Giáo án Số học 6 - Tuần 4 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt

doc 10 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học 6 - Tuần 4 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Ngày soạn: 23/ 08 / 2019
Tiết 10 - Tuần 4 Đ7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN
 NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. Mục tiờu :
1. Kiến thức, kỹ năng, thỏi độ 
 *Kiến thức: Định nghĩa lũy thừa, phõn biệt được cơ số và số mũ, cụng thức 
 nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số.
 *Kỹ năng: HS biết viết gọn một tớch cú nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch 
 dựng lũy thừa, biết tớnh giỏ trị của cỏc lũy thừa, nhõn hai luỹ thừa 
 cựng cơ số.
 *Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc khi tớnh toỏn.
2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
 -Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc
 -Năng lực chuyờn biệt: Năng lực quan sỏt và suy luận logic, vận dụng kiến 
 thức, sử dụng hỡnh thức diễn tả phự hợp, tớnh toỏn; tương tỏc xó hội 
II. Chuẩn bị:
 GV: Bảng bỡnh phương từ 1 đến 20; lập phương từ 0 đến 10
 HS: Đọc trước bài 7
III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
 1/ Ổn định lớp(1’)
 2/ Kiểm tra bài cũ 
 3/ Bài mới :
HĐ1: Hoạt động mở đầu (3ph)
Mục đớch của hoạt động: đặt vấn đề vào bài mới
Gv: Hóy viết cỏc tổng sau thành tớch? Hs: 
 5 + 5 + 5 + 5 + 5 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5.5
 a + a + a + a + a + a a + a + a + a + a + a = 6.a
Gv: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta cú thể viết gọn lại 
bằng cỏch dựng phộp nhõn. Cũn tớch nhiều thừa số bằng 
nhau ta cú thể viết như sau: 2.2.2 = 2 3 , a.a.a.a = a4. Ta 
gọi 23 , a4 là một luỹ thừa
HĐ 2: Hoạt động tiếp nhận kiến thức (25’ )
Kiến thức 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiờn (15’)
Mục đớch của hoạt động: HS hiểu được lũy thừa, phõn biệt được cơ số và số mũ 
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của Gv
 1.Lũy thừa với số mũ tự nhiờn
 Ta cú: 
 3 . 3 . 3 . 3 = 34 ; a . a . a = a3 
Vậy khi nhõn nhiều thừa 
số bằng nhau viết gọn thế HS: suy nghĩ, trả 
nào? lời. 
Ta gọi 34 ; a3 là một lũy a3 là một lũy thừa 
thừa, a gọi là cơ số ; 3 a gọi là cơ số ; 
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 1 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
gọi là số mũ 3 gọi là số mũ 
GV: yờu cầu hs đọc định * Lũy thừa bậc n của a là tớch 
nghĩa HSTb: đọc định của n thừa số bằng nhau , mỗi 
 Với an , hóy chỉ rừ cơ số, nghĩa thừa số bằng a:
số mũ? an = a. a..... a (a 0)
 HS Tb: trả lời n thửứa soỏ
GV: phộp nhõn nhiều HSTb: đọc VD:
thừa số bằng nhau hay 73 : đọc bảy mũ ba hay 
cũn gọi phộp nõng lờn lũy 
thừa
GV: yờu cầu hs cả lớp HS : làm ?1 ?1
cựng làm ?1 1 HS k lờn bảng làm Lũy Cơ số Số Giỏ 
Gọi 1 hs lờn bảng trỡnh Lũy Cơ Số Giỏ thừa mũ trị
bày thừ số mũ trị 72 7 2 49
 a
 72 7 2 49 23 2 3 8
 23 2 3 8
 34 3 4 81 34 3 4 81
 Chỳ ý :
GV: nờu chỳ ý HS: ghi bài ▪ a2 cũn gọi là a bỡnh phương 
 (hay bỡnh phương của a)
 ▪ a3 cũn gọi là a lập phương 
 (hay lập phương của a) 
Khắc sõu: a = a1 ▪ Quy ước : a1 = a
Kiến thức 2: Nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ( 10’)
Mục đớch của hoạt động: HS hiểu được nhõn hai lũy thừa cựng cơ số và vận dụng 
vào làm bài tập
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của Gv
 HS
Viết tớch của hai luỹ thừa 2.Nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số
thành một luỹ thừa HS Tb thực hiện Vớ dụ : 
 23. 22 = (2 . 2 . 2).(2 . 2) = 25 
 a4. a3 = (a.a.a.a).(a .a .a) = a7
Vậy: am.an = ?
 Tổng quỏt: am .an = am + n 
Muốn nhõn hai luỹ thừa HS Tb TL *Chỳ ý: sgk/27
cựng cơ số ta làm thế nào 
? ?2 Viết tớch hai luỹ thừa thành 
 HS Tb làm một luỹ thừa
 5 4 5 4 9
Yờu cầu hs làm ?2 x  x x x
 a4 a a4 1 a5
HĐ 3: Luyện tập ( 7’)
Mục đớch của HĐ: HS vận dụng kiến thức về lũy thừa, nhõn hai lũy thừa cựng 
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 2 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
cơ số vào làm bài tập
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của Gv
 HS
 Bài tập 56/27:
GV: Yờu cầu hs đọc đề Viết gọn cỏc tớch sau bằng cỏch 
 dựng lũy thừa:
GV: Yờu cầu hs làm HS Tb: đứng tại chỗ a) 5.5.5.5.5.5=56
miệng trả lời b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64
 c) 2.2.2.3.3 = 23.32
 d) 100.10.10.10 = 
 = 10.10.10.10.10 = 105
GV: Yờu cầu hs làm bài HS Tb: lờn bảng Bài tập 57/28. Tớnh:
57 92 = 81 23 = 2.2.2 = 8 
 112 = 121 24 = 2.2.2.2 = 16
 33 = 27 33 = 3.3.3 = 27
 43 = 64 34 = 3.3.3.3 = 81
HĐ 5: vận dụng mở rộng (7 ph)
Mục đớch hoạt động: Mở rộng thờm một số cụng thức của lũy thừa và số chớnh 
phương
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của Gv
 HS
 Nõng cao:
 1.Luỹ thừa của một tớch:
 (a.b)n = an.bn
 2. Luỹ thừa của một luỹ thừa: 
 n
GV giới thiệu một số luỹ m mn
thừa a a
 3. Luỹ thừa tầng:
Nờu một số VD n n
 am a(m )
 32 9 
 2 = 2 4. Số chớnh phương là bỡnh 
 phương của một số tự nhiờn.
 BTNC):
 Tỡm x biết 
 a) 2.3x = 162 b) x18 – x3 = 0
 Giải
 a) 2.3x = 162 => 3x = 162 : 2
GV cho HS chộp BT 3x = 81
Hướng dẫn HS làm bài 3x = 34
 HS làm bài theo x = 4
GV: lưu ý cho HS số mũ hướng dẫn của GV b) x18 – x3 = 0
chẵn ( phải xột hai trường nờn x3 ( x15 – 1) = 0
hợp)và số mũ lẻ 2 HS K- G lờn bảng suy ra x3 = 0 hoặc x15 – 1 = 0
 làm x3 = 0 hoặc x15 = 1 
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 3 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
 x = 0 hoặc x=1
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt dộng tiếp nối (3’)
 - Học thuộc định nghĩa và cụng thức nhõn hai lũy thừa cựng cơ số.
 - BTVN 58; 59; 60 / 28 sgk
 - Chuẩn bị tiết sau “ Luyện tập”
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ bài học
GV: đặt cõu hỏi
Bài 1: Tỡm số tự nhiờn a, biết: a2 = 25 ; a3 = 27 
Hs: + a2 = 25 = 52 a = 5; + a3 = 27 = 33 a = 3
Bài 2: Tớnh: a3 . a2 . a5 
Hs: a3 . a2 . a5 = a(3 + 2 + 5) = a10 
GV đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học
Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: 23/ 08/ 2019
Tiết 11 - Tuần 4 
 LUYỆN TẬP
I. Mục tiờu : 
 1. Kiến thức, kỹ năng, thỏi độ
 * Kiến thức: Lũy thừa với số mũ tự nhiờn, nhõn hai lũy thừa cựng cơ số.
 * Kỹ năng: Tớnh lũy thừa với số mũ tự nhiờn, nhõn hai lũy thừa cựng cơ số .
 * Thỏi độ : Tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm bài tập. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho HS
 - Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, sử dụng 
CNTT
 -Năng lực chuyờn biệt: Năng lực quan sỏt và suy luận logic, vận dụng kiến 
thức, sử dụng hỡnh thức diễn tả phự hợp, tớnh toỏn
II. Chuẩn bị:
 GV: Bảng bỡnh phương cỏc số từ 0 20; lập phương cỏc số từ 0 10, phấn 
màu. 
 HS: Học thuộc cụng thức, làm cỏc bài tập theo y/c của GV.
III. Tổ chức cỏc hoạt động
 1. Ổn định lớp : (1’)
 2. Kiểm tra bài cũ : (7’) 
GV Hóy nờu định nghĩa luỹ thừa Hs1: Luỹ thừa bậc a là tớch của n thừa số bằng 
bậc n của a? nhau, mỗi thừa số bằng a.
Viết cụng thức tổng quỏt ? an = a.a.a a (n 0) 
Áp dụng tớnh: 102 = ; 53 = n thừa số a
 Áp dụng 102 = 10 .10 = 100; 53 = 5.5.5 = 125
GV: Muốn nhõn hai luỹ thừa Hs2: + Khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ta giữ 
cựng cơ số ta làm như thế nào? nguyờn cơ số và cộng cỏc số mũ.
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 4 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Viết dạng tổng quỏt? am . an = am + n (m,n N*) 
Áp dụng: Viết kết quả phộp tớnh 33 . 34 = 33 + 4 = 37 52 . 57 = 52 + 7 = 59 
dưới dạng một luỹ thừa. 33 . 34 75 . 7 = 75 + 1 = 76 
52. 57 ; 75 . 7
3. Bài mới : (21’)
HĐ 1: Mở đầu (1’)
Mục đớch của hoạt động: GV đặt vấn đề vào bài 
Gv: Để thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh luỹ thừa, và để viết gọn một tớch cỏc thừa 
số bằng nhau bằng cỏch dựng luỹ thừa một cỏch linh hoạt. Chỳng ta cựng làm một số 
bài tập trong tiết học hụm nay
HĐ 2: Luyện tập (20’)
Mục đớch của hoạt động: Củng cố lại kiến thức về lũy thừa, nhõn hai lũy thừa cựng 
cơ số
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của Gv
 Bài 61/ 28 SGK
Lưu ý: Cú thể viết bằng - Học sinh Tb trả lời 8 = 23 ; 27 = 33 ; 
nhiều cỏch. cỏch viết. 64 = 82 = 26 = 43 ;
 ? Nhận xột cỏc số 20; 16 = 24 = 42 ; 100 = 102 ;
60; 90 và rỳt ra kết luận 81 = 92 = 34;
gỡ? - Cỏc số đú khụng là * Cỏc số 20; 60; 90 khụng là 
 luỹ thừa của 1 STN luỹ thừa của một số tự nhiờn 
Khắc sõu: nào với số mũ lớn hơn 1 nào.
 an = a.a. .a (n thừa 
số a)
 Bài 62/28 sgk: 
 - 2 hs Tb lờn bảng trỡnh a) Tớnh:
? NX kết quả. bày phần a, b 102 = 10.10 = 100
? Cỏch tớnh luỹ thừa của 103 = 102.10 = 1000
10. 104 = 10000
 105 = 10000
 106 = 1000000
 b)Viết dưới dạng luỹ thừa của 
H: So sỏnh yờu cầu của 10
2 phần a và b HS Tb: Ngược nhau. 1000 = 103; 1000000 = 106
 1 tỉ = 109;
- Khắc sõu cỏch làm. 1000000000000 = 1012
 Bài 64/29 sgk: 
GV: Y/C hs ỏp dụng HS Tb: lần lượt lờn a) 23.22.24 = 23+2+4 = 29
làm bài tập 64 bảng làm b) 102.103.105 = 1010
 c) x . x5 = x6
 d) a3.a2.a5 = a10
GV: yờu cầu hs làm HS Tb: làm nhúm Bài 63/28 sgk: Điền đỳng, sai
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 5 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
bảng nhúm a, Sai ; b, Đỳng ; c, Sai
HĐ: Vận dụng và mở rộng (15 ph)
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của Gv
H: Yờu cầu của bài toỏn. HS K- G: đọc yờu cầu Bài 65/29 sgk: So sỏnh
 - So sỏnh cỏc luỹ thừa. a) 23 và 32 
H: Phương phỏp giải. - Tớnh giỏ trị cỏc luỹ Cú: 23 = 8 và 32 = 9 
 thừa rồi so sỏnh. Vỡ 8 < 9 nờn 23 < 32
 - 2 hs lờn bảng b) 24 và 42
 Vỡ 24 = 16 và 42 = 16 
H: NX kết quả. HS K - G: trả lời nờn 24 = 42
 c) Vỡ 25 = 32; 52 = 25 
 nờn 25 > 52
 d) 210 = 1024 nờn 210 >100 
 Nõng cao:
 HS: K - G Bài 66/ 29 sgk:
 111112 = 123454321 
 1111112 = 112 = 121; 1112 = 12321
? 111112; 1111112 bằng =12345654321 Dự đoỏn: 11112 = 1234321
bao nhiờu?
 BT: Tớnh bỡnh phương của 
- Gợi ý để hs tỡm ra quy - Lấy số chục nhõn với một số cú tận cựng là 5.
luật tớnh cỏc luỹ thừa cú số liền sau nú và thờm 352 = 1225 (3.4 = 12)
tận cựng là 5 25 vào cuối tớch vừa 852 = 7225 (8.9 = 72)
 tỡm được 1152 = 13225 (11.12 = 132)
 2
 a5 = A25 (với A = a(a+1)
Yờu cầu hs làm việc Hs làm việc theo nhúm BT: Tỡm số tự nhiờn x, biết:
theo nhúm a) 3x . 3 = 243 b) 2x . 7 = 56
 c) x3 = 82 d) x20 = x
 Hs K – G trỡnh bày kết Giải
Yờu cầu hs trỡnh bày quả a)3x . 3 = 243 b) 2x . 7 = 56
 3x = 243 : 3 2x = 56 : 7
 3x = 81 2x = 8
 3x = 34 2x = 23 
 X = 4 Vậy x = 3
 c) x3 = 82 d) x 20 = x
 x3 = 64 x20 – x = 0
 x3 = 43 x( x19 – 1) =0
 vậy x = 4 x = 0
 hoặc x19 = 1
 Vậy x = 0 
 hoặc x = 1
4. Hướng dẫn, hoạt động tiếp nối: (3’)
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 6 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
 - Học thuộc định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiờn và cụng thức nhõn 
 hai lũy thừa cựng cơ số.
 - Làm bài tập: 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93 SBT/13.
 - Chuẩn bị bài “ Chia hai lũy thừa cựng cơ sụ”
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ bài học
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?
Hs: Luỹ thừa bậc n của thừa số a là tớch của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
? Muốn nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ta làm như thế nào?
Hs: khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ta giữ nguyờn cơ số và cộng cỏc số mũ lại với 
nhau.
GV đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học
V. Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: 24/ 08/ 2019
Tiết 12
Tuần 4
 Đ8. CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. Mục tiờu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thỏi độ
 * Kiờn thức: Quy tắc chia 2 luỹ thừa cựng cơ số, quy ước a0 = 1 (a 0 )
 * Kỹ năng: HS vận dụng chia 2 luỹ thừa cựng cơ số.
 * Thỏi độ: Rốn tớnh chớnh xỏc khi vận dụng quy tắc nhõn và chia 2 luỹ thừa cựng 
 cơ số.
2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho HS
 -Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc
 - Năng lực chuyờn biệt: Năng lực quan sỏt và suy luận logic, vận dụng kiến 
thức, sử dụng hỡnh thức diễn tả phự hợp, tớnh toỏn; tương tỏc xó hội 
II. Chuẩn bị:
 GV : Bảng phụ ghi bài tập 69/30, phấn màu.
 HS : Đọc trước bài 8
III.Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1’)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
 HS1: Nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số làm như thế nào?
 Áp dụng tớnh: 53.54 ; a4.a5 
 Lớp nhận xột bài làm.
 3.Bài mới: 
HĐ 1: Đặt vấn đề (1’)
Mục đớch hoạt động: kết nối từ kiến thức cũ vào bài mới
GV: Ta cú 10 : 2 = 5 vậy a10 : a2 = ?
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 7 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
 HĐ 2 : Tiếp nhận kiến thức
Kiến thức 1 (5’)
Mục đớch hoạt động : tiếp cận kiến thức chia hai lũy thừa cựng cơ số 
 1. Vớ dụ:
? Trong phộp nhõn muốn 
tỡm thừa số chưa biết ta - HS Tb trả lời ?1 a) 53.54 = 57
làm ntn. - HS Tb làm ?1 57 : 53 = 54 ( = 57-3)
 57 : 54 = 53( = 57-4)
? So sỏnh số mũ của số HS Tb : Số mũ của 
bị chia, số chia với số thương bằng hiệu số mũ 
mũ của thương. của số bị chia và số chia.
 b) Ta cú: a5.a4 = a9
GV:Trong phộp chia a9: HS K : Số chia a 0 vỡ a9 : a5 = a4 (= a9-5);
a5 và a9 : a4 cần cú đk phộp chia cho số 0 a9 : a4 = a5 (=a9-4) với a 0 
gỡ? Vỡ sao? khụng thực hiện được.
Kiến thức 1: Cụng thức tổng quỏt (13’)
Mục đớch hoạt động: HS nắm được cụng thức tổng quỏt của chia hai lũy thừa cựng 
cơ số
Cỏch thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của Gv
Phộp chia am : an với m > 2. Tổng quỏt:
n cho ta kết quả ntn? - HS dự đoỏn:
 am : an với m > n .. + Với m > n:
Tớnh kết quả : 53 : 53 = ? am :an = am-n (a 0)
 am : am = 1
= ? + Với m = n:
Với m = n thỡ am : an = ? am : an = 1 (a 0)
Muốn chia hai luỹ thừa 
cựng cơ số (khỏc 0) làm HS Tb trả lời
ntn ?
GV : Gọi vài HS p.biểu 
lại. HS theo dừi
GV lưu ý: Quy tắc chia 
...:
 + Giữ nguyờn cơ số.
 + Trừ số mũ (khụng 
chia)
GV: Nờu qui ước HS: lắng nghe - Quy ước: a0 = 1 (a 0)
GV: am : an = ? TQ: 
Cần cú đ.k gỡ? HS Tb trả lời am : an = am-n 
 (a 0; m n)
 Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 8 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
 * Chỳ ý: (sgk/29)
GV y/c HS làm ?2 Ba HS Tb lờn bảng làm 
 (mỗi em một cõu) ?2 a) 712:74 = 78; 
 b) x6 : x3 = x3 (x ≠ 0) ; 
 c) a4 : a4 = a0 (a 0)
 Bài 67. Viết kết quả dưới 
GV : yờu cõu hs làm bài HS: ỏp dụng cụng thức dạng một luỹ thừa:
tập 67 làm bài tập Kết quả:
 a) 34 ; b) 106 ; c) a5 (a 0)
Kiến thức 3( 8’)
Mục đớch hoạt động: HS biết cỏch viết một số dưới dạng lũy thừa của 10
 3. Chỳ ý.
? Viết số 2475 dưới dạng 2475= VD:
tổng cỏc luỹ thừa của 10. 2.103+4.102+7.101+ 2475= 2.1000+4.100+7.10+5.100 
GV lưu ý: 5.100 = 2.103+ 4.102 +7.101+5.100
2.103là tổng luỹ thừa của 
10 vỡ : 2.103 =103+103 * Mọi số tự nhiờn đều viết được 
4.102 là tổng ..... dưới dạng tổng cỏc luỹ thừa của 
 10.
 HS K - G ?3 
 a/ 
 ? Giỏ trị của số abcd 
 abcd = 538 = 5.102 + 3.101 + 8.100
trong hệ thập phõn.
 = 
 a.1000+b.100+c.10+d.10 b/
 0
 abcd = 
 = a.103+b.102 +c.10+d.100
HĐ 3 Luyện tập ( 5’)
Mục đớch hoạt động: củng cố lại kiến thức về nhõn hai lũy thừa cựng cơ số
 Bài 68 (SGK)
 a) Cỏch 1: 210:28 = 1024 : 256 = 4
 Cỏch 2: 210:28 = 210 – 8 = 22 = 4
 b) Cỏch 1: 46: 43 = 4096 : 64 = 64
 Cỏch 2: 46: 43= 46 -3 = 43 = 64 
 Bài 69 (SGK) (Bảng phụ)
HĐ 4: vận dụng và mở rộng (5’)
Mục đớch hoạt động: HS vận dụng vào bài toỏn tỡm x và tớnh giỏ trị của biểu thức
Tỡm số tự nhiờn, x biết: x6 : x3 = 125 Thực hiện phộp tớnh (213 + 25): (210+ 22)
 Giải: Giải
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 9 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
 X6 : x3 = 53 (213 + 25): (210+ 22)
 X3 = 53 = 25.(28 +1) : 22 .(28 + 1)
 Vậy x = 3 = 25 : 22 
 = 23 
 = 8
 4. Hướng dẫnvề nhà, hoạt động tiếp nối: (3’)
 - Học bài và làm bài tập 68c,d; 70; 71: 72 sgk/ 30 + 31.
 - Chuẩn bị bài “Thứ tự thực hiện phộp tớnh”
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ bài học
GV: đặt cõu hỏi
 1. Muốn nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ta làm như thế nào?
 2. Thực hiện phộp chia hai lũy thừa
 a) 23: 2 b) x7 : x2 
HS làm tự đỏnh giỏ và đỏnh giỏ việc nắm kiến thức của bạn
GV đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học
Rỳt kinh nghiệm:
 Phú Hiệu trưởng kớ duyệt tuần 4
 Ngày thỏng 8 năm 2019
 Nguyễn Hữu Nghĩa
Gv: Trần Thị Chỉnh Trang 10

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_so_hoc_6_tuan_4_nam_hoc_2019_2020_truong_thcs_nguyen.doc