Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra 45 phút - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra 45 phút - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

I- MỤC TIÊU

1.Kiến thức : Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS.

2.Kĩ năng Rèn khả năng tư duy ;rèn kỹ năng tính toán chính xác hợp lí.

3.Thái độ Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc .

II-CHUẨN BỊ

· Giáo Viên : Đề + đáp án

· Học Sinh : (Dặn dò ở tiết 17)

III- NỘI DUNG KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

 TN TL TN TL TN TL

Tập hợp 1

 0,25 1

 1 1

 0,25 1

 1 4

 2,5

Các phép tính 4

 2 1

 0,5 2

 0,5 1

 0,5 3

 0,5 4

 3,5 15

 7,5

Tổng 6

 2,75 4

 2 9

 5,25 19

 10

ĐỀ SỐ 1

I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm )

Câu 1 :(1điểm)

1) Em hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng

1) Tập hợp P = x N / x 5 gồm các phần tử

 A : 1 ; 2 ; 3 ; 4 B: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 C : 0 ;1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 D : 0 ;1 ; 2 ; 3 ; 4

2) Kết quả của phép tính 315 : 35 dưới dạng một luỹ thừa là :

 A : 1 B : 310 C : 35 D : 33

3) Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là :

 A : 2 B : 82 C : 14 D : 29

4) Giá trị của luỹ thừa 53 bằng

 A : 125 B : 5 C : 15 D : 8

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 04/03/2021 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra 45 phút - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 06 	 Ngày soạn : 22/09/2008
Tiết : 18	 Ngày daỵ : 24/09/2008
KIỂM TRA 45 PHÚT 
I- MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS.
2.Kĩ năng : Rèn khả năng tư duy ;rèn kỹ năng tính toán chính xác hợp lí.
3.Thái độ : Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc .
II-CHUẨN BỊ
Giáo Viên : Đề + đáp án
Học Sinh : (Dặn dò ở tiết 17)
III- NỘI DUNG KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
Nội dung 
Nhận biết 
Thông hiểu 
Vận dụng 
Tổng 
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp 
1
 0,25
1
 1
1
 0,25
1
 1
4
 2,5
Các phép tính 
4
 2
1
 0,5
2
 0,5
1
 0,5
3
 0,5
4
 3,5
15
 7,5
Tổng 
6 
 2,75 
4 
 2
9
 5,25
19
 10
ĐỀ SỐ 1 
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm )
Câu 1 :(1điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng 
1) Tập hợp P = {x Ỵ N / x£ 5} gồm các phần tử 
 A : 1 ; 2 ; 3 ; 4 B: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 	 C : 0 ;1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 D : 0 ;1 ; 2 ; 3 ; 4
2) Kết quả của phép tính 315 : 35 dưới dạng một luỹ thừa là : 
 A : 1 	 B : 310 C : 35 	 D : 33
3) Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là :
 A : 2	 B : 82	 	 C : 14 	 D : 29
4) Giá trị của luỹ thừa 53 bằng 
 A : 125 	 B : 5 C : 15 	 D : 8
Câu 2 : (1 điểm) : Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được một câu trả lời đúng 
Cột A
Cột B
1 : 53 . 54 bằng 
2 : 2.15 – 5.2 bằng 
3 : Số tự nhiên n mà 2 n = 8 là 
4 : Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 
A : 987 
B : 57
C : 3
D : 20
 E : 999
	1 nối với . 2 nối với . 	3 nối với . 	 	4 nối với .
Câu 3 : (1 điểm) : Điền dấu “x” vào ô thích hợp 
Câu
Đúng
Sai
1) 23 . 23 . 23 . 23 . 23 = 25.35
2) x.x.x.x.x.x.x = x7
3)Tập hợp A = {15;16;17;. . .;29} gồm 14 phần tử
4) 58:58 = 1
II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 1 (2 điểm) : a) Hãy tính số phần tử của tập hợp sau : B = {25;26;27;100}
 b) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 9 bằng cách liệt kê các phần tử 
 Câu 2 :(2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 a) 27.48 + 73.48 – 100 	b) 24 : {55 – [22.3 + (56 – 14)}
Câu 3 :(2điểm ) Tìm x biết 
 a) 22 . x +12 = 56	 b) 430 + (145 – x) = 520
Bài 4 : (1 điểm)
Trong phép chia một số tự nhiên cho 6, số dư có thể bằng bao nhiêu ?
 b) Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 4, chia cho 4 dư 1 .
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 
I – TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
 Câu 1(1 điểm) :Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
 1) Mỗi câu đúng 0,25
 1 – C	2 – B	3 – D	4 – A 
 Câu 2(1 điểm) :Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1 – B	2 – D	3 – C	4 - E 
 Câu 3(1 điểm):Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
 	1 – Sai 	2 – Đúng 	3 – Sai	4 – Đúng 
II – TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
 a) A= 
 b) Có 100 – 25 + 1 = 76 phần tử 
Câu 2 :(2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm
 a) 27.48 + 73.48 – 100 	
	= 48(27 + 73) – 100 	 (0,5 điểm )
	= 48.100 – 100 = 4800 (0,5 điểm )
 b) 24 : {55 – [22.3 + (56 – 14) ]}
= 24 : {55 – [4.3 + (56 – 14) ]} (0,25 điểm )
= 24 : {55 – [12 + 42]}	 (0,25 điểm )
= 24 : {55 – 54}= 24 : 1 = 24 (0,5 điểm )
Câu 3 :(2 điểm ) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
 a) 22 . x +12 = 56
	 4x + 12 = 56 (0,25 điểm )
	 4x =56 – 12 (0,25 điểm )
 x = 44 : 4 = 11 (0,5 điểm )
b) 430 + (145 – x) = 520
	 (145 – x) = 520 – 430 (0,5 điểm )
 145 – x = 99 
 x = 145 – 99 = 46	(0,5điểm)
Bài 4 : (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
Trong phép chia một số tự nhiên cho 6, số dư có thể 0;1;2;3;4;5
 b) Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 4 là 4k , chia cho 4 dư 1 là 4k + 1 .
ĐỀ SỐ 2 
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm )
Câu 1 : (1 điểm) : Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được một câu trả lời đúng 
Cột A 
Cột B
1 : 2.15 – 5.2 bằng 
2 : Số tự nhiên n mà 2 n = 8 là 
3 : 53 . 54 bằng 
4 : Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 
A : 57
B : 3
C : 20
 D : 987 
 E : 999 
	1 nối với . 2 nối với . 	3 nối với . 	 	4 nối với .
Câu 2 : (1 điểm) : Điền dấu “x” vào ô thích hợp 
Câu
Đúng
Sai
1)Tập hợp A = {15;16;17;. . .;29} gồm 14 phần tử 
2) 58:58 = 1
3) 23 . 23 . 23 . 23 . 23 = 25.35	
4) x.x.x.x.x.x.x = x7
Câu 3 (1điểm) : 
1) Em hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng 
1) Kết quả của phép tính 315 : 35 dưới dạng một luỹ thừa là : 
 A : 1 	 B : 310 C : 35 	 D : 33
2) Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là :
 A : 2	 B : 82	 	 C : 14 	 D : 29
3) Tập hợp P = {x Ỵ N / x£ 5} gồm các phần tử 
 A : 1 ; 2 ; 3 ; 4 B: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 	 C : 0;1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 D : 0 ;1 ; 2 ; 3 ; 4
4) Giá trị của luỹ thừa 53 bằng 
 A : 125 	 B : 5 C : 15 	 D : 8
II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 1 (2 điểm) : a) Hãy tính số phần tử của tập hợp sau : B = {25;26;27;100}
 b) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 9 bằng cách liệt kê các phần tử 
 Câu 2 :(2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 a) 27.48 + 73.48 – 100 	b) 24 : {55 – [22.3 + (56 – 14)}
Câu 3 :(2điểm ) Tìm x biết 
 a) 22 . x +12 = 56	 b) 430 + (145 – x) = 520
Bài 4 : (1 điểm)
Trong phép chia một số tự nhiên cho 6, số dư có thể bằng bao nhiêu ?
 b) Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 4, chia cho 4 dư 1 .
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm )
Câu 1 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1 nối với C 	 	 2 nối với B 	3 nối với A 	 	4 nối với E
Câu 2 : (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1 – sai	 2 – đúng 	3 – sai 	4 – đúng 
Câu 3 (1điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
1 – B	 2 – D	3 – C	4 - A
II – TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
 a) A= 
 b) Có 100 – 25 + 1 = 76 phần tử 
Câu 2 :(2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm
 a) 27.48 + 73.48 – 100 	
	= 48(27 + 73) – 100 	 (0,5 điểm )
	= 48.100 – 100 = 4800 (0,5 điểm )
 b) 24 : {55 – [22.3 + (56 – 14) ]}
= 24 : {55 – [4.3 + (56 – 14) ]} (0,25 điểm )
= 24 : {55 – [12 + 42]}	 (0,25 điểm )
= 24 : {55 – 54}= 24 : 1 = 24 (0,5 điểm )
Câu 3 :(2 điểm ) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
 a) 22 . x +12 = 56
	 4x + 12 = 56 (0,25 điểm )
	 4x =56 – 12 (0,25 điểm )
 x = 44 : 4 = 11 (0,5 điểm )
b) 430 + (145 – x) = 520
	 (145 – x) = 520 – 430 (0,5 điểm )
 145 – x = 99 
 x = 145 – 99 = 46	(0,5điểm)
Bài 4 : (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
Trong phép chia một số tự nhiên cho 6, số dư có thể 0;1;2;3;4;5
 b) Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 4 là 4k , chia cho 4 dư 1 là 4k + 1 .
BẢNG TỔNG HỢP BÀI KIỂM TRA
LỚP 
SĨ SỐ
0-2
2.1-4.9
< TB
5-6.4
6.5-7.9
8-10
TB
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
6A
6B
NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM 

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 18.doc