Giáo án Số học 6 - Tuần 28 - Năm học 2018-2019

docx 14 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học 6 - Tuần 28 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 01/03/2019 Ngày dạy:
 Tiết: 83 Tuần: 28 
 §9. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
 I. Mục tiêu
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 - Kiến thức: HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau. Hiểu và vận dụng được phép trừ 
 phân số.
 - Kỹ năng: 
 + Có kỹ năng tìm số đối của một phân số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
 + Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
 - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi thực hiện phép trừ phân số
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
 học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình 
 bày.
 II. Chuẩn bị:
 - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
 - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học
 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
 2. Kiểm tra bài cũ (2’)
 Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?
 3. Bài mới
 HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
 HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
 Thời lượng để thực hiện hoạt động: (30’)
 a) Mục đích của hoạt động: Quy tắc trừ phân số
 Nội dung: Quy tắc trừ phân số
 b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
 Hoạt động 1: Tìm hiểu số đối 1. Số đối 
 GV: Từ KTBC a&b em có nhận xét gì về ĐN: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng 
 tổng của 2 số trên? bằng 0.
HS: Tổng của chúng đều bằng 0
 GV: khẳng định: hai số như trên gọi là 2 số Kí hiệu: 
 đối nhau. a a
 Số đối của là .
 GV: Goị hs trả lời miệng ?2 b b
 HS: đứng tại chỗ trả lời. a a 
 0
 a a b b 
 là số đối của phân số 
 b b
 GV: Khi nào 2 số đối nhau? a a a
 Ta có: 
 HS: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng b b b bằng 0. Bài tập 58 trang 33 SGK
 a 2 2
 GV: Tìm số đối của phân số ? Vì sao? Số đối của là 
 b 3 3
HS: -Số đối của phân số a là a Số đối của-7 là 7
 b b Số đối của 3 là 3
 a a a a
 Vì 0 5 5
 b b b b Số đối của 4 là 4
 GV: giới thiệu kí hiệu: 7 7
 a a 6 6
 Số đối của là Số đối của là
 b b 1 1 1 1
 a a a
 GV: So sánh ; ; ? Vì sao? Số đối của 0 là 0
 b b b Số đối của 112 là -112
 a a a
 HS Vì đều là số đối của phân 
 b b b
 số 
 GV: Qua các vd trên em nào nhắc lại ý 
 nghĩa của số đối trên trục số?
 HS: Trên trục số 2 số đối nhau nằm về 2 
 phía của điểm 0 và cách đều điểm 0. 2. Phép trừ phân số 
 Hoạt động 2: Tìm hiểu phép trừ phân số ?3 Tính và so sánh
 GV: Cho hs hoạt động nhóm ?3 1 2 3 2 1 1 2 3 2 1
 ; 
 HS: Làm ?3 3 9 9 9 9 3 9 9 9 9
 GV: Cho hs nhận xét .Gv khẳng định: 1 2 1 2
 ( )
 1 2 1 2 
 3 9 3 9
 3 9 3 9 Quy tắc : SGK
 GV: Từ vd trên em nào có thể rút ra quy a c a c 
 tắc phép trừ phân số b d b d 
 HS: nêu quy tắc phép trừ phân số . Vd: Tính: 
 GV: Gọi 2 hs lên bảng tính.,các hs khác 2 1 2 1 8 7 15
 a) 
 làm bài vào vở. 7 4 7 4 28 28
 2 1 15 1 
 a) ; b) 15 1 15 7 8 2
 7 4 28 4 b) 
 28 4 28 28 28 7
 HS: Ln bảng trình by. Nhận xét : 
 GV: Từ vd trên em có nhận xét gì: ? a c c a
 HS: nêu nhận xét như sgk. b d d b
 GV: kết luận: Vậy phép trừ (phân số) là ?4 Tính:
 phép toán ngược của phép cộng phân số 3 1 11
 ; 
 GV: gọi hs lên bảng làm ?4 5 2 10
 HS: Làm ?4 5 1 22 2 3 7 1 31
 ; ; 5 
 GV: Lưu ý: Hs phải chuyển phép trừ thành 7 3 21 5 4 20 6 6
 phép cộng với số đối của số trừ.
 c) Sản phẩm hoạt động của HS:
 1. Số đối 
 ĐN: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.
 a a
 Kí hiệu: Số đối của là .
 b b a a 
 0
 b b 
 a a a
 Ta có: 
 b b b
Bài tập 58 trang 33 SGK
 2 2
Số đối của là 
 3 3
Số đối của-7 là 7
Số đối của 3 là 3
 5 5
Số đối của 4 là 4
 7 7
Số đối của 6 là 6
 1 1 1 1
Số đối của 0 là 0
Số đối của 112 là -112
2. Phép trừ phân số 
 ?3 Tính và so sánh
 1 2 3 2 1 1 2 3 2 1
 ; 
 3 9 9 9 9 3 9 9 9 9
 1 2 1 2
 ( )
 3 9 3 9
Quy tắc : SGK
 a c a c 
 b d b d 
Vd: Tính: 
 2 1 2 1 8 7 15
 a) 
 7 4 7 4 28 28
 15 1 15 7 8 2
 b) 
 28 4 28 28 28 7
Nhận xét : 
 a c c a
 b d d b
 ?4 Tính:
 3 1 11 5 1 22 2 3 7 1 31
 ; ; ; 5 
 5 2 10 7 3 21 5 4 20 6 6
d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại các tính chất trừ phân số
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (10’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc trừ phân số
Nội dung: làm bài tập 59
b) Cách thức tổ chức hoạt động: c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. 
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Phát biểu quy tắc trừ phân số V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 01/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 84 Tuần: 28 
 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Thông qua các bài tập hs nắm được định nghiã về số đối và biết cách trừ các 
phân số.
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng tìm số đối, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.
- Thái độ: Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận chính xác
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình 
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
- Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (2’)
 Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc trừ phân số
Nội dung: Củng cố quy tắc trừ phân số
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động 1: Tìm số nguyên x và hòan Dạng 1: Tìm số nguyên x 
thành phép tính. Bài tập 1: Tìm x , biết: 
 1 2 1 2 1 1 8
GV: Đưa bài tập trên bảng a) x ;b) x ;c) x ; d ) x 0
GV: Muốn tìm số hạng chưa biết của 1 12 3 3 5 4 20 13
tổng ta làm thế nào?
HS: Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. Giải:
 2 1 3
GV: Trong phép trừ, muốn tìm số trừ ta a ) x 
 3 12 4
làm thế nào? 2 1 11
 b ) x 
HS: Lấy số bị trừ trừ đi hiệu. 5 3 15
 1 1 1
GV: Gọi 4 hs lên bảng làm bài tập c ) x 
 4 20 5
HS: Lên bảng trình bày bài giải. 8 8
 d ) x 0 
GV: Nhận xét. 13 13 * Bài: 64/34SGK Bài tập 2 (64/34SGK) Hoàn thành phép tính:
 7 2 1
GV: Hướng dẫn hs dự đoán: a ) 
 9 3 9
 7 6 1 1 2 7
 b ) 
 9 9 9 3 1 5 1 5
 6 6 : 3 2 1 1 4 3
 ... 2 c ) 
 9 9 : 3 3 1 4 7 1 4
 1 9 2 5
 d ) 
HS: Tương tự hs lên bảng làm bài tập, 2 1 3 2 1
các hs khác làm vào vở và nhận xét.
GV: Lưu ý HS rút gọn để phù hợp với 
tử hoặc mẫu đã có ở phân số cần tìm.
Hoạt động 2: Bài toán thực tế Dạng 2: Bài toán thực tế
GV: Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt đề Bài tập 3(65/34SGK):
bài. Số thời gian Bình có là:
HS: Thời gian có: Từ 19 h -> 21 h 30 ‘. 21h30’–19h=2h30’= 5 h. 
Rửa bát: 1 giờ; quét nhà: 1 giờ. 2
 4 6 Tổng số giờ Bình làm việc là:
Làm bài: 1giờ; xem phim: 45 ph = 3 1 1 3 3 2 12 9
 4 1 
giờ - 4 6 4 12
 26 13 
GV: Muốn biết Bình có đủ thời gian để (h)
xem hết phim hay không ta làm thế nào? 12 6
HS: Phải tính được số thời gian Bình có Vậy Bình vẫn còn đủ thời gian xem hết phim
và tổng số thời gian Bình làm các việc, 
rồi so sánh 2 thời gian đó.
GV: Yêu cầu HS ln bảng trình by bi 
giải.
HS: Trình by bi giải trn bảng.
Hoạt động 3: Điền vào chỗ trống Dạng 3: Điền vào chỗ trống
GV: Gọi 1 hs lên bảng. Bài tập 4(66/34SGK)
GV: cho HS hoạt động nhóm.
HS: Hoạt động nhóm. a 3 4 17
 0
GV: Cho HS cả lớp nhận xét các nhóm b 4 5 11
 a 3 4 17
làm bài. 0
GV: Cho hs rút ra nhận xét. b 4 5 11
 a 3 4 17
 0
 b 4 5 11
HS: Rút ra nhận xét. * Nhận xét: Số đối của số đối của 1 số bằng 
 chính nó.
 a a
Hoạt động 4: Bài tập phát triển 
 b b
GV: Ghi bài tập lên bảng Dạng 4: Bài tập phát triển
HS: Quan sát và nghiên cứu cách làm Bài tập:
GV: Hướng dẫn cách làm Tính các tổng sau đây 8 8 8 8
 A ... 
 1.5 5.9 9.13 25.29
 Hướng dẫn
 Ta có
 8 8 1 
 1 
 1.5 4 5 
 8 8 1 1 
 5.9 4 5 9 
 
 8 8 1 1 
 25.29 4 25 29 
 1 1 1 1 1 
 A 2 1 ... 
 5 5 9 25 29 
 1 
 2 1 
 29 
 29 1 
 2 
 29 
 56
 29
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
Dạng 1: Tìm số nguyên x 
 Bài tập 1: Tìm x , biết: 
Giải:
 2 1 3
 a ) x 
 3 12 4
 2 1 11
 b ) x 
 5 3 15
 1 1 1
 c ) x 
 4 20 5
 8 8
 d ) x 0 
 13 13
 Bài tập 2 (64/34SGK) Hoàn thành phép tính:
 7 2 1
 a ) 
 9 3 9
 1 2 7
 b ) 
 3 1 5 1 5
 1 1 4 3
 c ) 
 1 4 7 1 4
 1 9 2 5
 d ) 
 2 1 3 2 1
Dạng 2: Bài toán thực tế
 Bài tập 3(65/34SGK):
Số thời gian Bình có là:
21h30’–19h=2h30’= 5 h. 
 2 Tổng số giờ Bình làm việc là:
 1 1 3 3 2 12 9
 1 
 4 6 4 12
 26 13 
 (h)
 12 6
Vậy Bình vẫn còn đủ thời gian xem hết phim
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
 Bài tập 4(66/34SGK)
 a 3 4 17
 0
 b 4 5 11
 a 3 4 17
 0
 b 4 5 11
 a 3 4 17
 0
 b 4 5 11
* Nhận xét: Số đối của số đối của 1 số bằng chính nó.
 a a
 b b
Dạng 4: Bài tập phát triển
Bài tập:
Tính các tổng sau đây
 8 8 8 8
 A ... 
 1.5 5.9 9.13 25.29
Hướng dẫn
Ta có
 8 8 1 
 1 
 1.5 4 5 
 8 8 1 1 
 5.9 4 5 9 

 8 8 1 1 
 25.29 4 25 29 
 1 1 1 1 1 
 A 2 1 ... 
 5 5 9 25 29 
 1 
 2 1 
 29 
 29 1 
 2 
 29 
 56
 29
d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại quy tắc trừ phân số. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
Nội dung: Hướng dẫn về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài mới.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Phát biểu quy tắc trừ phân số
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 01/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 84 Tuần: 28 
 §10. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: 
+ Học sinh hiểu được quy tắc phép nhân phân số 
+ Nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.
- Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc phép nhân phân số để giải các dạng toán từ đơn giản 
đến phức tạp
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình 
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
- Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (2’)
Phát biểu quy tắc trừ hai phân số?
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (30’)
a) Mục đích của hoạt động: Quy tắc nhân phân số
Nội dung: Quy tắc nhân phân số
b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc 1. Quy tắc 
GV: Ở tiểu học các em đã học phép nhân ?1 Hướng dẫn 
phân số. Em nào phát biểu quy tắc phép 3 5 3.5 15
 . 
nhân phân số đã học? 4 7 4.7 28
HS: Muốn nhân phân số với phân số ta 3 25 3.25 1.5 5
nhân tử với tử và mẫu với mẫu. . 
 2 4 10 42 10.42 2.14 28
GV: Vd: Tính: .
 5 7
 2 4 2.4 8
HS: . Quy tắc : (SGK)
 5 7 5.7 35 a c a.c
 . 
GV: Cho hs làm ?1 b d b.d
HS: 2 hs lên bảng làm bài tập . ( a,b,c,d Z ; b,d 0) GV: Quy tắc trên vẫn đúng đối với các Ví dụ: Tính :
phân số có tử và mẫu là các số nguyên 3 2 3.2 6 6
 a) . 
GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân 2 phân 7 5 7.( 5) 35 35
số 8 15 8.15 1.5 5
HS: đọc quy tắc SGK. b) . 
 3 24 3.24 1.3 3
GV: Gọi HS lên bảng làm, lưu ý HS rút 
 ?2 Hướng dẫn 
gọn trước khi nhân.
 5 4 5.4 20
HS: 2 hs lên bảng làm vd. a. . 
 11 13 11.13 143
GV: GV cho HS làm ?2, ?3
 6 49 6 . 49 7
HS: Làm ?2 b. . 
HS: HS hoạt động nhóm làm ?3. 35 54 35.54 45
GV: HS hoạt động nhóm làm ?3. ?3 Tính
 28 3 28 3 7
 a. . 
 33 4 33.4 11
 15 34 15 .34 2
 b. . 
 17 45 17.45 3
 3 2 3 3 3 . 3 9
 c.( ) = . 
 5 5 5 5.5 25
 2. Nhận xét 
Hoạt động 2: Nhận xét Ví dụ: Tính:
 4 3 4 12
GV: Gọi hs lên bảng làm vd. ( 3). . 
HS: Hs lên bảng làm vd. 5 1 5 5
GV: Từ 2 vd tên em có nhận xét gì ? 3 3 4 12
 .( 4) . 
HS: Muốn nhân một số nguyên với một 13 13 1 13
phân số ( hay ngược lại) ta nhân số nguyên Nhận xét : SGK
với tử của nó và giữ nguyên mẫu. b a.b
 a. (a,b,c Z;c 0)
GV: Cho HS làm ?4 c c
HS: Cả lớp làm vào vở và 3 HS lên bảng. ?4 Tính
 3 2 . 3 6
 a. 2 . 
 7 7 7
 5 5. 3 5. 1 5
 b. . 3 
 33 33 11 11
 7 7 .0 0
 c. .0 0
GV: Nhận xét. 31 31 31
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
1. Quy tắc 
 ?1 Hướng dẫn 
 3 5 3.5 15
 . 
 4 7 4.7 28 3 25 3.25 1.5 5
 . 
 10 42 10.42 2.14 28
 Quy tắc : (SGK)
 a c a.c
 . 
 b d b.d
( a,b,c,d Z ; b,d 0)
Ví dụ: Tính :
 3 2 3 .2 6 6
 a ) . 
 7 5 7 .( 5) 3 5 3 5
 8 1 5 8 .1 5 1 .5 5
 b ) . 
 3 2 4 3 .2 4 1 .3 3
 ?2 Hướng dẫn 
 5 4 5.4 20
a. . 
 11 13 11.13 143
 6 49 6 . 49 7
b. . 
 35 54 35.54 45
 ?3 Tính
 28 3 28 3 7
a. . 
 33 4 33.4 11
 15 34 15 .34 2
b. . 
 17 45 17.45 3
 3 2 3 3 3 . 3 9
c.( ) = . 
 5 5 5 5.5 25
2. Nhận xét 
Ví dụ: Tính:
 4 3 4 12
 ( 3). . 
 5 1 5 5
 3 3 4 12
 .( 4) . 
 13 13 1 13
Nhận xét : SGK
 b a.b
 a. (a,b,c Z;c 0)
 c c
 ?4 Tính
 3 2 . 3 6
a. 2 . 
 7 7 7
 5 5. 3 5. 1 5
b. . 3 
 33 33 11 11
 7 7 .0 0
c. .0 0
 31 31 31
d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh quy tắc nhân phân số
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (10’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc nhân phân số
Nội dung: làm bài tập 69
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
Bài tập 69
d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. 
– Chuẩn bị bài mới.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Phát biểu quy tắc phân số
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................
 04/03/2019 02/03/2019
 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG
 LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_so_hoc_6_tuan_28_nam_hoc_2018_2019.docx