g). n . 1
h). n : 1
-BT 160, SGK trang 63.
Thực hiện các phép tính :
a). 204 – 84 : 12
b). 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
c). 56 : 53 + 23 . 22
d). 164 . 53 + 47 . 164
-BT 161, SGK trang 63.
Tìm số tự nhiên x, biết :
a). 219 – 7(x +1) = 100
b). (3x – 6) . 3 = 34
-BT 162, SGK trang 63.
Để tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 3 rồi chia cho 8 thì được 12, ta có thể viết (x – 3) : 8 =12 rồi tìm x, ta được x = 99.
Bằng cách làm như trên, hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8, sau đó chia 4 thì được 7.
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Dạy bài mới : 
* HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết :
1). Viết dạng tổng quát tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
2). Lũy thừa bậc n của a là gì ?
3). Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
4). Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
* HĐ2 : Bài tập :
-Treo bảng phụ BT 159, SGK trang 63.
-Gọi hs điền nhanh kết quả.
-Gọi hs nhận xét kết quả.
-BT 160, SGK trang 63.
-Gọi 4 hs lên bảng giải.
-GV gọi hs nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
-BT 161, SGK trang 63.
-Gọi 2 hs lên bảng giải.
-BT 162, SGK trang 63.
-Cho hs đọc to bài tập, hướng dẫn hs áp dụng bài mẫu, giải tương tự.
4. Củng cố : 
5. Dặn dò : 
-Về nhà xem lại các bài tập đã giải. Trả lời các câu hỏi 5 đến 10 SGK, trang 61.
-Làm các bài tập 163; 164; 165; 166 SGK trang 63.
-Tiết sau ôn tập tiếp theo.
-HS trả lời :
a + b = b + a
(a + b) + c = a + (b + c)
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
(a + b). c = a.c + b.c
-HS trả lời :
Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
an = a.a.aa (n 0)
a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.
-HS trả lời :
a m . an = am+n
a m : an = am – n (a0, m n)
-HS trả lời :
a = b. k (k N, b0)
Tìm kết quả của các phép tính 
a). n – n = 0
b). n : n (n0)
 n : n = 1
c). n + 0 = n
d). n – 0 =n
e). n . 0 = 0
g). n . 1 = n
h). n : 1 = n
-HS nhận xét kết quả bạn làm.
-HS giải :
a). 204 – 84 : 12
 = 204 – 7 = 197
b). 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
 = 15 . 8 + 4 . 8 – 5 . 7
 = 120 + 32 – 35
 = 121
c). 56 : 53 + 23 . 22
 = 53 + 25
 = 125 + 32
 =157 
d). 164 . 53 + 47 . 164
 = 164 .(53 + 47)
 =164 . 100
 = 16 400
-HS nhận xét kết quả bạn vừa giải.
-HS giải :
a). 219 – 7(x +1) = 100
 7(x + 1) = 219 – 100
 7(x + 1) = 119
 x + 1 = 119 : 7
 x + 1 = 17
 x = 17 – 1 
 x = 16
b). (3x – 6) . 3 = 34
 (3x – 6) = 27
 3x = 27 + 6 = 33
 x = 11
-HS áp dụng bài mẫu giải :
Theo đề ra ta có : 
(3x – 8) : 4 = 7
 (3x – 8) = 7 . 4 = 28
 3x = 28 + 8 = 36
 x = 36 : 3 = 12

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 37.doc