Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên giáo viên: Tổ: SINH - HĨA - CN TRƯƠNG KIM NGÂN Ngày soạn: /02/2021 TÊN BÀI DẠY: Bài 40: HẠT TRẦN – CÂY THƠNG Mơn học: Sinh học; Lớp: 6 Thời gian thực hiện: Tiết thứ 47 - Tuần 24 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Yêu cầu cần đạt: - Trình bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thơng. - Phân biệt sự khác nhau giữa nĩn của thơng và với 1 hoa đã biết. - Nêu được sự khác nhau cơ bản giữa cây thơng ( cây hạt Trần) và cây cĩ hoa. 2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV: Tranh vẽ H45-1, 2 SGK - HS: Vở ghi, SGK, Xem trước bài 40. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Dựa vào đặc điểm nào để em nhận biết trong thực tế đĩ là dương xỉ? Nêu đặc điểm cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của dương xỉ? 3. Bài mới: Bài 40: HẠT TRẦN – CÂY THƠNG HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. 1 d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Chúng ta thường quen gọi “quả thơng” vì nĩ mang các hạt. Nhưng gọi như vậy đã chính xác chưa? Ta đã biết quả phát triển từ hoa (từ bầu nhụy). Vậy thơng đã cĩ hoa, quả thật sự chưa? học bài này ta sẽ trả lời được câu hỏi đĩ. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Mục 1 : Lệnh▼ trang 132 khơng thực hiện Mục 2 Lệnh▼trang 132-133 chỉ dạy cơ quan sinh sản của cây thơng như nội dung ghi nhớ cuối bài Hoạt động 2.1 Tìm hiểu cơ quan sinh dưỡng của cây thơng a. Mục tiêu: nhận biết được cành, lá thơng b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung - GV giới thiệu qua - HS lắng nghe. 1. Cơ quan sinh dưỡng của cây về cây thơng. - HS thơng. - GV hướng dẫn HS - Quan sát H 40.2 - Thân gỗ, cĩ mạch dẫn quan sát cành lá Đối chiếu với chú - Cành (xù xì với các vết sẹo do lá khi thơng (H 40.2) giúp thích nhận biết rụng để lại). hs nhận biết được cành và lá thơng - Lá nhỏ hình kim, mọc từ 2-3 chiếc cành, lá thơng trên cành con rất ngắn khơng mang - Kết luận - Ghi nhớ cuốn. Hoạt động 2.2 Tìm hiểu cơ quan sinh sản (nĩn) a) Mục tiêu: Phân biệt sự khác nhau giữa nĩn của thơng và với 1 hoa đã biết. Nêu được sự khác nhau cơ bản giữa cây thơng ( cây hạt Trần) và cây cĩ hoa b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung - GV thơng báo cĩ 2 - HS lắng nghe 2. Cơ quan sinh sản (nĩn) loại nĩn: nĩn đực và - Cơ quan sinh sản của thơng là nĩn. nĩn cái. Cĩ 2 loại nĩn: - GV hướng dẫn HS - HS quan sát hình * Nĩn đực: Nhỏ, màu vàng, mọc quan sát hình 40.2, 40.2 SGK, trả lời thành cụm. 2 yêu cầu HS : câu hỏi đạt yêu * Nĩn cái: Lớn, mọc riêng lẻ cầu: 1. Xác định vị trí 1. Nĩn đực: đầu nĩn đực và nĩn cái cành trên cành ? Nĩn cái: nách cành 2. Đặc điểm của 2 2. Nĩn cái: Lớn, loại nĩn mọc riêng lẻ Nĩn đực: Nhỏ, mọc thành cụm - GV hướng dẫn HS - HS quan sát hình quan sát hình 40.3 40.3 nhận biết cấu nhận biết cấu tạo nĩn tạo nĩn đực và nĩn đực và nĩn cái cái So sánh hoa và nĩn. - HS thảo luận - GV yêu cầu HS nhĩm làm bài tập trao đổi nhĩm hồn điền bảng thành bảng SGK - HS căn cứ vào - Sinh sản bằng hạt nằm lộ trên các lá tr.133 bảng bài tập, trả lời nỗn hở (vì vậy mới cĩ tên là Hạt - GV nhận xét, bổ đạt yêu cầu: Nĩn trần) sung. chưa cĩ cấu tạo nhị - Chưa cĩ hoa và quả - GV yêu cầu HS và nhụy điển hình, thảo luận: Nĩn khác đặc biệt chưa cĩ hoa ở đặc điểm nào ? bầu nhụy chứa nỗn bên trong. - HS ghi bài vào vở. - GV bổ sung-> giúp HS hồn chỉnh kết luận. Quan sát một nĩn - HS thảo luận -> cái đã phát triển ghi câu trả lời - GV yêu cầu HS nháp, đại diện quan sát một nĩn nhĩm trả lời: thơng và tìm hạt : 1. Hạt nằm trên lá nỗn hở 1. Hạt thơng nằm ở 2... đâu? Cĩ đặc điểm gì? 2. So sánh một nĩn cái đã phát triển với một quả của cây cĩ hoa (quả bưởi). Tìm điểm khác nhau cơ Hạt vẫn cịn nằm bản lộ bên ngồi nên 3 - Tại sao gọi cây gọi là hạt trần. thơng là hạt trần? - HS ghi bài vào - GV bổ sung-> giúp vở HS hồn chỉnh kết luận. Hoạt động 2.3 Tìm hiểu giá trị của cây hạt Trần. a. Mục tiêu: Biết được giá trị cây hạt trần b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung - GV yêu cầu HS căn - HS nêu được các 3. Giá trị của cây hạt Trần. cứ vào thơng tin và giá trị thực tiễn của hiểu biết từ thực tiễn các cây thuộc - Cho gỗ tốt và thơm (thơng, powmu, nêu giá trị thực tiễn ngành hạt Trần. hồng đàn, lim giao ) của các cây thuộc - Làm cảnh (tuế, bách tan, bách diệp, ngành hạt Trần. thơng tre ) - GV đưa một số - HS lắng nghe và thơng tin về giá trị ghi nhận. của một số cây hạt Trần khác. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Nĩn đực của cây thơng cĩ màu gì ? A. Màu đỏ B. Màu nâu C. Màu vàng D. Màu xanh lục Câu 2. Bộ phận nào của cây thơng thường được chúng ta gọi là “quả” ? A. Bao phấn B. Hạt C. Nĩn đực D. Nĩn cái Câu 3. Cây nào dưới đây khơng thuộc nhĩm Hạt trần ? A. Tuế B. Dừa C. Thơng tre D. Kim giao Câu 4. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây khơng cùng nhĩm với những cây cịn lại ? A. Phi lao B. Bạch đàn C. Bách tán D. Xà cừ Câu 5. Loại cây nào dưới đây thường được trồng để làm cảnh ? A. Hồng đàn B. Tuế C. Kim giao D. Pơmu Câu 6. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt ? A. Trắc bách diệp B. Bèo tổ ong C. Rêu D. Rau bợ 4 Câu 7. Cơ quan sinh sản của thơng cĩ tên gọi là gì ? A. Hoa B. Túi bào tử C. Quả D. Nĩn Câu 8. So với dương xỉ, cây Hạt trần cĩ đặc điểm nào ưu việt ? A. Cĩ rễ thật B. Sinh sản bằng hạt C. Thân cĩ mạch dẫn D. Cĩ hoa và quả Câu 9. Trong các cây Hạt trần dưới đây, cây nào cĩ kích thước lớn nhất ? A. Bách tán B. Thơng C. Pơmu D. Xêcơia Câu 10. Vảy ở nĩn cái của cây thơng thực chất là A. lá nỗn. B. nỗn. C. nhị. D. túi phấn. Đáp án 1. C 2. D 3. B 4. C 5. B 6. A 7. D 8. B 9. D 10. A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra Sinh sản bằng hạt nằm lộ trên các lá nỗn hở (vì vậy mới cĩ tên là Hạt trần) d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi khẳng đinh kiến thức đã học Tại sao gọi cây thơng là hạt trần? 4. Dặn dị: - Học bài và trả lời câu hỏi1,2 SGK trang 134. - Đọc phần em cĩ biết - Xem tiếp bài 41 chuẩn bị một số cây hạt kín: cây thân cỏ, thân leo, thân bị, thân gỗ (cành), cây rễ cọc, rễ chùm... 5 Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên giáo viên: Tổ: SINH - HĨA - CN TRƯƠNG KIM NGÂN Ngày soạn: /02/2021 TÊN BÀI DẠY: Bài 41: HẠT KÍN. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN Mơn học: Sinh học; Lớp: 6 Thời gian thực hiện: Tiết thứ 48 - Tuần 24 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Yêu cầu cần đạt: - Nêu được tính chất đặc trưng của cây Hạt kín là cĩ hoa và quả với hạt giấu kín trong quả. Từ đĩ phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa cây Hạt kín và cây Hạt trần. - Nêu được sự đa dạng của cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản của cây Hạt kín. - Biết cách quan sát cây Hạt kín. 2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV: phiếu học tập ghi nội dung nd tương tự bảng trang 135. - HS: Vở ghi, SGK, xem bài 41 chuẩn bị một số cây hạt kín: cây thân cỏ, thân leo, thân bị, thân gỗ (cành), cây rễ cọc, rễ chùm... III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sảncủa cây thơng? 3. Bài mới: Bài 41: HẠT KÍN. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. 6 d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Gv: Chúng ta đã biết và quen thuộc với nhiều cây cĩ hoa như cam, bưởi, nhãn, Chúng cũng cịn gọi chung là những cây Hạt kín. Tại sao vậy ? Chúng khác với cây Hạt trần ở những đặc điểm quan trọng gì ? HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Mục b) Lệnh▼trang 135 khơng thực hiện Hoạt động : Tìm hiểu cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của TV hạt Kín a. Mục tiêu: Biết đặc điểm cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Hướng dẫn hs mang các cây đã Quan sát theo *Hạt kín là nhĩm chuẩn bị và quan sát theo trình tự hướng dẫn tập xác thực vật đã cĩ hoa. các CQSD và CQSS như hướng định các bộ phận của Chúng cĩ đặc điểm dẫn của sgk cây. chung: Hãy dựa vào bảng trang 135 - Trả lời - Cơ quan sinh nhận xét đặc điểm của CQSD cây dưỡng: Phát triển đa Hạt kín? dạng: - Nhận xét, Kl + Rễ: rễ cọc, rễ chùm. - Yêu cầu hs - Cá nhân trả lời + Thân: thân gỗ, Hãy nêu đặc điểm khác biệt giữa thân cỏ (trong hoa của cây Hạt kín với nĩn của thân cĩ mạch dẫn cây Hạt trần ? phát triển). - Bổ sung, hồn chỉnh nội dung. + Lá: lá đơn, lá kép - So sánh cây Hạt kín với cây Hạt - Đại diện phát biểu, + Gân lá hình mạng, trần: nhĩm khác bổ sung. gân hình song song, Lập bảng so sánh gân hình cung. HS trả lời - Cơ quan sinh sản: GDMT: Em cĩ nhận xét gì về + Cĩ hoa (bầu nhuỵ nhĩm TV hạt kín?(Y – K) - Cĩ ý thức bảo vệ sự chứa nỗn), quả. - TV đa dạng, phong phú → HS đa dạng TV Hạt nằm trong quả. cĩ ý thức bảo vệ sự đa dạng TV + Hoa và quả cĩ rất nhiều loại khác nhau. - Mơi trường sống: đa dạng. 7 Hạt kín là nhĩm thực vật tiến hố hơn cả. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây khơng cĩ ở thực vật Hạt kín ? A. Cĩ rễ thật sự B. Cĩ hoa và quả C. Sinh sản bằng bào tử D. Thân cĩ mạch dẫn Câu 2. Cây nào dưới đây cĩ thân gỗ ? A. Hướng dương B. Lay ơn C. Bèo Nhật Bản D. Phật thủ Câu 3. Cây nào dưới đây cĩ lá hình mạng ? A. Tất cả các phương án đưa ra B. Kinh giới C. Tre D. Địa liền Câu 4. Cây Hạt kín nào dưới đây cĩ mơi trường sống khác với những cây cịn lại ? A. Rong đuơi chồn B. Hồ tiêu C. Bèo tây D. Bèo tấm Câu 5. Trong tổng số lồi thực vật hiện biết, thực vật Hạt kín chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu ? A. 1/4 B. 4/7 C. 2/5 D. 3/8 Câu 6. Khi nĩi về thực vật Hạt kín, điều nào sau đây là đúng ? A. Tất cả các phương án đưa ra B. Hình thái đa dạng C. Phân bố rộng D. Chức năng sống hồn thiện Câu 7. Lá đài của lồi hoa nào dưới đây khơng cĩ màu xanh lục ? A. Hoa bưởi B. Hoa hồng C. Hoa ly D. Hoa cà Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây chỉ cĩ ở thực vật Hạt kín mà khơng cĩ ở các nhĩm thực vật khác ? A. Sinh sản bằng hạt B. Cĩ hoa và quả C. Thân cĩ mạch dẫn D. Sống chủ yếu ở cạn Câu 9. Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả cĩ ý nghĩa thích nghi như thế nào ? A. Tất cả các phương án đưa ra B. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuơi hạt khi chúng nảy mầm C. Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt khơng bị thất thốt ra ngồi D. Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nịi giống Câu 10. Rễ chùm khơng được tìm thấy ở cây nào dưới đây ? A. Rau dền B. Hành hoa C. Lúa D. Gừng Đáp án 1. C 2. D 3. B 4. B 5. B 8 6. A 7. C 8. B 9. D 10. A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. *Hạt kín là nhĩm thực vật đã cĩ hoa. Chúng cĩ đặc điểm chung: Cơ quan sinh dưỡng: Phát triển đa dạng: + Rễ: rễ cọc, rễ chùm. + Thân: thân gỗ, thân cỏ (trong thân cĩ mạch dẫn phát triển). + Lá: lá đơn, lá kép + Gân lá hình mạng, gân hình song song, gân hình cung. - Cơ quan sinh sản: + Cĩ hoa (bầu nhuỵ chứa nỗn), quả. Hạt nằm trong quả. + Hoa và quả cĩ rất nhiều loại khác nhau. - Mơi trường sống: đa dạng. Hạt kín là nhĩm thực vật tiến hố hơn cả. d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. - Đặc điểm chung của thực vật Hạt kín? - Kể tên 5 cây Hạt kín cĩ dạng thân, lá hoặc quả, quả khác nhau 4. Dặn dị: - Học bài và trả lời câu hỏi1,2, 3, 4 SGK trang 136. - Đọc phần em cĩ biết - Đọc bài 42. Xem lại bài 9, 19, 33 (mục 2) - Yêu cầu hs chuẩn bị Cây bưởi, đậu, cải, lúa, cây rẽ quạt, tre, dừa, (cĩ mang hoa, quả) => nếu cây nhỏ thì nhổ cả cây; cây lớn chỉ lấy cành. Ký duyệt tuần: 24 Ngày tháng năm 2021 Lữ Mỹ Út 9
Tài liệu đính kèm: