Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 36 đến 39 - Năm học 2009-2010 - Đặng Thị Hương

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 36 đến 39 - Năm học 2009-2010 - Đặng Thị Hương

I. Mục tiêu:

- Ôn tập các kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia và nâng lên luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

- Rèn kĩ năng tính toán, phân tích áp dụng chính xác linh hoạt.

* Trọng tâm: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trư, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa .

II. Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn tập chương I

III. Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: KTBC

(lồng vào phần ôn tập lý thuyết)

Lý thuyết

Cho học sinh ôn tập và kiểm tra chéo trong 10

Hoạt động 2: Chữa bài tập

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm

Bài 160

Yêu cầu HS nhận xét bổ sung.

GV chữa.

Hoạt động 3: Luyện tập

Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 161

Yêu cầu đại diện 2 nhóm lên trình bày.

Yêu cầu hai nhóm còn lại nhận xét bổ sung

GV nhận xét từng nhóm và kết luận.

Hướng dẫn HS giải bài tập 162

Theo bài ra ta có biểu thức nào ?

=>3x – 8 =?

3x =?

x = ?

Hoạt động 4: Củng cố

GV gợi ý

Thời gian thay đổi tăng dần hay giảm dần ?

Còn cây nến cháy tăng dần hay giảm dần ?

=> cách điền ?

Từ 18 giờ đến 22 giờ là mấy tiếng ? chảy được ? cm

=> 1 giờ cháy hết ? cm

GV nhắc lại một số chú ý thi thực hiện các phép tính cộng, trư, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa .

Học sinh ôn tập và tự kiểm tra chéo, báo cáo.

HS1 làm bài 160 a, b.

HS2 làm bài 160 c, d.

HS nhận xét bổ sung.

Học sinh thảo luận nhóm làm bài 161

Đại diện 2 nhóm lên trình bày.

Hai nhóm còn lại nhận xét bổ sung

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

 (3 . x – 8) : 4 = 7

 3 . x – 8 = 7 . 4

 3 . x = 36

 x = 12

HS thực hiện

Tăng dần

Giảm dần

18 giờ ; 33 cm; 22 giờ ; 25 cm

4 tiếng, cháy được 8 cm

2 cm

HS quan sát chú ý A. Lý thuyết.

B. Bài tập

I. Chữa bài tập:

Bài 160 Sgk/63

a. 240 – 84 : 12

 = 240 – 7 = 233

b. 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7

 = 15 . 8 + 4 . 9 – 35

 = 120 + 36 – 35 = 120 + 1 = 121

c. 56 : 53 + 23 . 22

 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157

d. 164 . 53 + 47 . 164

 = 164 . (53 + 47) = 164 . 100

 = 16400

II. Luyện tập

Bài 161 Sgk/63

a. 219 – 7.(x + 1) = 100

 7.(x + 1) = 219 – 100

 7.(x + 1) = 119

 x + 1 = 119 : 7

 x + 1 = 17

 x = 17 – 1

 x = 16

b. ( 3x – 6) . 3 = 34

 3x – 6 = 34 : 3

 3x – 6 = 33

 3x – 6 = 27

 3x = 27 + 6

 3x = 33

 x = 33 : 3

 x = 11

Bài 162 Sgk/63

Theo bài ra ta có:

 (3 . x – 8) : 4 = 7

 3 . x – 8 = 7 . 4

 3 . x – 8 = 28

 3 . x = 28 + 8

 3 . x = 36

 x = 36 : 3

 x = 12

Bài 163 Sgk/63

Lúc 18 giờ cao 33 cm.

Đến 22 giờ cao 25 cm.

Trong thời gian 4 tiếng từ 18 giờ đến 22 giờ ngọn nến giảm

 33 – 25 = 8 (cm)

Vậy trong 1 giờ ngọn nến giảm:

 8 : 4 = 2 (cm)

 Đ/s : 2 cm

 

doc 8 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 32Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 36 đến 39 - Năm học 2009-2010 - Đặng Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn . / / 2009. Ngày dạy . /  / 2009.	
Tiết 36: LUYỆN TẬP (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Củng cố và khắùc sâu kiến thức về BCNN và tìm BC khi có điều kiện.
- Có kĩ năng phân tích, tính toán tìm BCNN và áp dụng vào giải toán
- Xây dựng ý thức, thái độ nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.
* Trọng tâm: Khắùc sâu kiến thức về BCNN
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
Cho học sinh lên thực hiện bài tập 156.
Yêu cầu HS nhận xét bổ sung.
GV chữa.
Hoạt động 2: Chữa bài tập
Yêu cầu HS tóm tắt đề bài 157 
Bạn An ? ngày trực một lần ?
Bạn Bách ?
Vậy số ngày để hai bạn lại trực cùng ngày tính như thế nào ?
Cho học sinh lên bảng thực hiện số còn lại làm tại chỗ.
Yêu cầu HS nhận xét bổ sung.
GV chữa.
Hoạt động 3: 
Luyện tập
Hướng dẫn HS làm
 bài 158
Số cây mỗi đội trống như thế nào với nhau ?
Mỗi công nhân đội I trồng ?
Đội II. trồng ?
Do đó số cây là gì của 8 và 9?
Mà BCNN( 8; 9) = ?
=> BC(8; 9) = ?
Vậy số cây mỗi đội trồng là bao nhiêu ?
GV đọc bài tập cho học sinh 
Tìm BCNN rồi tìm BC của các số sau:
a. 24; 15; và 45
b. 13; 12 và 11
Cho học sinh lên bảng thực hiện số còn lại làm tại chỗ.
Yêu cầu HS nhận xét bổ sung.
GV chữa.
Hoạt động 4: Củng cố
GV cho học sinh đọc phần có thể em chưa biết và giải thích thêm về cách tính lịch can chi
Học sinh lên thực hiện
HS nhận xét bổ sung.
HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
10 ngày 
12 ngày
tìm BCNN của 10 và 12
Học sinh lên thực hiện
HS nhận xét bổ sung.
Bằng nhau
8
9
BC(8; 9)
72
0; 72; 148; 216; 
148 cây
2 học sinh lên thực hiện, số còn lại thực hiện tại chỗ 
Học sinh nhân xét, sửa sai và bổ sung 
Bài 156 Sgk/60
Vì x12, x21, x28 
Vậy x BC(12, 21, 28) 
Và 150 < x < 300
Ta có: 
12 = 22. 3 ; 21 = 3 . 7; 28 = 22 . 7
=> BCNN(12, 21, 28) = 22 .3 .7= 84
=> BC(12,21,28) = {0;84;168;254; 
 336; }
Vậy x = 168; 254.
I. Chữa bài tập
Bài 157 Sgk/60
Vì bạn An cứ 10 ngày trực lại một lần, bạn Bách thì sau 12 ngày trực lại một lần nên số ngày ít nhất để hai bạn trực cùng ngày là BCNN(10; 12)
Ta có: BCNN( 10; 12) = 60
Vậy sau 60 ngày thì hai bạn lại trực nhật cùng một ngày.
II. Luyện tập
Bài 158 Sgk/60
Vì số cây mỗi đội trồng bằng nhau và mỗi công nhân đội I trồng được 8 cây, mỗi công nhân đội II trồng được 9 cây.
Do đó số cây trồng được của mỗi đội là BC( 8; 9) và nằm trong khoảng từ 100 đến 200
Ta có: BCNN(8; 9) = 72
=> BC(8; 9) = {0; 72; 148; 216;}
Vậy số cây của mỗi lớp trồng được là: 148 cây.
Bài tập : Tìm BCNN rồi tìm BC của các số sau:
a. 24; 15; và 45:
Ta có: 24 2 15 3 45 3
 12 2 5 5 15 3
 6 2 1 5 5
 3 3 1
 1
Vậy: 
24 = 23 . 3 ; 15 = 3 . 5 ; 45 = 32 . 5
=>BCNN(24; 15; 45)= 23.32. 5=360
BC(24; 15; 45) = {0; 360; 720; 1080 
 1440; }
b. 13; 12 và 11:
Ta có: 13; 12; 11 là ba số nguyên tố cùng nhau 
=> BCNN(12; 13; 11) = 12 . 13 . 11
 = 1716
=>BC(12; 13;11) = {0; 1716; 3432
 5148; } 
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Về xem lại các dạng bài tập đã làm.
Xem lại toàn bộ kiến thức chương I tiết sau ôn tập chương I
BTVN: Bài 159 đến bài 161.
Ngày soạn . /  / 2009. Ngày dạy . /  / 2009.
Tiết 37: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức các phép tính cộng trừ nhân chia và nâng lên luỹ thừa 
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
- Rèn kĩ năng tính toán, phân tích áp dụng chính xác linh hoạt.
* Trọng tâm: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trư,ø nhân, chia và nâng lên luỹ thừa .
II. Chuẩn bị: 
GV: Bảng phụ
HS: Ôn tập chương I
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
(lồng vào phần ôn tập lý thuyết)
Lý thuyết
Cho học sinh ôn tập và kiểm tra chéo trong 10’ 
Hoạt động 2: Chữa bài tập
Yêu cầu 2 HS lên bảng làm
Bài 160 
Yêu cầu HS nhận xét bổ sung.
GV chữa.
Hoạt động 3: Luyện tập
Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 161
Yêu cầu đại diện 2 nhóm lên trình bày.
Yêu cầu hai nhóm còn lại nhận xét bổ sung
GV nhận xét từng nhóm và kết luận.
Hướng dẫn HS giải bài tập 162
Theo bài ra ta có biểu thức nào ?
=>3x – 8 =?
3x =?
x = ?
Hoạt động 4: Củng cố 
GV gợi ý 
Thời gian thay đổi tăng dần hay giảm dần ?
Còn cây nến cháy tăng dần hay giảm dần ?
=> cách điền ?
Từ 18 giờ đến 22 giờ là mấy tiếng ? chảy được ? cm
=> 1 giờ cháy hết ? cm
GV nhắc lại một số chú ý thi thực hiện các phép tính cộng, trư,ø nhân, chia và nâng lên luỹ thừa .
Học sinh ôn tập và tự kiểm tra chéo, báo cáo.
HS1 làm bài 160 a, b.
HS2 làm bài 160 c, d.
HS nhận xét bổ sung.
Học sinh thảo luận nhóm làm bài 161
Đại diện 2 nhóm lên trình bày.
Hai nhóm còn lại nhận xét bổ sung
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
 (3 . x – 8) : 4 = 7
 3 . x – 8 = 7 . 4
 3 . x = 36
 x = 12
HS thực hiện
Tăng dần
Giảm dần
18 giờ ; 33 cm; 22 giờ ; 25 cm
4 tiếng, cháy được 8 cm
2 cm
HS quan sát chú ý
A. Lý thuyết.
B. Bài tập
I. Chữa bài tập:
Bài 160 Sgk/63
a. 240 – 84 : 12
 = 240 – 7 = 233
b. 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
 = 15 . 8 + 4 . 9 – 35
 = 120 + 36 – 35 = 120 + 1 = 121
c. 56 : 53 + 23 . 22 
 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157
d. 164 . 53 + 47 . 164
 = 164 . (53 + 47) = 164 . 100 
 = 16400
II. Luyện tập
Bài 161 Sgk/63
a. 219 – 7.(x + 1) = 100
 7.(x + 1) = 219 – 100 
 7.(x + 1) = 119
 x + 1 = 119 : 7
 x + 1 = 17
 x = 17 – 1 
 x = 16
b. ( 3x – 6) . 3 = 34
 3x – 6 = 34 : 3
 3x – 6 = 33 
 3x – 6 = 27
 3x = 27 + 6
 3x = 33
 x = 33 : 3 
 x = 11
Bài 162 Sgk/63
Theo bài ra ta có:
 (3 . x – 8) : 4 = 7
 3 . x – 8 = 7 . 4
 3 . x – 8 = 28
 3 . x = 28 + 8
 3 . x = 36
 x = 36 : 3
 x = 12
Bài 163 Sgk/63
Lúc 18 giờ  cao 33 cm.
Đến 22 giờ  cao 25 cm.
Trong thời gian 4 tiếng từ 18 giờ đến 22 giờ ngọn nến giảm 
 33 – 25 = 8 (cm)
Vậy trong 1 giờ ngọn nến giảm:
 8 : 4 = 2 (cm)
 Đ/s : 2 cm
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Về ôn lại kiến thức về số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN, luỹ thừa
Xem lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành bàng tổng hợp kiến thức Sgk/62
Tiết sau ôn tập tiết tiếp
BTVN: Bài 164 đến bài 168.
Ngày soạn . /  / 2009. Ngày dạy . /  / 2009.
Tiết 38: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiếp)
I. Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức chia hết của một tổng, số nguyên tố, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN và các dạng toán về ƯC, BC
- Kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập
- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực.
* Trọng tâm: Khắc sâu kiến thức về chia hết, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
II. Chuẩn bị: 
GV: Bảng phụ
HS: Làm bài tập về nhà
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: KT Bài cũ
ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ?
BCNN của hai hay nhiều số là gì ?
Hoạt động 2: Chữa bài tập
Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
Bài 164 
Yêu cầu HS nhận xét bổ sung.
GV chữa.
Hoạt động 2: Luyện tập
GV treo bảng phụ cho học sinh tự làm trong 5’ và cho lên điền
Và giải thích vì sao ?
Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 166
Yêu cầu đại diện 2 nhóm lên trình bày.
Yêu cầu hai nhóm còn lại nhận xét bổ sung
GV nhận xét từng nhóm và kết luận.
Hoạt động 3: Củng cố 
Hướng dẫn HS giải bài tập 167
a là gì của 10, 12, 15 ?
BCNN(10,12,15) = ?
BC(10,12,15) = ?
=> Kết luận ?
Là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của hai hay nhiều số đó
Là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
HS1 làm bài 164 a.
HS2 làm bài 164 b.
HS2 làm bài 164 c.
HS nhận xét bổ sung.
 Vì 747 9
 Vì 235 5
a 3
b là số chẵn
c = 2
Học sinh thảo luận nhóm làm bài 166
Đại diện 2 nhóm lên trình bày.
Hai nhóm còn lại nhận xét bổ sung
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
a BC(10,12,15 )
60
{0,60,120,180,}
120 quyển
I. Chữa bài tập
Bài 164 Sgk/63
a. (1000 + 1 ) : 11
= 1001 : 11
= 91
Ta có: 91 7
13
 1
Vậy 91 = 7 . 11
b. 142 + 52 + 22
= 196 + 25 + 4
= 225
Ta có: 225 3
 3
 5
 5
1
Vậy: 225 = 32 . 52 
c. 29 . 31 + 144 : 122
= 29 . 31 + 144 : 144
= 899 + 1 = 900
Ta có: 900 2
 2
 3
 3
 5
 5
1
900 = 22 . 32 . 52
II. Luyện tập
Bài 165 Sgk/63
a. Vì 747 9
 Vì 235 5
b. Vì a 3
c. vì b là số chẵn ( tổng của hai số lẻ)
d. vì c = 2
Bài 166 Sgk/63
a. Vì 84 x và 180 x 
=> x ƯC(84, 180) và x > 6
Ta có: ƯCLN(84, 180) = 12
=>ƯC(84, 180) = 
= Ư(12) = {1,2,3,4,6,12 }
Vì x > 6 . Vậy A = { 12 }
b. Vì x 12 , x 15, x18
=>xBC(12,15,18) và 0<x<300
Ta có: BCNN(12,15,18) = 180
=> BC(12,15,18)={0,180,360,}
Vì 0 < x< 300. Vậy B = { 180 }
Bài 167 Sgk/63
Gọi a là số sách thì 
a BC(10,12,15 ) và 100 < a <150
Ta có: BCNN(10,12,15) = 60
BC(10,12,15) = {0,60,120,180,}
Vì 100 < a < 150
Vậy số sách là: 120 quyển
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Về ôn tập toàn bộ lý thuyết của chương
Xem lại các dạng bài tập đã làm chuẩn bị kiểm tra 45’
Chú ý: Số nguyên tố, thứ tự thực hiện các phép toán, luỹ thừa, các dạng toán giải áp dụng của ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
Ngày soạn . /  / 2009. Ngày dạy . /  / 2009.
Tiết 39: KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức chương 1 thông qua hệ thống bài tập
- Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số tự nhiên và áp dụng các kiến thức về số nguyên tố, BC, ƯC, BCNN, ƯCLN, tính chất luỹ thừa vào giải bài tập
- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tính trung thực, cẩn thận trong kiểm tra
* Trọng tâm: Kiểm tra kĩ năng thực hiệncác phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên và các bài toán về BC, ƯC, BCNN, ƯCLN.
II. Chuẩn bị: 
GV: Đề, đáp án
HS: Ôn tập lý thuyết, bài tập
III. Tiến trình 
- GV giao đề bài cho từng học sinh, quản lý giờ kiểm tra
- HS làm bài kiểm tra.
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Đánh dấu X vào ô thích hợp trong bảng sau
Câu 
Đúng 
Sai 
a. Một số chia hết cho 2 thì số tận cùng bằng 4
b. Một số có chữ số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 5
c. Số chia hết cho 2 là hợp số 
d. 128 : 124 = 124 
e. 143 . 23 = 283
f. 210 < 1000
Câu 2: Chọn * bằng các số nào trong các câu sau để số là số nguyên tố ?
 a. 1, 2, 4, 5, 7, 8	 b. 1, 2, 5, 9	c. 3, 5, 4, 7, 8	d. 4, 6, 5, 7, 8
Câu 3: Điền kí hiệu vào ô trống sao cho thích hợp
a) 24 BC(12, 6);	 b) 3 ƯC(9, 18, 16);	c) {56} BC(8, 7); d) 15 ƯC(45, 25)
Câu 4: Trong các số sau số nào chia hết cho 5 và 3 ?
a) 1235	 b) 2345	c) 9650	d) 35
B. Tự luận
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh ).
23.17 + 77.17 
23. 176 - 23. 76 + 200
Bài 2 (2đ): Tìm số tự nhiên x biết
a. 6x - 39 = 5628 : 28	b. 2x – 138 = 23 .32
Bài 3 (2đ): Học sinh khối 6 của một trường có 48 nữ và 72 nam. Người ta dự định chia thành các nhóm học tập gồm cả nam và nữ, số nam và nữ được chia đều các nhóm.
a) Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm.
b) Khi đó mỗi nhóm bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ.
Bài 4 (1đ): Tìm số tự nhiên x biết rằng x 8, x 10, x 15 và 100 < x < 200
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm.
Câu 1: S, Đ, S, Đ, Đ, S đúng mỗi câu được 0,25đ
Câu 2: b 0,25đ
Câu 3: a. b. 	c. 	d. mỗi câu đúng được 0,25đ
Câu 4: b 0,25đ
B. Tự luận.
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh ).
a, 23.17 + 77.17 = 17 . (23 + 77) = 17 . 100 = 1700 (1 đ) 
b, 23.176 - 23.76 + 200 = 23.176 - 23.76 + 23.25 = 23.(176 – 76 + 25) = 8.125 = 1000 (1 đ)
Bài 2 (2đ): Biến đổi và tính đúng mỗi câu được 1 đ
a. 6x – 39 = 5628 : 28 	b. 2x – 138 = 23 . 32
 6x – 39 = 201	 2x – 138 = 72
 6x = 201 + 39 	 2x = 72 + 138
 6x = 240	 2x = 110
 x = 240 : 6	 x = 110 : 2
 x = 40 x = 55 
Bài 3 (2đ): 
a) Có thể chia được nhiều nhất 24 nhóm. (1 đ) 
b) Khi đó mỗi nhóm có 2 nam, có 3 nữ. (1 đ) 
Bài 3 (1đ): 
Tìm được BCNN(8,10,15) = 120 
BC(8,10,15) = B(120) = { 0, 120, 240, } 
=> x = 120	 

Tài liệu đính kèm:

  • docSO HOC 6 T36 - T39.doc