Ngày soạn: Tuần: 5 Từ tiết 17-20 Tiết 17- 18: TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ I. Mục tiêu: 1.Kiến thức , kĩ năng , thái độ : Kiến thức : - Từ nhiều nghĩa. - Hiện tượng chuyển nghĩa của từ. Tích hợp GD kĩ năng sống : kĩ năng giao tiếp. Kĩ năng: - Nhận diện được từ nhiều nghĩa. - Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng từ nhiều nghĩa trong giao tiếp. 2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS: - Năng lực đọc , hiểu - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo - Năng lực trình bày II. Chuẩn bị: - Thầy: SGK, giáo án. Chuẩn kiến thức. - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn. III. Các bước lên lớp: 1.Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 4’ Thế nào là nghĩa của từ? Nêu những cách giải nghĩa của từ? 3-Nội dung bài mới: 35’ HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P) Mục đích của hoạt động: Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV động HS Kiến thức 1: (15’) TỪ I. TỪ NHIỀU NGHĨA: NHIỀU NGHĨA: 1) Đọc bài thơ: Những cái Mục đích : HDHS tìm chân hiểu các nghĩa khác nhau 2) Tìm hiểu nghĩa từ của từ chân: chân: - Yêu cầu HS đọc bài thơ. - Đọc bài thơ. Bộ phận dưới cùng của Tra từ điển để hiểu nghĩa - Thảo luận nhóm. cơ thể người, động vật, của từ chân? - Trình bày kết quả. dùng để đi đứng: đau - Nhận xét. chân. Bộ phận dưới cùng của - Xếp các từ chân trong - Chân gậy, chân com-pa. một số sự vật, có tác dụng bài thơ vào các nhóm đỡ cho các bộ phận khác: nghĩa trên? chân giường. Bộ phận dưới cùng của một số sự vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền: - Tìm một số từ nhiều chân núi, chân răng. nghĩa ? 3) Tìm thêm một số khác (khá – giỏi) có nhiều nghĩa như từ - Mắt người. chân: Quả na mở mắt. - Một số từ nhiều nghĩa: Gốc bàng có những cái mũi, chín. mắt. + Mũi: Mũi người, mũi - Từ mũi, chín, đường. tàu, mũi dao, mũi súng. + Chín: Lúa chín, na chín cơm chín, suy nghĩ đã - Tìm một số từ chỉ có một chín. nghĩa ? - Từ chỉ có một nghĩa: Xe máy, com pa, toán học, - Sau khi tìm hiểu nghĩa - Từ chỉ có một nghĩa :Cà hoa nhài các từ chân, mũi, chín, pháo, xe đạp .. ->Từ có một nghĩa hoặc xe đạp, .Em có suy nhiều nghĩa. nghĩ gì về nghĩa của từ ? - Từ có một nghĩa hoặc (khá – giỏi) nhiều nghĩa. - Gọi HS đọc ghi nhớ. *Ghi nhớ : SGK II. HIỆN TƯỢNG Kiến thức 2: (10’) HIỆN CHUYỂN NGHĨA CỦA TƯỢNG CHUYỂN - Đọc ghi nhớ SGK. TỪ: NGHĨA CỦA TỪ: - Nghĩa gốc là nghĩa xuất Mục đích : HDHS tìm hiện từ đầu. hiểu hiện tượng chuyển - Nghĩa chuyển là hiện nghĩa của từ: tượng thay đổi nghĩa của - Cho biết nghĩa đầu tiên từ tạo ra từ nhiều nghĩa. của từ chân là nghĩa nào? - Trong một câu cụ thể - Trả lời: Bộ phận tiếp xúc một từ thường được dùng với đất -> nghĩa chuyển với bao nhiêu nghĩa ? - Trả lời. - Trong bài thơ những cái chân từ chân được dùng với những nghĩa nào ? từ nào dùng theo - Trả lời. nghĩa chuyển? (khá – giỏi) *Ghi nhớ : SGK - Gọi HS đọc ghi nhớ. - Tìm và giải nghĩa từ - Đọc ghi nhớ SGK. nhiều nghĩa. - Thực hiện. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: 15 phút: Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học: Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV động của HS HDHS luyện tập: III. LUYỆN TẬP: - Yêu cầu HS đọc bài tập. - Đọc bài tập. Bài 1: Tìm 3 từ chỉ bộ phận - Yêu cầu thảo luận nhóm. - Thảo luận nhóm. cơ thể người và kể ra một số - Yêu cầu học sinh trình - Trình bày kết quả. ví dụ về sự chuyển nghĩa: bày kết quả. a)Từ: Đầu - Nhận xét –sửa sai. - Nhận xét - bổ sung. - Bộ phận cơ thể chứa não: - Các bài tập khác lần lượt b- mũi - mũi lõ Đầu người, đau đầu. thực hiện. - mũi kim - Bộ phận trên cùng: Đầu - mũi đất bảng, đầu danh sách. - cánh quân chia 3 - Bộ phận quan trọng nhất: mũi Đầu đàn, đầu đảng. Đọc đoạn thơ và xác định c- tay: đau tay; tay ghế; Bài 2 Từ chỉ bộ phận cây cối từ nhiều nghĩa- giải tay súng được chuyển nghĩa nghĩa? - hộp sơn- sơn cửa; cái Lá : lá phổi... bào - bào gỗ Quả: quả thận - đang bó lúa- ba bó lúa Bài 3 Tìm VD về hiện tượng chuyển nghĩa: Bài 4: Từ bụng ở đoạn 1- Tích hợp: Trình bày suy nghĩa 1-ấm bụng nghĩ, ý tưởng, thảo luận - Thực hiện trả lời câu Từ bụng ở đoạn 2- về cách sử dụng từ. hỏi. nghĩa 2-tốt bụng (khá –giỏi) Bổ sung nghĩa 3: phần phình to ở giữ của một số sự vật: bụng chân HS viết chính tả. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV động HS Nắm từ nhiều nghĩa -HS phát biểu GV chốt lại Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học Nội dung - Nắm nội dung bài học - Nắm từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ - Chuẩn bị: Lời văn đoạn văn IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Từ nhiều nghĩa là gì? - Thế nào là hiện tượng chuyển nghĩa của từ? V. Rút kinh nghiệm: Tiết 19- 20: LỜI VĂN, ĐOẠN VĂN TỰ SỰ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức - Lời văn tự sự: dùng để kể người và kể việc. - Đoạn văn tự sự: gồm một số câu, được xác định giữa hai dấu chấm xuống dòng. Kĩ năng - Bước đầu biết cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc- hiểu văn bản tự sự. - Biết viết đoạn văn, bài văn tự sự. Thái độ: Ý thức diễn đạt văn bản hoàn chỉnh về nội dung, hình thức. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy - học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: trả lời được các câu hỏi. - Năng lực hợp tác nhóm: thảo luận, trình bày kết quả. II. Chuẩn bị: - Thầy: SGK, giáo án, tìm hiểu nội dung bài. Chuẩn kiến thức kĩ năng. - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 4’ Kiểm tra bài soạn của HS 3. Bài mới: Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn(Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động): (1P) Mục đích: Giúp học sinh ý thức được nhiệm vụ học tập, hứng thú, tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của giáo viên Nêu tác dụng của lời văn - Nghe. Ghi tên bài trong giao tiếp - Ghi tên bài. Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của giáo viên Kiến thức 1: I. LỜI VĂN, ĐOẠN VĂN LỜI VĂN, ĐOẠN VĂN TỰ TỰ SỰ: SỰ: 1) Lời văn giới thiệu nhân Mục đích: HDHS tìm hiểu lời vật: văn, đoạn văn tự sự. Lời văn - Đoạn 1: 2 câu, mỗi câu giới giới thiệu nhân vật. thiệu 2 ý cân đối đầy đủ, - Yêu cầu HS đọc 2 đoạn văn. - Đọc đoạn văn 1, 2. không thừa, không thiếu. (Câu a, b) - Yêu cầu HS xác định số câu -> Cách giới thiệu đề cao, trong đoạn văn 1. - Đoạn 1: có 2 câu, khẳng định đoạn 2 có 5 câu. - Đoạn 2: 6 câu. - Đoạn 1 giới thiệu nhân vật + Câu 1: giới thiệu chung. nào và giới thiệu điều gì? - Có 4 nhân vật . + Câu 2, 3: giới thiệu về ST. + Câu 4, 5: giới thiệu về TT. - Nhằm mục đích gì? Thứ tự + Câu 6: Nhận xét về 2 người - các câu vì sao không đảo lộn - Không thể đảo lộn thứ > rất chặt chẽ được không? tự các câu: 1, 2, 3 vì - Không thể đảo lộn thứ tự các (YẾU) nếu đảo lộn ý nghĩa câu. đoạn văn sẽ thay đổi. - Có thể đảo trật tự các câu 2, - Em có nhận xét gì về kiểu 3 và 4, 5 câu 6 nối tiếp câu 1 câu giới thiệu nhân vật ? - Các câu đều có từ (đoạn 2) có .. - Các kiểu câu đều có từ "có" - Văn tự sự giới thiệu nhân - Nhân vật: Kể tên, lai lịch, tài vật như thế nào ? (khá-giỏi) năng, lời nói của nhân vật. - Kể tên, tài nghệ, lai - Hình thành ghi nhớ 1 SGK. lịch. Kiến thức 2: Lời văn kể sự việc: Mục đích: HDHS tìm hiểu lời - Hình thành ghi nhớ. văn kể sự việc. 2) Lời văn kể sự việc: - Yêu cầu HS quan sát đoạn - TT: + Đến muộn, không lấy trích 2 và trả lời câu hỏi . được Mỵ Nương đem quân - Các nhân vật có những hành đuổi theo ST. động nào ? - Đọc đoạn văn. + Hô mưa gọi gió làm thành - Các hành động đó được kể giông bão. theo thứ tự nào? (YẾU) - Tìm hành động của - Thứ tự: nhỏ->lớn, ít->nhiều. - Hành động ấy đem lại kết nhân vật. - Kết quả: Nước ngập ruộng quả gì? (khá giỏi) - Thứ tự từ nhỏ đến lớn đồng, nhà cửa. - Điều đó gây ấn tượng gì cho từ ít đến nhiều. -> Biển nước. người đọc ? - Nước ngập ruộng -> Văn tự sự kể sự việc, kể các - Văn tự sự được kể như thế đồng, nhà cửa. hành động,việc làm, kết quả nào? (khá-giỏi) - Muốn tiêu diệt TT. của hành động đó. Kiến thức 3: (7’) * Ghi nhớ : SGK. Đoạn văn tự sự: - Trả lời . Mục đích: HDHS tìm hiểu 3) Đoạn văn tự sự: đoạn văn tự sự. - Đoạn 1: 2 câu, đoạn 2: 6 câu, - Yêu cầu đọc lại đoạn văn 1, đoạn 3: 3 câu. 2, 3. + Đoạn 1: Câu 2. Hùng Vương - Trong các đoạn ấy, mỗi muốn kén rể. đoạn biểu đạt ý gì? (kh- G) - Đọc đoạn văn. + Đoạn 2: Câu 6. Hai thần đến - Mỗi đoạn văn gồm mấy câu? cầu hôn. - Em có nhận xét gì về mối - Thảo luận nhóm. + Đoạn 3: Câu 1. TT đánh ST. quan hệ giữa các câu.(kh-G) -> Mỗi đoạn văn gồm nhiều ->Mối quan hệ giữa các câu - Tìm số câu. câu mỗi câu diễn đạt một ý rất chặt chẽ .Câu sau tiếp câu chính, ý các câu liên kết chặt trước, hoặc làm rõ ý hoặc nối - Liên hệ rất chặt chẽ. chẽ làm nổi bật ý chính. tiếp hành động hoặc nêu kết *Ghi nhớ : SGK quả của hành động . - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ . - Đọc ghi nhớ SGK. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục đích: HDHS luyện tập. Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của giáo viên Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc bài - Đọc bài tập 1. - Đoạn 1: Sọ Dừa làm thuê tập 1. nhà phú ông. + Câu chủ chốt: Cậu chăn bò - Mỗi đoạn văn trên kể điều - Thực hiện bài tập 1. rất giỏi. gì ? - Đoạn 2: Thái độ con gái phú ông đối với Sọ Dừa. - Các câu ấy triển khai như - Trả lời + Câu chủ chốt: Câu 2. thế nào ? - Đoạn 3: Tính nết cô Dần. + Câu chủ chốt: Câu 2. - Quan hệ giữa các đoạn ? - Nêu mối quan hệ giữa Bài 2: Cho biết câu đúng, các đoạn. sai: - Câu b đúng vì đúng mạch - Yêu cầu đọc bài tập 2: - Đọc bài tập 2. lạc. - Trong 2 câu, câu nào đúng? - Câu b đúng vì mạch lạc. - Câu a sai vì sai mạch lạc. (lộn xộn ) Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng. Mục đích: Mở rộng và nâng cao kiến thức cho học sinh. Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của giáo viên - Đọc bài tập 3: - Đọc bài tập 3. Bài 3: Viết câu giới thiệu - Em hãy viết câu giới thiệu - Giới thiệu nhân vật. nhân vật. nhân vật: TG, Âu Cơ, LLQ, - Thánh Gióng là vị anh hùng Tuệ Tĩnh chiến thắng chống giặc ngoại - Nhận xét -sửa sai. - Nhận xét. xâm. Đọc đoạn văn tự sự, - LLQ: –Vua - Rồng từng nhận diện câu chủ đề. diệt Ngư Tinh, Hồ Tinh giúp Viết câu văn giới thiệu dân an cư lạc nghiệp . nhân vật Lạc Long Quân. 4. Hướng dẫn về nhà hoạt động nối tiếp: Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà, nắm vững kiến thức của bài vừa học. Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của giáo viên - Học bài . - Học bài . - Học bài . - Hoàn thành BT. - Hoàn thành BT. - Hoàn thành BT. - Chuẩn bị bài: "Em bé - Chuẩn bị bài: "Em bé - Chuẩn bị bài: "Em bé thông thông minh"- soạn câu hỏi thông minh"- soạn câu minh"- soạn câu hỏi bên dưới bên dưới văn bản. hỏi bên dưới văn bản. văn bản. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: (5P) - Lời văn giới thiệu nhân vật? Lời văn kể sự việc? Đoạn văn tự sự? - Vận dụng kiến thức đã học để tìm hiểu lời văn trong một đoạn văn cụ thể. - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. IV. RÚT KINH NGHIỆM: Kí duyệt của tổ Ngày 30.9.2020 - ND: . - PP: Tổ phó Đinh Thu Trang
Tài liệu đính kèm: