Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 19, Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 19, Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

I - MỤC TIÊU

1.Kiến thức : HS nắm được các t/c chia hết của một tổng, một hiệu.

2.Kĩ năng HS biết nhận ra một tổng(một hiệu) của hai hay nhiều số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó. Biết sử dụng kí hiệu “ :” ; “ :”

3.Thái độ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II - CHUẨN BỊ

· Giáo Viên : Bảng phu ghi các phần đóng khung/tr66/SGK,

· Học Sinh : Bảng nhóm, bút viết bảng

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

(?) Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b0 ?

(?) Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b0 ?

Mỗi trường hợp cho 1 ví dụ -1 HS lên bảng trả lời * Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a =b.k

Ví dụ : 6 chia hết cho 2 vì 6=3.2

*Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu

a = b.q+r (q,rN và 0<><>

Ví dụ : 15 không chia hết cho 4 vì 15:4 ( dư 3) và 15 = 3.4 + 3

HOẠT ĐỘNG 2 : NHẮC LẠI QUAN HỆ CHIA HẾT

GV giữ lại tổng quát và VD HS vừa kiểm tra giới thiệu kí hiệu

a chia hết cho b là : a b

a không chia hết cho b là : a b -HS viết kí hiệu a chia hết cho b và a không chia hết cho b theo hướng dẫn của GV 1 . Nhắc lại quan hệ chia hết

* Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a =b.k

a chia hết cho b là : a b

a không chia hết cho b là: a b

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 04/03/2021 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 19, Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 06 	 Ngày soạn : 25/09/2008
Tiết : 19	 Ngày daỵ : 27/09/2008
§10.TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I - MỤC TIÊU
1.Kiến thức : HS nắm được các t/c chia hết của một tổng, một hiệu.
2.Kĩ năng :HS biết nhận ra một tổng(một hiệu) của hai hay nhiều số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó. Biết sử dụng kí hiệu “ :” ; “ :”
3.Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II - CHUẨN BỊ
Giáo Viên : Bảng phu ghi các phần đóng khung/tr66/SGK,
Học Sinh : Bảng nhóm, bút viết bảng 
III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
(?) Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b0 ?
(?) Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b0 ?
Mỗi trường hợp cho 1 ví dụ 
-1 HS lên bảng trả lời 
* Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a =b.k
Ví dụ : 6 chia hết cho 2 vì 6=3.2
*Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu 
a = b.q+r (q,rN và 0<r<b)
Ví dụ : 15 không chia hết cho 4 vì 15:4 ( dư 3) và 15 = 3.4 + 3 
HOẠT ĐỘNG 2 : NHẮC LẠI QUAN HỆ CHIA HẾT 
GV giữ lại tổng quát và VD HS vừa kiểm tra giới thiệu kí hiệu 
a chia hết cho b là : a b
a không chia hết cho b là : a b 
-HS viết kí hiệu a chia hết cho b và a không chia hết cho b theo hướng dẫn của GV 
1 . Nhắc lại quan hệ chia hết
* Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a =b.k
a chia hết cho b là : a b
a không chia hết cho b là: a b
HOẠT ĐỘNG 3: TÍNH CHẤT 1 
* GV cho HS làm ?1 
-Gọi 3 HS lấy VD câu a )
-Gọi 2 HS lấy VD câu b) 
(?) Qua các VD lấy ở ?1 các em có nhận xét gì?
* GV giới thiệu kí hiệu “” 
VD 186 và 246 18+246
(?) Nếu có am và bm ta suy ra được điều gì?
(?) Em hãy tìm 3 số chia hết cho 3? 
(?) Xét xem hiệu 72-15;36-15; tổng 15+36+72 có chia hết cho 3 không?
-Gọi 3 HS lên bảng xét 
(?) Qua VD trên em rút ra nhận xét gì?
-Nhận xét trên chính là chú ý/SGK
(?) Em hãy viết tổng quát của 2 số trên?
(?) Khi tổng quát ta cần chú ý tới điều kiện nào?
*Củng cố:Cho HS làm bài trên bảng phụ: Xét xem các tổng(hiệu) sau có chia hết cho 11 không?
33+22 ; 88-55 ; 44+66+77
-HS cả lớp làm ?1 
-HS tự lấy VD câu a) 
-HS tự lấy VD câu b)
-Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia h cho số đó.
-Nếu có am và bm(a+b) m
-HS tìm 3 số chia hết cho 3 
15 ; 36 ; 72 
-3 HS lên bảng 
72-153 
36-153 
 15+36+723
-HS rút ra nhận xét 
-HS đọc chú ý/SGK
-HS lên bảng viết dạng tổng quát 
-Điều kiện a, b, c N và m0
-3 HS lên bảng thực hiện 
33+22 11
88-55 11
 44+66+77 11
2. Tính chất 
* Ví dụ :
* Nếu a m và bm thì (a+b) m
* Tổng quát :
a m và b m (a + b) m
-Kí hiệu “” đọc là suy ra 
* Chú ý (SGK)
HOẠT ĐỘNG 4 : TÍNH CHẤT 2 
*GV cho HS làm ?2 theo nhóm 
-Yêu cầu nêu nhận xét cho mỗi phần . Từ đó dự đoán am;bm
-GV nêu công thức tổng quát 
(?) Cho các hiệu (35-7) và (27-16) hãy xét 35-7 có chia hết cho 5 không ? và 27-16 có chia hết cho 4 không?
(?) Với nhận xét trên đối với một tổng có đúng đối với một hiệu không? Hãy viết tổng quát .
(?) Lấy VD về tổng 3 số trong đó có một số không chia hết cho 3, hai số còn lại chia hết cho 3 ?
(?) Tổng đó chia hết cho 3 không?
Rút ra nhận xét?
(?) Nhận xét trên có còn đúng với tổng có 2 số hạng không chia hết, một số hạng chia hết cho cùng một số không?Lấy VD minh hoạ 
*Gv nêu tính chất 2 /SGK
- HS làm ?2 theo nhóm
-Dự đoán am;bm(a+b) m
27 – 16 = 114 
355 ; 75 35-7 5
274 ; 164 27-164
-Nhận xét trên vẫn đúng đối với một hiệu ï.
-HS lấy VD 
-Tổng đó không chia hết cho 3 
-HS rút ra nhận xét.
-HS trả lời và lấy VD minh hoạ 
65 ; 45 ; 15 5
6+4+15 = 25 5 
-HS đọc tính chất 2/SGK
3. Tính chất 2
* Tổng quát :
a m và b m (a + b) m 
* Chú ý (SGK)
a) Tính chất 2 cũng đúng đối với một hiệu (a>b)
am và bm (a – b) m
am và bm (a – b) m
b) Tính chất 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng trong đó chỉ có 1 số hạng không chia hết cho m, các số hạng còn lại chia hết cho m
am, bm và cm (a+b+c) m
* Tính chất 2 ( SGK)
HOẠT ĐỘNG 5 : CỦNG CỐ 
* GV cho HS làm ?3 ; ?4 
-Phát biểu tính chất 1, tính chất 2
* GV cho HS làm ?3 ; ?4 
?3 80+168;80-168;80+128
80-128;32+40+248;32+40+128 ?4 Ví dụ a = 5 ; b = 4 
53 ; 43 Nhưng 5+43
HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc tính chất 
BTVN : Bài 83;84;85/SGK/tr35 và bài 114;115;116;117/SBT/tr35

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 19.doc