Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên giáo viên: Tổ: SINH - HĨA - CN TRƯƠNG KIM NGÂN Ngày soạn: /02/2021 TÊN BÀI DẠY: BÀI 38: RÊU – CÂY RÊU Mơn học: Sinh học; Lớp: 6 Thời gian thực hiện: Tiết thứ 45 - Tuần 23 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Yêu cầu cần đạt: - Mơ tả được rêu là thực vật đã cĩ thân, lá nhưng cấu tạo đơn giản. - Xác định được mơi trường sống của rêu liên quan đến cấu tạo của chúng - Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của rêu, phân biệt rêu với tảo và cây cĩ hoa - Biết được rêu sinh sản bằng gì và túi bào tử cũng là cơ quan sinh sản của rêu - Nêu được vai trị của rêu trong tự nhiên 2. Năng lực: - Năng lực chung: + Năng lực phát hiện vấn đề + Năng lực giao tiếp + Năng lực hợp tác + Năng lực tự học + N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT - Năng lực đặc thù bộ mơn: + Năng lực kiến thức sinh học + Năng lực thực nghiệm + Năng lực nghiên cứu khoa học 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV: + Tranh vẽ phĩng to hình 36.1. Sơ đồ cây cĩ hoa. + Các mãnh bìa phụ ghi tên các cơ quan của cây cĩ hoa. + Bảng phụ ghi nội Bảng trang 116. - HS: Tìm hiểu trước bài III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Kể tên một vài lồi tảo mà em biết? Nêu đặc điểm chung của tảo? - Nêu vai trị của tảo? (cả lợi ích và tác hại) 3. Bài mới: BÀI 38: RÊU – CÂY RÊU Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm 1 thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Trong thiên nhiên cĩ những cây rất nhỏ bé, mọc thành tứng đám, tạo lớp thảm màu lục tươi. Những cây nhỏ bé đĩ là những cây rêu, chúng thuộc nhĩm Rêu. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Mục 3 : Túi bào tử và sự phát triển của rêu khơng dạy chi tiết chỉ dạy phần nội dung ghi nhớ cuối bài. Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Hoạt động 2.1 Tìm hiểu mơi trường sống của cây rêu a. Mục tiêu:.Biết được mơi trường sống của rêu liên quan đến cấu tạo của chúng b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - GV yêu cầu HS tìm - HS tìm thơng tin trong 1. Mơi trường sống của thơng tin trong SGK và SGK và trả lời câu hỏi rêu. trả lời câu hỏi : - Thường bắt gặp rêu Đại diện phát biểu Rêu thường sống ở sống ở những nơi nào những nơi ẩm ướt như: trong tự nhiên? bờ tường, đất ẩm, thân - Bổ sung, hồn chỉnh nội cây to, dung. Hoạt dộng 2.2: Tìm hiểu cơ quan sinh dưỡng cây rêu. a. Mục tiêu: Mơ tả được rêu là thực vật đã cĩ rễ thân, lá nhưng cấu tạo đơn giản. b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Giới thiệu tranh vẽ Quan sát tranh vẽ H 2. Quan sát cây rêu: phĩng to H 38. 1 38.1 (CQSD) rêu là tv đã cĩ Yêu cầu hs dùng kính Nhĩm hs dùng kính lúp rễ, thân, lá nhưng cấu tạo lúp quan sát các bộ phận quan sát rồi đối chiếu với cịn đơn giản: CQSD của cây rêu rồi đối tranh vẽ, thảo luận nhĩm Lá nhỏ, mỏng. chiếu với hình 38.1; thảo các bộ phận cây rêu. Thân ngắn, khơng 2 luận nhĩm: Đại diện phát biểu, phân nhánh. + Kể tên các bộ phận nhĩm khác bổ sung. Chưa cĩ rễ chính thức CQSD của cây rêu ? (rễ giả: chỉ là những sợi - Hs trả lời nhỏ cĩ chức năng hút Do rêu cĩ rễ giả -> cĩ khả nước) - Tại sao rêu ở cạn năng hút nước; thân và lá Rễ, thân, lá đều chưa nhưng chỉ sống được ở chưa cĩ mạch dẫn -> chức cĩ mạch dẫn. nơi ẩm? (K-G) năng hút nước và dẫn * Rêu là thực vật cạn đầu truyền chưa hồn chỉnh; tiên, cùng với các tv cĩ sống ở nơi ẩm ướt rễ, thân, lá khác hợp thành nhĩm thực vật bậc - Hướng dẫn hs nhận biết - Lắng nghe cao. đặc điểm của rễ giả. - So sánh đặc điểm của - Hs trao đổi nhĩm trả lời rêu với tảo và TV cĩ hoa? - GV nhận xét và kết luận. Hoạt dộng 2.3: Tìm hiểu cơ quan sinh sản của cây rêu. a. Mục tiêu: Biết được rêu sinh sản bằng gì và túi bào tử cũng là cơ quan sinh sản của rêu b. Nội dung: Cung cấp kiến thức về cơ quan sinh sản của rêu c. Sản phẩm: Hs biết được rêu sinh sản bằng gì. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát tranh cây rêu 3. Túi bào tử và sự phát tranh cây rêu cĩ túi bào tử cĩ túi bào tử, kết hợp quan triển của rêu. , kết hợp quan sát H 38.2 sát H 38.2 trả lời: Túi bào - Cơ quan sinh sản là túi cho biết cơ quan sinh sản tử nằm ở phần ngọn cây bào tử nằm ở ngọn cây của cây rêu? Và cơ quan rêu - Rêu sinh sản bằng bào này nằm ở đâu trên cây tử rêu? - GV nhận xét - Lắng nghe, ghi nhớ - Yêu cầu hs rút ra kết - HS ghi bài luận Hoạt dộng 2.4: Tìm hiểu vai trị của cây rêu. a. Mục tiêu: Biết được vai trị của rêu trong tự nhiên b. Nội dung: Cung cấp kiến thức về vai trị của rêu c. Sản phẩm: Hs hiểu vai trị của rêu trong tự nhiên . d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; 3 phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - GV yêu cầu HS tìm - HS căn cứ vào thơng tin 4. Vai trị của rêu thơng tin trả lời câu hỏi: tự rút ra vai trị của rêu. Tạo thành chất mùn, Rêu cĩ lợi ích gì? lớp than bùn, làm phân - GV cung cấp: Rêu tản - Lắng nghe, ghi nhớ kiến bĩn hoặc chất đốt. dùng trị mụn nhọt, lở thức ngứa; rêu hồng đài trị bệnh tim, thần kinh suy nhược. - GDMT: Từ những lợi - Biết bảo vệ và tạo điều ích của cây rêu đem lại vì kiện để rêu phát triển vậy cĩ thể phát triển chúng với số lượng lớn để cung cấp những sản phẩm cần thiết từ cây rêu. Đồng thời cũng đề ra những biện pháp hạn chế sự phát triển của rêu gây mất thẩm mỹ. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Khi nĩi về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác ? A. Cấu tạo đơn bào B. Chưa cĩ rễ chính thức C. Khơng cĩ khả năng hút nước D. Thân đã cĩ mạch dẫn Câu 2. Rêu thường sống ở A. mơi trường nước. B. nơi ẩm ướt. C. nơi khơ hạn. D. mơi trường khơng khí. Câu 3. Rêu sinh sản theo hình thức nào ? A. Sinh sản bằng bào tử B. Sinh sản bằng hạt C. Sinh sản bằng cách phân đơi D. Sinh sản bằng cách nảy chồi Câu 4. Cây rêu con được tạo thành trực tiếp từ A. tế bào sinh dục cái. B. tế bào sinh dục đực. C. bào tử. D. túi bào tử. Câu 5. Trên cây rêu, cơ quan sinh sản nằm ở đâu ? A. Mặt dưới của lá cây B. Ngọn cây C. Rễ cây D. Dưới nách mỗi cành Câu 6. Ở cây rêu khơng tồn tại cơ quan nào dưới đây ? 4 A. Rễ giả B. Thân C. Hoa D. Lá Câu 7. Rêu khác với thực vật cĩ hoa ở đặc điểm nào dưới đây ? A. Thân chưa cĩ mạch dẫn và chưa phân nhánh B. Chưa cĩ rễ chính thức C. Chưa cĩ hoa D. Tất cả các phương án đưa ra Câu 8. So với tảo, rêu cĩ đặc điểm nào ưu việt hơn ? A. Cĩ thân và lá chính thức B. Cĩ rễ thật sự C. Thân đã cĩ mạch dẫn D. Khơng phụ thuộc vào độ ẩm của mơi trường Câu 9. Em cĩ thể tìm thấy rêu ở nơi nào sau đây ? A. Dọc bờ biển B. Chân tường rào C. Trên sa mạc khơ nĩng D. Trong lịng đại dương Câu 10. Rêu sau khi chết đi cĩ thể được dùng làm A. hồ dán. B. thức ăn cho con người. C. thuốc. D. phân bĩn. Đáp án 1. B 2. B 3. A 4. C 5. B 6. C 7. 8. A 9. B 10. D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học giải quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. - Rêu chỉ sống ở mơi trường ẩm ướt. - Những nơi thường xuyên cĩ ánh nắng mặt trời, khơ, nĩng rêu khơng phát triển được. Do rêu cĩ rễ giả -> cĩ khả năng hút nước; thân và lá chưa cĩ mạch dẫn -> chức năng hút nước và dẫn truyền chưa hồn chỉnh; chỉ sống ở nơi ẩm ướt. - Vai trị: Tạo thành chất mùn, lớp than bùn, làm phân bĩn hoặc chất đốt. d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. - Rêu thường mọc ở đâu? - Những nơi thường xuyên cĩ ánh nắng mặt trời, khơ, nĩng rêu cĩ phát triển được khơng? Vì sao? Em hãy nêu vai trị của rêu? 4. Dặn dị: - Học bài và trả lời câu hỏi1,2,3, 4 SGK trang 127. - Xem tiếp bài 39 Quyết- Cây dương xỉ 5 Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên giáo viên: Tổ: SINH - HĨA - CN TRƯƠNG KIM NGÂN Ngày soạn: /02/2021 TÊN BÀI DẠY: CHƯƠNG VIII: CÁC NHĨM THỰC VẬT Bài 39: QUYẾT – CÂY DƯƠNG XỈ Mơn học: Sinh học; Lớp: 6 Thời gian thực hiện: Tiết thứ 46 - Tuần 23 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Yêu cầu cần đạt: - Mơ tả được quyết (cây dương xỉ) là thực vật cĩ rễ, thân, lá, cĩ mạch dẫn. Sinh sản bằng bào tử. - Trình bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản (túi bào tử) của dương xỉ. - Biết cách nhận dạng một cây thuộc dương xỉ, phân biệt với cây cĩ hoa. - Nĩi rõ được nguồn gốc hình thành các mỏ than đá. 2. Năng lực: – Năng lực chung: + Năng lực phát hiện vấn đề + Năng lực giao tiếp + Năng lực hợp tác + Năng lực tự học + N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT - Năng lực đặc thù bộ mơn: + Năng lực kiến thức sinh học + Năng lực thực nghiệm + Năng lực nghiên cứu khoa học 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV: Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh. - HS: Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: Mơ tả cấu tạo CQSD cây rêu ? Rêu tiến hố hơn tảo ở đặc điểm nào? 3. Bài mới : Bài 39: QUYẾT – CÂY DƯƠNG XỈ 6 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Một nhĩm thực vật khác cĩ sự tiến hố hơn rêu để thích nghi hồn tồn với mơi trường cạn là quyết. Trong nhĩm TV này chúng ta sẽ tìm hiểu đại diện là cây dương xỉ để thấy sự tiến hố của CQSD và CQSS. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Mục 1: Lệnh▼ trang 129 khơng thực hiện HOẠT ĐỘNG 2.1 : Tìm hiểu về cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của cây dương xỉ a. Mục tiêu: Biết được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản (túi bào tử) của dương xỉ b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - Yêu cầu hs cho biếtt nơi sống của - Nghiên cứu thhong Cây dương xỉ sống dương xỉ? tin trả lời dương xỉ ở chỗ đất ẩm, ven sống nơi đất ẩm và đường đi, bờ ruộng, râm. dưới tán cây trong rừng - GV yêu cầu HS đặt mẫu dương - HS đặt mẫu lên bàn 1. Quan sát cây xỉ lên bàn dương xỉ - GV yêu cầu HS quan sát kĩ cây - HS quan sát và ghi a. Cơ quan sinh dương xỉ và ghi lại đặc điểm các lại đặc điểm các bộ dưỡng: bộ phận của cây. phận của cây. Cơ quan sinh - GV cho HS thảo luận, so sánh - HS thảo luận -> dưỡng gồm: cây dương xỉ với cây rêu về đặc hồn thành phiếu học + Lá già cĩ cuống điểm rễ, thân, lá, mạch dẫn -> tập -> đại diện nhĩm dài, lá non đầu cuộn hồn thành phiếu học tập -> gọi lên hồn thành bảng, trịn đại diện nhĩm lên hồn thàng nhĩm khác bổ sung. + Thân màu nâu, bảng. hình trụ, cĩ phủ - GV cho HS rút ra kết luận về cơ - HS rút ra kết luận. những lơng nhỏ. quan sinh dưỡng của dương xỉ + Rễ thật - GV: Nhận xét – hồn thiện kiến => Rễ, thân, lá đã thức. Thơng tin: cĩ mạch dẫn. Dương xỉ tiến hĩa hơn rêu - Hs: Nghe, ghi nhớ. 7 vì đã cĩ rễ thật và mạch dẫn. - GV yêu cầu HS lật mặt dưới của - HS lật mặt dưới của b. Túi bào tử và sự lá già -> tìm túi bào tử, kết hợp lá già -> tìm túi bào, phát triển của cây quan sát hình 39.2 SGK tr.129, kết hợp quan sát hình dương xỉ: đọc kĩ chú thích 39.2 SGK tr.129 đọc kĩ chú thích - Cho biết cơ quan sinh sản của - Trả lời: cqss là túi - Cơ quan sinh sản cây dương xỉ? Vị trí của cơ quan bào tử, là những đốm của cây dương xỉ là sinh sản? nhỏ nằm ở mặt dưới túi bào tử tử nằm ở các lá già. mặt dưới các lá già. - Trong túi bào tử - Cung cấp: Cơ quan sinh sản và - HS lắng nghe, ghi chứa các bào tử, bào sự phát triển của bào tử của cây nhớ tử nảy mầm tạo dương xỉ so với rêu: Bào tử rơi thành nguyên tản xuống đất nảy mầm và phát triển sau khi thụ tinh thì thành nguyên tản, rồi từ đĩ mọc ra tạo thành cây dương cây dương xỉ con, cịn ở rêu bào tử xỉ mới phát triển thành cây rêu con. HOẠT ĐỘNG 2.2 : Tìm hiểu về một số cây dương xỉ thường gặp a. Mục tiêu: Nhận biết được một số cây dương xỉ thường gặp qua lá non b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - GV hướng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh 2. Một vài lồi cây rau bợ và cây cu li cây rau bợ và cây cu li dương xỉ thường - GV yêu cầu Hs cho biết: gặp + Muốn nhận biết một số dương xỉ + Căn cứ vào đặc - Cây rau bợ, lơng ta dựa vào đặc điểm nào? điểm lá non đầu cuộn cu li, ráng gạc trịn. nai, - Thường cĩ lá non cuộn lại. HOẠT ĐỘNG 2.3: Tìm hiểu về quyết cổ đại và sự hình thành than đá a. Mục tiêu: Biết được tổ tiên của quyết ngày nay và sự hình thành than đá b. Nội dung: HS đọc thơng tin sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, hồn thành yêu cầu học tập. 8 c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - GV yêu cầu HS tìm thơng tin - HS tìm thơng tin 3. Quyết cổ đại và trong SGK trả lời câu hỏi: Than đá trong SGK trả lời câu sự hình thành than được hình thành như thế nào ? hỏỉ: Nguồn gốc than đá đá là từ quyết cổ đại.... Nguồn gốc than - GV nhận xét. - HS ghi bài đá là từ Quyết cổ đại, do khí hậu Trái GDMT: Các lồi dương xỉ cĩ vai - Trả lời: tạo nên sự đa Đất biến đổi, rừng trị gì trong tự nhiên? Cần làm gì dạng của thực vật, quyết bị tiêu diệt và để phát triển thêm các lồi dương dùng làm cảnh, cĩ ý vùi sâu dưới đất. xỉ? thức bảo vệ Dưới tác dụng của vi khuẩn và sức nĩng, sức ép của vỏ Trái Đất đã hình thành than đá. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây cĩ ở dương xỉ mà khơng cĩ ở rêu ? A. Sinh sản bằng bào tử B. Thân cĩ mạch dẫn C. Cĩ lá thật sự D. Chưa cĩ rễ chính thức Câu 2. Dương xỉ sinh sản như thế nào? A. Sinh sản bằng cách nảy chồi B. Sinh sản bằng củ C. Sinh sản bằng bào tử D. Sinh sản bằng hạt Câu 3. Ở dương xỉ, nguyên tản được hình thành trực tiếp từ A. bào tử. B. túi bào tử. C. giao tử. D. cây rêu con. Câu 4. Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu ? A. Mặt dưới của lá B. Mặt trên của lá C. Thân cây D. Rễ cây Câu 5. Cây nào dưới đây thuộc nhĩm Quyết ? A. Rau sam B. Rau bợ C. Rau ngĩt D. Rau dền Câu 6. Nhĩm Quyết khơng bao gồm lồi thực vật nào dưới đây ? A. Bèo tấm B. Bèo hoa dâu C. Rau bợ D. Dương xỉ Câu 7. Nhĩm nào dưới đây gồm hai lồi thực vật sinh sản bằng bào tử ? A. Rau bợ, chuối B. Cau, thơng C. Tuế, lơng cu li D. Bèo tổ ong, dương xỉ Câu 8. Khi nĩi về các đại diện của nhĩm Quyết, nhận định nào dưới đây là sai ? A. Cĩ rễ thật B. Chỉ sống ở cạn C. Thân cĩ mạch dẫn D. Sinh sản bằng bào tử 9 Câu 9. Trên Trái Đất, quyết cổ đại tồn tại cách đây khoảng A. 250 triệu năm. B. 100 triệu năm. C. 50 triệu năm. D. 300 triệu năm. Câu 10. Đại đa số các loại quyết hiện nay đều là A. cây thân cỏ. B. cây thân cột. C. cây thân leo. D. cây thân gỗ. Đáp án 1. B 2. C 3. A 4. A 5. B 6. A 7. D 8. B 9. D 10. A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. - Dương xỉ: Thường cĩ lá non cuộn lại. ĐĐ so Rêu Quyết- cây dương xỉ sánh Rễ Rễ giả, cĩ khả năng hút nước Rễ thật, cĩ mạch dẫn Nhỏ, khơng phân nhánh Thân màu nâu, hình trụ, cĩ phủ Thân những lơng nhỏ, cĩ mạch dẫn Nhỏ, mỏng - Lá già: cuống dài, phiến xẻ thùy Lá - Lá non: đầu cuộn trịn d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. - Dựa vào đặc điểm nào để em nhận biết trong thực tế đĩ là dương xỉ? - So sánh cơ sinh dưỡng của cây rêu và cây dương xỉ? 4. Dặn dị: - Học bài và trả lời câu hỏi1,2,3 SGK trang 131 - Đọc phần em cĩ biết. - Xem tiếp bài 40 Hạt trần - cây thơng Ký duyệt tuần: 23 Ngày tháng năm 2021 Lữ Mỹ Út 10
Tài liệu đính kèm: