Ngày soạn: 05/04/2019 Ngày dạy: Tiết: 98 Tuần: 33 §15. TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Học sinh hiểu được quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó - Kỹ năng: Vận dụng quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó để giải các bài toán liên quan. - Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc để giải các bài toán thực tế. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn màu - Học sinh: Kiến thức về phép chia PS, tìm giá trị phân số của 1 số cho trước III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (5’) - Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước 2 - Áp dụng tính: của1,5 và 5% của 75 3 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (37’) a) Mục đích của hoạt động: Tìm giá trị phân số của một số cho trước Nội dung: Tìm giá trị phân số của một số cho trước b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: 1. Ví dụ: (SGK /tr53+54) GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK Giải: ? Bài toán cho gì ? Hỏi gì ? Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27). 3 3 HS : Đọc SGK của số HS lớp 6A = => Tìm x sao cho của x bằng 27 5 5 27 bạn. 3 Ta có: . x = 27 (học sinh) Lớp 6A = ? học sinh. 5 GV: Gọi x là số học sinh lớp 6A làm thế 3 5 27.5 nào để tìm được x => x = 27 : =>x =27 . 45 5 3 3 3 HS: Tìm x sao cho của x = 27 (HS) 5 - 1 HS lên bảng tính Số học sinh là 6A là: 45 học sinh GV: Chốt lại nội dung bài toán Hoạt động 2: m 2. Quy tắc ? Muốn tìm 1 số b biết của nó bằng a ta m n Muốn tìm một số biết của nó bằng a, làm như thế nào ? n m m HS: b = a : Ta tính: a : (m, n N* ) n n GV: Bài toán này và bài toán đã học trong tiết trước có đặc điểm gì? HS: Hai bài toán ngược nhau GV: Phân tích tính ngược nhau: m m BT1: Cho b; cho . Tìm a a = b. n n m m BT2: Cho a; Cho .Tìm b b = a : n n Cho HS áp dụng làm ?1. ?1. a) Gọi x là số cần tìm. HS :- 2 HS lên bảng 2 2 Khi đó : . x = 14 x = 14 : - Cả lớp làm vào vở 7 7 - Một vài HS nhận xét 7 x = 14 . x = 49 2 GV : Khắc sâu lại quy tắc cho HS nắm 2 2 được b, Gọi y là số cần tìm => 3 . y = 5 3 17 2 2 17 . y = y = : 5 3 3 5 2 5 10 y = . = Cho HS làm ?2. 3 17 51 Bài toán cho gì ? Hỏi gì ? ?2. HS : Cho số lít nước đã dùng, số phần còn Phân số ứng với lượng nước đã dùng là: lại của bể nướcTìm lượng nước bể chứa 13 20 13 7 1 được 20 20 20 20 GV: Số phần bể ứng với lượng nước đã 7 Tìm x sao cho của nó bằng 350 lít dùng là bao nhiêu ? 20 20 13 7 13 13 HS : x - 350 = .x x - .x = 350 20 20 20 20 20 GV : Vậy lượng nước bể chứa được tính 7 20 như thế nào ? x = 350 : =350 . = 1000 ( lít ). 20 7 7 HS : Tìm x sao cho của x = 350 Thể tích của bể nước là : 1000 lít. 20 - 1 HS lên bảng - 1 HS nhận xét GV:Chốt lại ND bài toán cho HS nắm được * Luyện tập, củng cố: 3. Bài tập Cho HS làm bài tập 126/54 * Bài 126/tr54 SGK: HS : - 2 HS lên bảng 2 a. Tìm một số x biết của nó bằng 7,2: - Cả lớp làm vào vở 3 - 1 HS nhận xét 2 3 x = 7,2 : = 7,2 . = 10,8 m 3 2 GV: Lưu ý: Cần xác định đúng a; 3 n b. Tìm một số y biết1 của nó bằng -5 7 3 10 7 -7 1 y = -5:1 = -5 . = -5 . = = -3 7 7 10 2 2 Cho HS làm bài tập 128/54 * Bài 128/tr54 SGK: HS :1 HS lên bảng - Cả lớp làm vào vở - 1 Số kg đậu đen đã nấu chín là: HS nhận xét 12 24 6 25 1,2 : 24% = : = . = 5(kg) 10 100 5 6 c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Ví dụ: (SGK /tr53+54) Giải: Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27). 3 => Tìm x sao cho của x bằng 27 5 3 Ta có: . x = 27 (học sinh) 5 3 5 27.5 => x = 27 : =>x =27 . 45 (HS) 5 3 3 Số học sinh là 6A là: 45 học sinh 2. Quy tắc m Muốn tìm một số biết của nó bằng a, n m Ta tính: a : (m, n N* ) n ?1. a) Gọi x là số cần tìm. 2 2 Khi đó : . x = 14 x = 14 : 7 7 7 x = 14 . x = 49 2 2 2 b, Gọi y là số cần tìm => 3 . y = 5 3 17 2 2 17 . y = y = : 5 3 3 5 2 5 10 y = . = 3 17 51 ?2. Phân số ứng với lượng nước đã dùng là: 13 20 13 7 1 20 20 20 20 7 Tìm x sao cho của nó bằng 350 lít 20 13 13 x - 350 = .x x - .x = 350 20 20 7 20 x = 350 : =350 . = 1000 ( lít ). 20 7 Thể tích của bể nước là : 1000 lít. 3. Bài tập * Bài 126/tr54 SGK: 2 a. Tìm một số x biết của nó bằng 7,2: 3 2 3 x = 7,2 : = 7,2 . = 10,8 3 2 3 3 10 7 -7 1 b. Tìm một số y biết1 của nó bằng -5 y = -5:1 = -5 . = -5 . = = -3 7 7 7 10 2 2 * Bài 128/tr54 SGK: Số kg đậu đen đã nấu chín là: 12 24 6 25 1,2 : 24% = : = . = 5(kg) 10 100 5 6 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh cách tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe * Hướng dẫn BT 129/tr54: Sữa có 4,5% bơ; 1 chai sữa có 18g bơ 4,5% của 1 chai sữa là 18g 18 :4,5% = ..... - Chuẩn bị máy tính bỏ túi, xem trước các bài tập phần luyện. tiết sau luyện tập. c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Học kỹ quy tắc - Phân biệt với bài toán tìm giá trị phân số của một số cho trước. - BTVN: 127; 129; 130/tr54+55 - SGK. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu cách tìm một số biết giá trị phân số của số đó V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 05/04/2019 Ngày dạy: Tiết: 99 Tuần: 33 LUYỆN TẬP 1 I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Củng cố 2 dạng toán: Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó - Kỹ năng: HS nhận biết và phân biệt được 2 dạng toán để áp dụng đúng quy tắc, rèn kỹ năng tính toán bằng máy tính bỏ túi. - Thái độ: HS có ý thức quan sát, nhận dạng bài toán để áp dụng đúng quy tắc và tính toán hợp lý 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi - Học sinh: Kiến thức về 2 dạng toán, máy tính bỏ túi III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (4’) - Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước - Nêu quy tắc tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (38’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó Nội dung: Củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: I. Chữa bài tập GV: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 1. Bài 127/tr55 SGK: 127/55 Theo đầu bài : 13,32.7 = 93,24 HS: - 1 HS lên bảng chữa bài 93,24:3 = 31,08 - Lớp tự kiểm tra chéo vở bài tập 3 13,32.7 13,32 : = KQ = 31,08 của nhau 7 3 - 1 HS nhận xét b. Từ đầu bài : 31,08.3 = 93,24 GV: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu cách 93,27 :7 = 13,32 tính cho HS nắm được 7 3 Nên 31,08: 31,08 13,32 HS: Chữa bài tập vào vở (nếu sai) 3 7 GV: Cho HS chữa bài tập 129/55 2. Bài 129/tr55 SGK: ? Bài toán cho gì? Hỏi gì? Tính như thế Lượng sữa có trong một chai là: nào? 1000 18 : 4,5% 18 400 g =0,4(kg) HS: - Tóm tắt nội dung bài toán 45 18:4.5% - 1 HS lên bảng chữa bài. GV: Khắc sâu lại cho HS nắm được II. Bài luyện tập Hoạt động 2: 1. Bài 131/Tr55 SGK: GV: Cho HS nghiên cứu làm bài tập Mảnh vải dài là: 131/55 375 75 375 100 HD: Tương tự bài tập 129 3,75 : 75% = : 5 (m) HS: Đọc đề và nghiên cứu cách giải 100 100 100 75 GV: Cho 1 HS lên bảng làm HS: 1 HS lên bảng - Cả lớp làm vào vở 2. Bài 133/tr55 – SGK: - 1 HS nhận xét Lượng cùi dừa cần dùng là: 2 3 GV: Cho 1 HS đọc và tóm tắt bài tập 0,8 : = 0,8 . = 1,2 kg 133/Tr55 SGK 3 2 ? Nêu cách tính lượng cùi dừa? lượng Lượng đường cần dùng là: 5 12 6 đường? 5% . 1,2 = . = = 0,06 kg = 60 g HS: Đứng tại chỗ trả lời và trình bày. 100 10 100 GV: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu 2 dạng toán cho HS nắm được và phân 3. Bài 132/tr55 SGK: Tìm x biết biệt để áp dụng quy tắc cho đúng a) b) 2 2 1 2 1 3 * GV: Cho HS làm bài tập 132/55 2 . x + 8 = 3 3 . x - = 2 HS: - 2 HS lên bảng 3 3 3 7 8 4 8 10 26 - Cả lớp làm vào vở x= - 11 1 23 HS 1: Làm phần a 3 3 3 x = + : -16 8 4 8 7 HS 2: Làm phần b x= : 22 + 1 7 3 3 x = . - Một vài HS nhận xét -16 3 8 23 GV: Hoàn thiện lời giải Lưu ý HS cần x= . = -2 7 3 8 x = xác định rõ x là gì (SBT, ST .) để có 8 cách tính đúng 4. Bài 134/tr55 SGK: * Cách sử dụng máy tính bỏ túi Cho HS đọc SGK tìm hiểu cách sử * Vận dụng: dụng MTBT Kiểm tra kq bài 128 → 129 GV: HD lại cách làmCho HS tính để kiểm tra lại kết quả các bài tập HS: Tính để kiểm tra lại kết quả bài tập 128; 129 c) Sản phẩm hoạt động của HS: I. Chữa bài tập 1. Bài 127/tr55 SGK: Theo đầu bài : 13,32.7 = 93,24 93,24:3 = 31,08 3 13,32.7 13,32 : = KQ = 31,08 7 3 b. Từ đầu bài : 31,08.3 = 93,24 93,27 :7 = 13,32 7 3 Nên 31,08: 31,08 13,32 3 7 2. Bài 129/tr55 SGK: Lượng sữa có trong một chai là: 1000 18 : 4,5% 18 400 g =0,4(kg) 45 II. Bài luyện tập 1. Bài 131/Tr55 SGK: Mảnh vải dài là: 375 75 375 100 3,75 : 75% = : 5 (m) 100 100 100 75 2. Bài 133/tr55 – SGK: Lượng cùi dừa cần dùng là: 2 3 0,8 : = 0,8 . = 1,2 kg 3 2 5 12 6 Lượng đường cần dùng là: 5% . 1,2 = . = = 0,06 kg = 60 g 100 10 100 3. Bài 132/tr55 SGK: Tìm x biết a) b) 2 2 1 2 1 3 2 . x + 8 = 3 3 . x - = 2 3 3 3 7 8 4 8 10 26 x= - 11 1 23 3 3 3 x = + : -16 8 4 8 7 x= : 22 + 1 7 3 3 x = . -16 3 8 23 x= . = -2 7 3 8 x = 8 4. Bài 134/tr55 SGK: * Cách sử dụng máy tính bỏ túi * Vận dụng: Kiểm tra kq bài 128 → 129 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe 5 * Hướng dẫn: BT 133/ SGK: 560 sản phẩm ứng với 1 .(kế hoạch) 9 Số sản phẩm theo kế hoạch là một số sao cho ..của nó bằng 560 3 BT 136/SGK: Tìm kg ứng với bao nhiêu phần viên gạch => Khối lượng viên 4 gạch. c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Học kỹ quy tắc. - BTVN: bài 133, 136/ tr55+56 SGK; bài 132, 133 /tr24 SBT. - Xem trước các bài tập còn lại trong SGK, SBT, tiết sau luyện tập tiếp. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 05/04/2019 Ngày dạy: Tiết: 100 Tuần: 33 LUYỆN TẬP 2 I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó. - Kỹ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm một số biết giá trị một phân số của nó - Thái độ: Có thái độ cẩn thận trong giải toán, có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi - Học sinh: Kiến thức về 2 dạng toán, máy tính bỏ túi III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (5’) - Viết công thức của hai dạng toán 7 3 2 - Áp dụng: a) Tính 2 của 6 b) Tìm một số biết của nó bằng 7,2 11 5 3 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (37’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1:Chữa bài tập I. Bài tập chữa GV: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập Bài 135/tr56 SGK: 135/Tr55 (Như HD ở tiết 98) Số phần công việc còn phải làm là: HS: - 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra 5 9 5 4 1 = (c/v) chéo vở bài tập của nhau 9 9 9 9 - 1 HS nhận xét Số SP được giao theo kế hoạch là: GV: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu 4 9 dạng toán cho HS nắm được 560 : 560 1260 SP HS: Chữa bài tập vào vở (nếu sai) 9 4 Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập GV: Cho HS nghiên cứu bài tập II. Bài tập luyện 136/tr56 SGK 1. Bài 136/tr56 – SGK: HS: Đọc đề bàiNghiên cứu cách giải 3 Phân số ứng với kg là: GV: Để tính được khối lượng của một 4 viên gạch ta cần tính gì? 4 3 1 3 HS: Tính phân số ứng với kgTìm 4 4 4 4 Một viên gạch nặng là: 3 3 1 3 một số biết . của nó bằng : 4 3(kg) 4 4 4 4 - 1 HS lên bảng tínhLớp làm vào vở - 1 HS nhận xét GV: Đưa ra bài tập cho HS làm (tương tự bài 135; 136) 2. Bài tập 2: Một mảnh vải bớt đi 8m thì còn 7 lại mảnh vải. Hỏi mảnh vải đó dài bao nhiêu HS: 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở 10 - 1 HS nhận xét mét Giải GV: Chốt lại cách làm dạng toán chưa Phân số ứng với 8m vải là m biết cho HS nắm được 7 11 7 4 1 n 11 11 11 11 Mảnh vải đó dài 4 Cho HS thảo luận nhóm bài tập 8: 22(m) 11 133/24 SBT 3. Bài 133/tr24 – SBT: HS: Các nhóm thảo luận Số trứng còn lại trước khi bán hai quả là: GV: Nếu không bán thêm 2 quả trứng 28 + 2 = 30 (quả) thì số trứng còn lại là bao nhiêu? Phân số ứng với số trứng còn lại là: HS: 28 + 2 = 30 4 9 4 5 GV: Phân số ứng với 30 quả trứng đã 1 biết chưa? Tính như thế nào? 9 9 9 9 4 9 4 5 Số trứng mang bán là: HS: Chưa biết1 5 9 9 9 9 9 30 : 30 54 (quả) - 1 HS lên bảng trình bày – Lớp làm vào 9 5 vở - 1 HS nhận xét GV: Chốt lại dạng pp giải. c) Sản phẩm hoạt động của HS: I. Bài tập chữa Bài 135/tr56 SGK: Số phần công việc còn phải làm là: 5 9 5 4 1 = (c/v) 9 9 9 9 Số SP được giao theo kế hoạch là: 4 9 560 : 560 1260 SP 9 4 II. Bài tập luyện 1. Bài 136/tr56 – SGK: 3 Phân số ứng với kg là: 4 4 3 1 4 4 4 Một viên gạch nặng là: 3 1 3 : 4 3(kg) 4 4 4 7 2. Bài tập 2: Một mảnh vải bớt đi 8m thì còn lại mảnh vải. Hỏi mảnh vải đó dài bao 10 nhiêu mét Giải Phân số ứng với 8m vải là 7 11 7 4 1 11 11 11 11 Mảnh vải đó dài 4 8: 22(m) 11 3. Bài 133/tr24 – SBT: Số trứng còn lại trước khi bán hai quả là: 28 + 2 = 30 (quả) Phân số ứng với số trứng còn lại là: 4 9 4 5 1 9 9 9 9 Số trứng mang bán là: 5 9 30 : 30 54 (quả) 9 5 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lai quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe BT 128/ 24: áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó 2 BT 130/24: Tính tuổi của Mai cách đây 3 năm: 6 : 3 Tuổi của Mai hiện nay: +3 = . c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Học kỹ quy tắc - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - BTVN: 128; 130/ 24 SBT - Đọc trước bài: Tìm tỉ số của hai số IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 06/04/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: