Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 10: Luyện tập 1 - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 10: Luyện tập 1 - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

I-MỤC TIÊU

 1. Kiến thức HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được

 2. Kĩ năng Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm , để giải một vài bài toán thực tế

 3. Thái độ Rèn tính cẩn thận chính xác , trình bày rõ ràng, mạch lạc

II-CHUẨN BỊ

· Học sinh : Bảng nhóm, phấn viết bảng hoặc bút lông

· Giáo viên : Bảng phụ (máy chiếu), phấn màu.

Bảng phụ(máy chiếu):

a/ Cho 1538+ 3425= S

Không làm tính. Hãy tìm giá trị của S- 1538 ; S- 3425

b/ Cho 9142- 2451=D .Không làm tính. Hãy tìm giá trị của

 D+ 2451 ; 9142- D

III-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

+HS1: Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào ta có phép trừ a- b= x.

áp dụng tính:a) 425- 257; 91- 56

 b) 625- 46- 46- 46

+HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không?Cho ví dụ

 HS phát biểu như SGK(21)

áp dụng tính:

425- 257=168; 91- 56= 35

625- 46- 46- 46

= 606- 46- 46=560-46= 514

HS2: phép trừ chỉ thực hiện được khi ab b.

Ví dụ: 91- 56= 35

56 không trừ được cho 96 áp dụng tính:

425- 257=168; 91- 56= 35

625- 46- 46- 46

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 04/03/2021 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 10: Luyện tập 1 - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 04 	 Ngày soạn: 06/09/2008
Tiết : 10 	 Ngày dạy : 08/09/2008 
LUYỆN TẬP 1
I-MỤC TIÊU
 1. Kiến thức : HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được 
 2. Kĩ năng : Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm , để giải một vài bài toán thực tế 
 3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác , trình bày rõ ràng, mạch lạc 
II-CHUẨN BỊ 
Học sinh : Bảng nhóm, phấn viết bảng hoặc bút lông 
Giáo viên : Bảng phụ (máy chiếu), phấn màu.
Bảng phụ(máy chiếu):
a/ Cho 1538+ 3425= S
Không làm tính. Hãy tìm giá trị của S- 1538 ; S- 3425
b/ Cho 9142- 2451=D .Không làm tính. Hãy tìm giá trị của
 D+ 2451 ; 9142- D
III-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
+HS1: Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào ta có phép trừ a- b= x.
áp dụng tính:a) 425- 257; 91- 56
 b) 625- 46- 46- 46
+HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không?Cho ví dụ
HS phát biểu như SGK(21)
áp dụng tính:
425- 257=168; 91- 56= 35
625- 46- 46- 46
= 606- 46- 46=560-46= 514
HS2: phép trừ chỉ thực hiện được khi ab³ b.
Ví dụ: 91- 56= 35
56 không trừ được cho 96
áp dụng tính:
425- 257=168; 91- 56= 35
625- 46- 46- 46
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP DẠNG TOÁN TÌM X
-Cho HS làm bài tập GV ghi trên bảng 
a/ (x-35)- 120= 0
b/124+(118-x)= 217
c/ 156-(x+61) =82
-Sau mỗi bài GV cho HS thử lại (bằng cách nhẩm) xem giá trị của x có đúng theo yêu cầu không?
-Gọi 3 hs lên bảng trình bày.
HS1 câu a)
a/ (x-35)- 120= 0
HS2 câu b)
b/124+(118-x)= 217
HS3 câu c)
156-(x+61) =82
Dạng 1: Tìm x.
a) x-35= 120
x=120+ 35
x=155
b/118- x=217- 124
118- x=93
x= 118- 93
x=25
c/ x+61= 156- 82
x+ 61= 74
x= 74- 61 x=13
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP DẠNG TOÁN TÍNH NHẨM 
-Cho HS làm bài 48/SGK/tr24
-Gọi 2 HS lên bảng trình bày.
Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài của bạn.
-Cho HS cả lớp làm bài 49/SGK/tr24
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp.
a) 321- 96
b) 1354- 997
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 
-GV cho HS làm bài tập trên bảng phụ hoặc đưa đề bài lên máy chiếu 
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời 
- HS cả lớp làm bài 48/SGK/tr24
2 HS lên bảng thực hiện tính nhẩm 
-HS làm bài 49/SGK/tr24
2 HS lên bảng thực hiện 
HS1 a) 321- 96
= (321+4)-(96+4)
= 325+100= 425
HS2 b) 1354- 997
= (1254+3)-(997+3)
=1357- 1000= 1257
-HS làm bài tập trên bảng phụ(máy chiếu) 
và HS đứng tại chỗ trả lời.
Dạng 3 
Bài 48(SGK - tr24) 
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp.
a)35+ 98= (35-2)+(98+2)
=33+100= 133
b)46+ 29= (46-1)+(29+1)
=45+30= 85
Bài 49(SGK - tr49): 
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp.
a) 321- 96= (321+4)-(96+4)
= 325+100= 425
b) 1354- 997
= (1254+3)-(997+3)
=1357- 1000= 1257
Bài tập (trả lời) 
a/ S-1538= 3425
S-3425= 1538
b/ D+ 2451= 9142
9142- D= 2451
HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP DẠNG TOÁN SỬ DỤNG MTBT
GV hướng dẫn HS dùng MTBT để tính và HS đứng tại chổ trả lời kết quả.
-Cho HS Hoạt động nhóm bài 51/SGK
Hưóng dẫn các nhóm làm bài tập 51
Các nhóm trình bày kết quả của mình.
-HS dùng MTBT và tính kết quả của từng phép tính 
425-257= 168 ; 91- 56= 35 
82- 56= 26 ; 73- 56= 17 
652- 46-46-46= 514
-HS hoạt động nhóm làm bài 51/SGK/tr24
Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, đường chéo đều bằng nhau( =15)
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
425-257= 168 ;91- 56= 35 
82- 56= 26 ; 73- 56= 17
652- 46-46-46= 514
Bài 51(SGK - tr24)
Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, đường chéo đều bằng nhau( =15)
4
9
2
3
5
7
8
1
6
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
1/ Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được?
2/ Nêu cách tìm các thành phần (số trừ, số bị trừ) trong phép trừ?
-Khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.
-HS nêu cách tìm 
HOẠT ĐỘNG 5: HƯÓNG DẪN VỀ NHÀ
-Xem lại các bài tập đã chữa
-BTVN 52à 55 /SGK tr 25

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 10.doc