Giáo án Sinh học Lớp 6 - Tuần 24 - Năm học 2020-2021 - Trần Thanh Thúy

doc 10 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 6 - Tuần 24 - Năm học 2020-2021 - Trần Thanh Thúy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Trần Thanh Thúy
 Tổ: Sinh-Hĩa-CN
 Tên bài dạy:
 Bài 40: HẠT TRẦN – CÂY THƠNG
 Mơn: Sinh học; Lớp:6
 Thời gian thực hiện: tuần: 24; tiết 47
I/ MỤC TIÊU
1. Kiến thức: 
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thơng.
- Phân biệt sự khác nhau giữa nĩn của thơng và với 1 hoa đã biết.
- Nêu được sự khác nhau cơ bản giữa cây thơng ( cây hạt Trần) và cây cĩ hoa. 
 2. Năng lực
 Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT
3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, 
nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
 - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
2. Học sinh
 - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh
2. Kiểm tra bài cũ: (khơng kiểm tra bài cũ)
3. Bài mới : HẠT TRẦN - CÂY THƠNG 
 HOẠT ĐỘNG 1: Xác định vấn đề/Nhiệm vụ học tập/Mở đầu
a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng 
lực quan sát, năng lực giao tiếp. 
 1 Chúng ta thường quen gọi “quả thơng” vì nĩ mang các hạt. Nhưng gọi như vậy đã 
chính xác chưa? Ta đã biết quả phát triển từ hoa (từ bầu nhụy). Vậy thơng đã cĩ hoa, quả 
thật sự chưa? học bài này ta sẽ trả lời được câu hỏi đĩ. 
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức 
a) Mục tiêu: Phân biệt sự khác nhau giữa nĩn của thơng và với 1 hoa đã biết.
- Nêu được sự khác nhau cơ bản giữa cây thơng ( cây hạt Trần) và cây cĩ hoa
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm,dạy học nêu và giải quyết 
vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
 Hoạt động của GV Hoạt động SP của HS Nội dung
- GV giới thiệu qua về cây thơng. - HS lắng nghe. 1. Cơ quan sinh 
- GV hướng dẫn HS quan sát cành - HS làm việc theo nhĩm -> dưỡng của cây 
lá thơng như sau: ghi đặc điểm ra nháp, đại diện thơng. 
 nhĩm trả lời đạt: - Thân, cành màu 
1. Đặc điểm thân, cành, màu sắc? 1. Thân cành màu nâu, xù xì nâu, xù xì (cành 
 do vết sẹo khi lá rụng để lại cĩ vết sẹo do lá khi 
2. Lá:hình dạng, màu sắc. 2. Lá nhỏ hình kim, mọc từ 2- rụng để lại).
 3 chiếc trên cành con rất ngắn. - Lá nhỏ hình kim, 
- GV cho biết rễ to khỏe, rễ cọc, mọc từ 2-3 chiếc 
mọc sâu. trên cành con rất 
- GV cho HS hồn thiện kết luận. - HS ghi bài. ngắn.
 2. Cơ quan sinh 
 - HS lắng nghe sản (nĩn)
 - Cơ quan sinh sản 
- GV thơng báo cĩ 2 loại nĩn: nĩn - HS quan sát hình 40.2 SGK, của thơng là nĩn.
đực và nĩn cái. trả lời câu hỏi đạt yêu cầu: - Cĩ 2 loại nĩn: 
- GV hướng dẫn HS quan sát hình * Nĩn đực: Nhỏ, 
40.2, yêu cầu HS : màu vàng, mọc 
1. Xác định vị trí nĩn đực và nĩn 1. Nĩn đực: đầu cành thành cụm. Gồm 
cái trên cành ? Nĩn cái: nách cành cĩ vảy (nhị), mỗi 
2. Đặc điểm của 2 loại nĩn (số 2. Nĩn cái: Lớn, mọc riêng lẻ vảy mang 2 túi 
lượng, kích thước của 2 loại). Nĩn đực: Nhỏ, mọc thành phấn chứa hạt 
- GV hướng dẫn HS quan sát hình cụm phấn.
40.3, trả lời câu hỏi: - HS quan sát hình 40.3, trả lời * Nĩn cái: Lớn, 
 câu hỏi đạt: mọc riêng lẻ gồm 
1. Nĩn đực cĩ cấu tạo như thế 1. Nĩn đực: vảy (nhị) mang các vảy (lá nỗn), 
nào ? hai túi phấn chứa hạt phấn. mỗi vảy mang 2 
 2 2. Nĩn cái cĩ cấu tạo như thế nào 2. Nĩn cái: vảy (lá nỗn) nỗn.
? mang hai nỗn.
- GV cần lưu ý: Thực tế ở nĩn - HS lắng nghe
đực, dưới mỗi vảy mang 2 túi - Nĩn chưa cĩ 
phấn, nhưng đây là hình cắt dọc bầu nhụy chứa 
nên chỉ nhìn thấy 1, ở nĩn cái nỗn, nên hạt nằm 
cũng thế: mỗi vảy mang 2 lá nỗn lộ trên lá nỗn hở 
ở gốc nhưng trên hình vẽ chỉ nhìn nên gọi là hạt 
thấy 1. - HS ghi bài vào vở. trần. Và khơng thể 
- GV nhận xét. gọi nĩn như 1 hoa 
So sánh hoa và nĩn. - HS tự làm bài tập điền bảng được Vì vậy nĩ 
- GV yêu cầu HS hồn thành bảng -> 1,2 HS lên điền bảng. chưa cĩ hoa, quả 
SGK tr.133 - HS kẻ bảng vào vở. thật sự.
- GV nhận xét, bổ sung. - HS căn cứ vào bảng bài tập, 
- GV yêu cầu HS thảo luận: Nĩn trả lời đạt yêu cầu: Nĩn chưa 
khác hoa ở đặc điểm nào ? cĩ cấu tạo nhị và nhụy điểm 
 hình, đặc biệt chưa cĩ bầu 
 nhụy chứa nỗn bên trong.
 - HS ghi bài vào vở.
- GV bổ sung-> giúp HS hồn 
chỉnh kết luận.
Quan sát một nĩn cái đã phát 
triển - HS thảo luận -> ghi câu trả 
- GV yêu cầu HS quan sát một lời nháp, đại diện nhĩm trả 
nĩn thơng và tìm hạt : lời:
1. Hạt thơng nằm ở đâu ? 1. Hạt nằm trên lá nỗn hở
2. Tại sao gọi cây thơng là hạt 2. Hạt vẫn cịn nằm lộ bên 
trần ? ngồi nên gọi là hạt trần.
- GV bổ sung-> giúp HS hồn - HS ghi bài vào vở
chỉnh kết luận.
- GV yêu cầu HS căn cứ vào - HS nêu được các giá trị thực 3. Giá trị của cây 
thơng tin và hiểu biết từ thực tiễn tiễn của các cây thuộc ngành hạt Trần.
nêu giá trị thực tiễn của các cây hạt Trần.
thuộc ngành hạt Trần. - Cho gỗ tốt
- GV đưa một số thơng tin về giá - Làm cảnh
trị của một số cây hạt Trần khác. - HS lắng nghe và ghi nhận.
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập 
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
 3 d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp 
tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ.
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Câu 1. Nĩn đực của cây thơng cĩ màu gì ?
A. Màu đỏ B. Màu nâu C. Màu vàng D. Màu xanh lục
Câu 2. Bộ phận nào của cây thơng thường được chúng ta gọi là “quả” ?
A. Bao phấn B. Hạt C. Nĩn đực D. Nĩn cái
Câu 3. Cây nào dưới đây khơng thuộc nhĩm Hạt trần ?
A. Tuế B. Dừa C. Thơng tre D. Kim giao
Câu 4. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây khơng cùng nhĩm với 
những cây cịn lại ?
A. Phi lao B. Bạch đàn C. Bách tán D. Xà cừ
Câu 5. Loại cây nào dưới đây thường được trồng để làm cảnh ?
A. Hồng đàn B. Tuế C. Kim giao D. Pơmu
Câu 6. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt ?
A. Trắc bách diệp B. Bèo tổ ong C. Rêu D. Rau bợ
Câu 7. Cơ quan sinh sản của thơng cĩ tên gọi là gì ?
A. Hoa B. Túi bào tử C. Quả D. Nĩn
Câu 8. So với dương xỉ, cây Hạt trần cĩ đặc điểm nào ưu việt ?
A. Cĩ rễ thật B. Sinh sản bằng hạt
C. Thân cĩ mạch dẫn D. Cĩ hoa và quả
Câu 9. Trong các cây Hạt trần dưới đây, cây nào cĩ kích thước lớn nhất ?
A. Bách tán B. Thơng C. Pơmu D. Xêcơia
Câu 10. Vảy ở nĩn cái của cây thơng thực chất là
A. lá nỗn. B. nỗn. C. nhị. D. túi phấn.
 Đáp án
1. C 2. D 3. B 4. C 5. B
6. A 7. D 8. B 9. D 10. A
 HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng 
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh 
tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan.
1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhĩm 
( mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi 
sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 
 4 - So sánh một nĩn cái đã phát triển với một quả của cây cĩ hoa (quả bưởi). Tìm điểm 
khác nhau cơ bản giữa nĩn cái đã phát triển và quả
Giá trị của cây hạt trần?
2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS trả lời.
- HS nộp vở bài tập.
- HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hồn thiện.
Quan sát và ghi lại đặc điểm của lá thơng 
4. Dặn dị: 
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách.
- Đọc phần Em cĩ biết ?
- HS quan sát, tìm các lồi TV ngồi thiên nhiên, ghi vào bảng cuối SGK tr. 135
 5 Trường THCS nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Trần Thanh Thúy
 Tổ: Sinh-Hĩa-CN
 Tên bài dạy:
 Bài 41: HẠT KÍN. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
 Mơn: Sinh học; Lớp:6
 Thời gian thực hiện: tuần: 24; tiết 48
I/ MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nêu được tính chất đặc trưng của cây Hạt kín là cĩ hoa và quả với hạt giấu kín trong 
quả. Từ đĩ phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa cây Hạt kín và cây Hạt trần. 
- Nêu được sự đa dạng của cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản của cây Hạt kín.
- Biết cách quan sát cây Hạt kín. 
 2. Năng lực
 Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT
3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, 
nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
 - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
2. Học sinh
 - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh
2. Kiểm tra bài cũ: 
 - Cơ quan sinh sản của thơng là gì ? Cấu tạo ra sao ?
 3. Bài mới : HẠT KÍN – ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
 HOẠT ĐỘNG 1: Xác định vấn đề/Nhiệm vụ học tập/Mở đầu 
a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
 6 d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng 
 lực quan sát, năng lực giao tiếp. 
 Quan sát hình ảnh của một số hạt kín, Gv dẫn vào bài...
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức 
 a) Mục tiêu: tính chất đặc trưng của cây Hạt kín là cĩ hoa và quả với hạt giấu kín trong 
 quả. Từ đĩ phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa cây Hạt kín và cây Hạt trần. 
 b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
 động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 
 c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm,dạy học nêu và giải quyết 
 vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
 Hoạt động của GV Hoạt động SP của HS Nội dung
 - GV tổ chức nhĩm quan sát - HS quan sát mẫu nhĩm đã chuẩn 1: Quan sát cây cĩ 
 mẫu như trong SGK hướng bị -> ghi các đặc điểm quan sát hoa
 dẫn. được vào bảng đã kẻ sẵn. Như kết quả quan 
 - GV treo bảng phụ cĩ nội - Đại diện nhĩm lên điền bảng. sát mẫu vật của HS.
 dung như bảng tr. 135 nhưng 
 để trống tên cây và đặc điểm.
 - GV cho HS kẻ bảng vào vở. - HS ghi bài vào vở.
 PHIẾU HỌC TẬP
 QUẢ
 DẠNG DẠNG KIỂU GÂN CÁNH MƠI TRƯỜNG 
 CÂY ( nếu 
 THÂN RỄ LÁ LÁ HOA SỐNG
 cĩ)
- GV cho HS đọc kết quả - HS đọc kết quả quan 2: Tìm hiểu đặc điểm cây Hạt 
quan sát được. sát. kín
- GV treo bảng phụ, bổ sung - HS bổ sung vào bảng. Hạt kín là nhĩm thực vật cĩ 
thêm một vài cây điển hình. hoa, cĩ một số đặc điểm sau:
- Căn cứ vào kết quả quan - HS ngiên cứu lại kết - Cơ quan sinh dưỡng phát 
sát, GV hướng dẫn HS tìm quả quan sát và trả lời triển đa dạng (rễ cọc, rễ chùm, 
kiến thức : đạt yêu cầu : thân gỗ, thân cỏ, lá đơn, lá 
 1. Nhận xét sự khác nhau 1. HS thấy được sự đa kép ), trong thân cĩ mạch dẫn 
của rễ, thân, lá, hoa, quả, dạng của rễ, thân, lá, phát triển.
hạt. hoa, quả, hạt. - Cơ quan sinh sản cĩ hoa, 
 - HS lắng nghe quả. Hạt nằm trong quả là một 
 7 - GV cung cấp: cây Hạt kín ưu thế của các cây Hạt kín. Hoa 
cĩ mạch dẫn phát triển. 2. Rễ, thân, lá đa dạng. và quả cĩ nhiều dạng khác 
 2. Cây Hạt kín tiến hĩa hơn Cĩ hoa và quả chứa hạt nhau.
cây Hạt trần ở điểm nào ? bên trong. - Mơi trường sống đa dạng.
 3. Cơ quan sinh dưỡng -> Đây là nhĩm thực vật tiến 
 3. Nêu đặc điểm chung của đa dạng, cĩ mạch dẫn. hĩa hơn cả.
cây Hạt kín? Sinh sản bằng hạt.
 Hạt nằm trong quả.
 - HS ghi bài vào vở.
- GV nhận xét, cho HS ghi 
bài.
 MƠI 
 DẠNG DẠNG KIỂU GÂN CÁNH QUẢ
 CÂY TRƯỜNG 
 THÂN RỄ LÁ LÁ HOA ( nếu cĩ)
 SỐNG
 hình 
 Cây cải cỏ cọc đơn rời khơ, mở ở cạn
 mạng
 song 
 Tre gai gỗ cọc đơn ở cạn
 song
 hình 
 Lục bình cỏ chùm đơn dính ở nước
 cung
 hình 
 Lim xẹt gỗ cọc kép rời khơ ở cạn
 mạng
 hình 
Dây huỳnh gỗ cọc đơn dính ở cạn
 mạng
 song 
 Huệ cỏ chùm đơn rời hạch ở cạn
 song
 hình 
 Mẫu đơn gỗ cọc đơn dính ở cạn
 mạng
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập 
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
 c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
 8 d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp 
tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ.
 GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây khơng cĩ ở thực vật Hạt kín ?
A. Cĩ rễ thật sự B. Cĩ hoa và quả
C. Sinh sản bằng bào tử D. Thân cĩ mạch dẫn
Câu 2. Cây nào dưới đây cĩ thân gỗ ?
A. Hướng dương B. Lay ơn C. Bèo Nhật Bản D. Phật thủ
Câu 3. Cây nào dưới đây cĩ lá hình mạng ?
A. Tất cả các phương án đưa ra B. Kinh giới
C. Tre D. Địa liền
Câu 4. Cây Hạt kín nào dưới đây cĩ mơi trường sống khác với những cây cịn lại ?
A. Rong đuơi chồn B. Hồ tiêu C. Bèo tây D. Bèo tấm
Câu 5. Trong tổng số lồi thực vật hiện biết, thực vật Hạt kín chiếm tỉ lệ khoảng bao 
nhiêu ?
A. 1/4 B. 4/7 C. 2/5 D. 3/8
Câu 6. Khi nĩi về thực vật Hạt kín, điều nào sau đây là đúng ?
A. Tất cả các phương án đưa ra B. Hình thái đa dạng
C. Phân bố rộng D. Chức năng sống hồn thiện
Câu 7. Lá đài của lồi hoa nào dưới đây khơng cĩ màu xanh lục ?
A. Hoa bưởi B. Hoa hồng C. Hoa ly D. Hoa cà
Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây chỉ cĩ ở thực vật Hạt kín mà khơng cĩ ở các nhĩm thực 
vật khác ?
A. Sinh sản bằng hạt B. Cĩ hoa và quả
C. Thân cĩ mạch dẫn D. Sống chủ yếu ở cạn
Câu 9. Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả cĩ ý nghĩa thích nghi như thế nào ?
A. Tất cả các phương án đưa ra
B. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuơi hạt khi chúng nảy mầm
C. Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt khơng bị thất thốt ra ngồi
D. Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nịi giống
Câu 10. Rễ chùm khơng được tìm thấy ở cây nào dưới đây ?
A. Rau dền B. Hành hoa C. Lúa D. Gừng
 Đáp án
1. C 2. D 3. B 4. B 5. B
6. A 7. C 8. B 9. D 10. A
 HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng 
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
 9 d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh 
tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan
1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhĩm 
( mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi 
sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 
Đặc điểm chung của thực vật Hạt kín?
Kể tên 5 cây Hạt kín cĩ dạng thân, lá hoặc quả, quả khác nhau
2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS trả lời.
- HS nộp vở bài tập.
- HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hồn thiện.
 Quan sát một số cây cĩ hoa và ghi lại các đặc điểm đã quan sát được 
4. Dặn dị: 
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách.
- Đọc phần Em cĩ biết?
- Chuẩn bị mẫu vật: cây lúa, cây hành, cây huệ, cây bưởi con, cây râm bụt, 
- Kẻ bảng tr. 137 vào vở
 KÝ DUYỆT CỦA TỔ TUẦN 24
 Ngày: 24-02-2021
 ND:
 PP:
 LỮ MỸ ÚT
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_6_tuan_24_nam_hoc_2020_2021_tran_thanh.doc