Ngày soạn: 16/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 77 Tuần: 26 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Nắm vững 3 bước của qui tắc quy đồng mẫu nhiều phân số - Kỹ năng: + Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giải bài tập + Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán, từ đó có cách tìm mẫu chung ph hợp. - Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Nêu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Đáp án: (10đ) B1:tìm bội chung của các mẫu ( thường là BCNN) để làm mẫu chung. B2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) B3:nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng. 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: Sửa bài tập về nhà Nội dung: Sửa bài tập 28, 29, 31, 33, 35 b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh a. Bài: 28/19 (SGK) Dạng 1: Quy đồng phân số GV: Gọi HS lên bảng chữa bài Bài 28 (SGK tr.19) HS: 1 HS lên bảng chữa bài a) - Tìm BCNN(16,24,56) GV: Yêu cầu HS cả lớp theo di nhận xt. 16 = 24 HS: Trả lời câu hỏi : 24 = 23.3 3 + P/s chưa tối giản là 21 56 = 2 .7 56 BCNN(16,24,56) = 24.3.7 = 336 + Để QĐMS các ps trên, ta QĐMS các - Tìm thừa số phụ : phân số tối giản bằng nó : 3 ; 5 ; 3 . 336 : 16 = 21 16 24 8 336 : 24 = 14 Khi đó MSC là 48. 336 : 56 = 6 - HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng. - Nhân cả tử và mẫu mỗi phân số với thừa GV: nhấn mạnh : Khi QĐMS nhiều phân số phụ tương ứng: số, ta cần phải quan sát kĩ các phân số 3 3.21 63 đã cho, nếu các phân số chưa tối giản, 16 16.21 336 trước hết ta rút gọn các phân số đó. Sau 5 5.14 70 đó tiến hành QĐMS các phân số dạng tối 24 24.14 336 21 21.6 126 giản. 56 56.6 336 b. Bài: 29/19 (SGK) Bài 29 (SGK tr.19) GV: Gọi 2 HS đồng thời lên bảng chữa bài b) MSC = 9.25 = 225 tập 29 b,c (mỗi HS 1 câu). Và rút ra nhận Ta có : xét 2 = 2.25 = 50 HS: 1 HS ln bảng trình by cu b 9 9.25 225 GV: Mục đích để HS thấy được cách tìm 4 = 4.9 = 36 MSC : khi mẫu của hai phn số l hai số 25 25.9 225 nguyn tố cng nhau, hay MSC của một phn c) MSC = 15 so v một số nguyên. Ta có 2 PS sau khi QĐMS là : 1 6 6.15 90 GV: Có thể đặt câu hỏi : Em có nhận xét gì và về MC của cc phn số ở cu b, c ? 15 1 1.15 15 HS: trả lời câu hỏi của GV HS: ln bảng trình by cu c v trả lời cu hỏi của GV: nhấn mạnh : - Nếu hai mẫu nguyn tố cng nhau thì MSC l tích của cc mẫu, tức l ta chỉ cấn lấy tử và mẫu của phân số này nhân với mẫu của Dạng 2: Phân số bằng nhau phân số kia. Bài 31 (SGK tr.19) - MSC của phân số và số nguyên chính là a) mẫu của phân số. - Ta có : 30 30 ( 30) : (6) 5 c. Bài 31/19 (SGK) GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời trình by 84 84 (84) : 6 14 lời giải. - Hoặc QĐMS được : 5 30 30 30 HS: HS làm câu a và trả lời câu hỏi của ; giáo viên 14 84 84 84 GV: Có thể giải bài toán bằng cách nào - Hoặc xét tích (-5).(-84) và 14.30 Ta có : (-5).(-84) = 14.30 5 30 khác nữa? suy ra Em chọn cch no ? vì sao ? 14 84 HS: HS làm câu b và trả lời câu hỏi của b. (Tương tự) giáo viên Dạng 3 : Rút gọn rồi quy đồng phân số GV: (nhấn mạnh) : Để chứng tỏ hai phân và quy đồng mẫu số nhiều phân số số bằng nhau, ta có thể rút gọn phân số Bài 33 (SGK tr.19) này để được phân số kia hoặc xét tích a) Ta QĐMS các phân số : 3 11 7 của tử thứ nhất với mẫu thứ hai và tích ; ; . MC = 60 của mẫu thứ nhất với tử thứ hai hoặc 20 30 15 9 22 28 QĐMS của chúng. Đ/s : ; ; 60 60 60 b) Ta QĐMS các phân số : 6 3 3 ; ; . MC = 140 Bài 33/19 (SGK) 35 20 28 24 21 15 GV: Yêu cầu HS làm bài tập 33 (SGK). Đ/s : ; ; HS: HS 1 giải câu a 140 140 140 Bài 35 SGK trang 20 - HS 2 giải câu b 15 120 75 - 2 dy giải cu a v 2 dy giải cu b. a) ; ; 90 600 150 GV: Các em cĩ nhận xt gì về mẫu của cc Giải phn số đ cho ? Ta có HS: Các mẫu khác nhau 15 15:15 1 GV: Vậy để QĐMS ta phải làm gì ? 90 90 :15 6 HS: Phải tìm MC 120 120 :120 1 GV: Y/C hs làm bài tập 600 600 :120 5 HS: Lớp nhận xét bài giải trên bảng. 75 75: 75 1 GV: GV nhấn mạnh : Khi QĐMS các 150 150 : 75 2 phân số trước tiên phải viết chúng dưới BCNN(6,5,2) = 30 dạng tối giản với mẫu số dương 1 1.5 5 6 6.5 30 1 1.6 6 Bài 35 SGK trang 20 5 5.6 30 1 1.15 15 2 2.15 30 54 180 60 b) ; ; 90 288 135 Giải Ta có 54 54 :18 3 90 90 :18 5 180 5 288 8 60 4 135 9 BCNN(5,8,9) = 360 3 3.72 216 5 5.72 360 5 5.45 225 8 8.45 360 4 4.40 160 9 9.40 360 c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng Thời lượng để thực hiện hoạt động: a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: b) Cách thức tổ chức hoạt động GV: ........................................................................................................................................ HS: ......................................................................................................................................... c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (3’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: Học sinh về làm bài tập còn lại trong SGK, chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu cách quy đồng mẫu nhiều phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 16/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 78 Tuần: 26 §6. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm, dương. - Kỹ năng: Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số. - Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số? 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (35’) a) Mục đích của hoạt động: Quy tắc so sánh hai phân số Nội dung: Quy tắc so sánh hai phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu cách so sánh hai 1. So sánh hai phân số cùng mẫu phân số cùng mẫu Quy tắc:“Trong 2 phân số có cùng một mẫu GV: Ở tiểu học các em đã được học quy tắc dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn so sánh 2 phân số cùng mẫu(tử và mẫu đều hơn.” là số tự nhiên), em nào có thể nhắc lại cho Ví dụ 3 1 cô quy tắc đó ? * ; vì 3 1 HS: Với các phân số có cùng mẫu nhưng tử 4 4 2 4 * ; vì2 4 và mẫu đều là só tự nhiên, phân số nào có tử 5 5 số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. 2 3 2 2 * vì ; GV: Hãy lấy một số ví dụ minh họa. 3 3 3 3 3 3 ?Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên ? & 2 3 1 5 8 9 1 7 3 3 HS: ; và nhắc lại quy tắc 2 4 2 4 1 3 1 3 GV: So sánh –7 & 3 ; -5 & -9. HS: –7 -9 GV: Vậy em nào có thể sosánh các phân số 3 1 2 4 2 3 sau: & ; & ; & 4 4 5 5 3 3 GV: nhận xét và nhấn mạnh :khi so sánh các phân số với nhau ta đưa các phân số đó về mẫu dương HS: So sánh và GV ghi trên bảng GV: Gọi 2-3 hs đọc quy tắc HS: đọc quy tắc . GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: làm ?1 vào vở , 2 hs lên bảng làm. ?1 Hướng dẫn GV: Vậy khi so sánh 2 phân số cùng mẫu 8 7 1 2 3 6 3 0 ta cần lưu ý điều gì? ; ; ; 9 9 3 3 7 7 11 11 HS: +Đưa các phân số về cùng mẫu dương . +So sánh tử các phân số đó Hoạt động 2: So sánh hai phân số không cùng mẫu. 3 4 GV: hãy so sánh phân số & 4 5 2. So sánh hai phân số không cùng mẫu HS: lên bảng làm, các hs khác làm vào vở Quy tắc : SGK và nhận xét bài của bạn ?2 Hướng dẫn 11 17 11 17 14 60 GV: Hãy nêu cách so sánh 2 phân số trên và a. ; b. rút ra quy tắc So sánh hai phân số không 12 18 12 18 21 72 cùng mẫu? ?3 Hướng dẫn 3 2 3 2 HS: +Đưa các phân số về cùng 1 mẫu dương 0; 0; 0; 0 . 5 3 5 7 +So sánh tử các phân số đó Nhận xét : SGK GV: chốt lại và nêu quy tắc . Ap dụng: GV: Cho hs hoạt động nhóm ?2 và ?3 Trong các phân số sau phân số nào dương? HS: hoạt động nhóm phân số nào âm ? 15 2 41 7 0 HS: lên bảng làm ; ; ; ; GV: Các phân số ntn thì lớn hơn 0?Bé hơn 16 5 49 8 3 Trả lời: 0? 15 7 HS: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì - Phân số âm: ; 16 8 phân số lớn hơn 0. Nếu tử và mẫu của phân 2 41 0 - Phân số dương: ; ; số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0 5 49 3 GV: Cho hs phát biểu và rút ra nhận xét . HS: Nêu nhận xét SGK. c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. So sánh hai phân số cùng mẫu Quy tắc:“Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.” Ví dụ 3 1 * ; vì 3 1 4 4 2 4 * ; vì2 4 5 5 2 3 2 2 * vì ; 3 3 3 3 3 3 & 2 3 3 3 ?1 Hướng dẫn 8 7 1 2 3 6 3 0 ; ; ; 9 9 3 3 7 7 11 11 2. So sánh hai phân số không cùng mẫu Quy tắc : SGK ?2 Hướng dẫn 11 17 11 17 14 60 a. ; b. 12 18 12 18 21 72 ?3 Hướng dẫn 3 2 3 2 0; 0; 0; 0 5 3 5 7 Nhận xét : SGK Ap dụng: Trong các phân số sau phân số nào dương? phân số nào âm ? 15 2 41 7 0 ; ; ; ; 16 5 49 8 3 Trả lời: 15 7 - Phân số âm: ; 16 8 2 41 0 - Phân số dương: ; ; 5 49 3 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (5’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc so sánh phân số Nội dung: làm bài tập 37 b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày c) Sản phẩm hoạt động của HS: a) Ta có -11 < -10 < -9 < -8 < -7, nên các số cần điền là: b) Quy đồng mẫu số, ta đưa về dạng: d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 38; 39; 41 trong SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 16/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 79 Tuần: 26 §7. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Kỹ năng: Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng. - Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Nêu quy tắc so sánh hai phân số? 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (25’) a) Mục đích của hoạt động: Quy tắc cộng hai phân số Nội dung: Quy tắc cộng hai phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu 1. Cộng hai phân số cùng mẫu GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng vd:Cộng 2 phân số sau: 2 4 2 4 6 2 1 2 1 1 Và cho hs làm thêm vd b;c. a) ; b) HS: 2 hs lên bảng làm vd ; các hs khác làm 5 5 5 5 5 5 5 5 2 4 2 4 2 ( 4 ) 2 c) vào vở. 9 9 9 9 9 9 GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại quy a) Quy tắc: SGK a c a c tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số. b) Tổng quát: ; (,a,b,c Z;b 0) HS: phát biểu như SGK (25) b b b GV: Viết tổng quát. ?1 Hướng dẫn 3 5 8 1 4 1 ( 4) 3 GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?1các hs khác a) 1 ; b) 8 8 8 7 7 7 7 làm vào vở. 6 1 4 1 2 1 ( 2 ) 1 c) HS: làm ?1 1 8 2 1 3 3 3 3 GV: cho hs nhận xét và chú ý ở câu c nên ?2 Hướng dẫn rút gọn các phân số đến tối giản . Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng GV: Cho hs làm ?2 của cộng hai phn số vì mọi số nguyn đều HS: làm ?2 viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1. 5 3 5 3 Ví dụ: 5 3 2 Hoạt động 2: Cộng hai phân số không 1 1 1 cùng mẫu. 2. Cộng hai phân số không cùng mẫu GV: Muốn cộng hai phân số không cùng Vd: Cộng 2 phân số sau 2 3 1 4 1 5 mẫu ta làm thế nào?. = 5 7 3 5 3 5 HS: Ta phải quy đồng các phân số. 1 4 ( 1 5 ) 1 GV: Muốn quy đồng các mẫu số các phân số 3 5 3 5 ta làm thế nào?. ?3 Cộng các phân số: 2 4 10 4 10 4 6 2 HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số a. các phân số. 3 15 15 15 15 15 5 2 3 GV: cho vd , gọi hs lên bảng 5 7 11 9 22 27 22 ( 27) 1 b. HS: lên bảng làm . 15 10 30 30 30 6 GV: Yêu cầu HS làm ?3 HS: Làm ?3 1 1 1 21 20 c. 3 3 GV: Qua các vd trên em hãy nêu quy tắc 7 7 7 7 7 cộng 2 phân số không cùng mẫu. HS: phát biểu quy tắc như SGK. GV: Gọi 2-3 em nhắc lại quy tắc HS: phát biểu quy tắc Quy tắc: SGK c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Cộng hai phân số cùng mẫu vd:Cộng 2 phân số sau: 2 4 2 4 6 2 1 2 1 1 a) ; b) 5 5 5 5 5 5 5 5 2 4 2 4 2 ( 4 ) 2 c) 9 9 9 9 9 9 c) Quy tắc: SGK a c a c d) Tổng quát: ; (,a,b,c Z;b 0) b b b ?1 Hướng dẫn 3 5 8 1 4 1 ( 4) 3 a) 1 ; b) 8 8 8 7 7 7 7 6 1 4 1 2 1 ( 2 ) 1 c) 1 8 2 1 3 3 3 3 ?2 Hướng dẫn Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phn số vì mọi số nguyn đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1. 5 3 5 3 Ví dụ: 5 3 2 1 1 1 2. Cộng hai phân số không cùng mẫu Vd: Cộng 2 phân số sau 2 3 1 4 1 5 = 5 7 3 5 3 5 1 4 ( 1 5 ) 1 3 5 3 5 ?3 Cộng các phân số: 2 4 10 4 10 4 6 2 a. 3 15 15 15 15 15 5 11 9 22 27 22 ( 27) 1 b. 15 10 30 30 30 6 1 1 1 21 20 c. 3 3 7 7 7 7 7 Quy tắc:SGK d) Kết luận của GV: GV nhắc lại quy tắc cộng hai phân số HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (15’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc cộng hai phân số Nội dung: làm bài tập 42 b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45 trang 26 SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu quy tắc cộng hai phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 23/02/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: