Giáo án Văn 6 Tuần: 17 Ngày soạn: 22/12/2020 Tiết 54, 55, 60,72 Tiết 54, 55 ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Khái niệm động từ: Ý nghĩa khái quát và đặc điểm ngữ pháp của động từ và một số loại động từ quan trọng. - Các loại động từ. - Đặc điểm và cấu tạo của cụm động từ. * Kỹ năng: - Nhận biết động từ, cụm động từ trong văn bản. - Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái. Sử dụng động từ để đặt câu. - Vẽ mô hình cụm động từ. * Thái độ: Có ý thức sử dụng đúng các động từ, cụm động từ trong giao tiếp. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. II. Chuẩn bị: - Giáo viên : SGK, giáo án + CKTKN - Học sinh: ĐDHT, bài cũ, bài soạn. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) - Thế nào là động từ? Cho ví dụ động từ? Đặt câu có dùng động từ? 3. Nội dung bài mới: (35 phút) Cách thức tổ chức Sản phẩm của Kết luận của giáo viên hoạt động HS Tiết 2 Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức về cụm động từ: (40 phút) Mục đích: Đặc điểm, cấu tạo của các loại cụm động từ * Kiến thức 3: (20 - Đọc yêu cầu III- Cụm động từ là gì? phút) HDHS tìm hiểu 1. cụm động từ - GV gọi Hs đọc yêu - Đã, nhiều nơi, bổ sung ý nghĩa cho: đi cầu 1 - Trả lời - Cũng, những câu đố oái oăm bổ sung ý - Tìm các động từ - Các động từ nghĩa cho: ra. trong câu là đi, ra → Nếu lược bỏ các từ ngữ in đậm thì chỉ - Các từ in đậm trong - Nghe còn lại ĐT. Các sắc thái ý nghĩa về thời câu bổ sung ý nghĩa - Trả lời gian, địa điểm, đối tượng mà chúng bổ GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 cho ĐT nào? sung cho ĐT không còn nữa. - Từ được bổ sung - -Từ được bổ - Cụm ĐT hoạt động trong câu như ĐT. thuộc từ loại nào? sung thuộc từ * GV: tổ hợp từ bao loại động từ gồm ĐT và một số từ ngữ phụ thuộc đi kèm được gọi là cụm ĐT. - Thử lược bỏ từ ngữ in đậm rồi rút ra nhận * Ghi nhớ (sgk) xét về vai trò của - HS dựa vao chúng? ghi nhớ trả lời - Thế nào là cụm ĐT, - HS đọc ghi cụm ĐT có đặc điểm nhớ gì? - GV gọi HS đọc ghi nhớ * Kiến thức 4: (15 IV. Cấu tạo của cụm động từ phút) HDHS tìm hiểu Vẽ mô hình cấu tạo của cụm ĐT trong cấu tạo của cụm các câu đã dẫn ở mục I động từ - Đọc yêu cầu Phụ Phần Phần sau GV gọi Hs đọc, HS 1. trước trung theo dõi vào sgk tâm - Qua VD vừa tìm - HS trả lời đã Đi nhiều nơi hiểu, em thấy cụm ĐT gồm 3 bộ phận: cũng ra những câu đố gồm mấy bộ phận, đó phần trước, oái oăm để là những bộ phận phần trung tâm, hỏi mọi nào? phần sau. người. - Dựa vào vị trí các bộ - Nghe phận, em hãy vẽ mô - HS vẽ mô hình của cụm ĐT? hình. *Ghi nhớ: SGK - HS đọc ghi - GV gọi HS đọc ghi nhớ nhớ Tiết 3 Hoạt động 4: (40 phút) Luyện tập Mục đích: Thực hành vận dụng lí thuyết vào bài tập III. Luyện tập: - Yêu cầu học sinh đọc bài - HS đọc bài 1 * Bài 1/147 tập 1 - HS tìm ĐT a. Các ĐT: - Nhận xét, bổ có, khoe, may, đem, ra, mặc, đứng, - Nhận xét – sửa sai. sung hóng, đợi, thấy, hỏi, tức, tức tối, chạy, - Nghe nhận xét giơ, bảo. GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 - HS phân loại ĐT - HS trả lời. b. Phân loại: - ĐT chỉ tình thái: có (thấy) - ĐT chỉ hành động, trạng thái: các - HS giải thích ĐT còn lại. * Bài 2/147 Đọc truyện vui: Thói quen dùng từ, giải thích nguyên nhân gây cười? - Truyện buồn cười chính là ở chỗ thói quen dùng từ của anh chàng keo kiệt. Anh ta keo kiệt đến mức kiêng dùng cả những từ như đưa, cho, chỉ thích dùng chững từ như cầm, lấy đây chính là thói quen dùng các ĐT. - Yêu cầu học sinh đọc bài - HS đọc yêu * Bài 1,2/ 148, 149: Tìm các cụm ĐT tập 1, 2 trang 148, 149 cầu bài tập. có trong những câu sau và Vẽ mô hình - HD HS tìm cụm động từ - HS tìm cụm các cụm ĐT trong đoạn văn động từ trong Phần Trung tâm phần phụ sau - Nhận xét – sửa sai. đoạn văn. phụ - Lắng nghe trước - HS vẽ mô hình. còn đùa ở sau nhà đang nghịch Yêu Mị Nương hết thương mực muốn cho con một kén người chồng thật xứng đáng Đành tìm cách giữ sứ thần nơi công quán... để có thì giờ đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ. * Bài 3/149 Nêu ý nghĩa của phụ ngữ: - Yêu cầu học sinh đọc bài - HS đọc bài tập - Chưa, không: biểu thị ý nghĩa phủ tập 3 trang 149 - Trả lời định - Nhận xét - Lắng nghe - Chưa: biểu thị ý nghĩa phủ định tương đối. - Không: biểu thị ý phủ định tuyệt đối. GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 - Việc dùng phụ ngữ khẳng định sự thông minh, nhanh nhạy của chú bé. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút - Học bài vừa học. Nhận diện động từ, cụm động từ trong câu văn cụ thể. - Tiết tiếp theo: Tính từ- cụm tính từ IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn: Động từ là gì? Cụm động từ là gì? Đặt câu văn có động từ, cụm động từ? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ...................................................................................................................................... Tiết: 60 TÍNH TỪ, CỤM TÍNH TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ Kiến thức: Khái niệm tính từ: + Ý nghĩa khái quát của tính từ. + Đặc điểm ngữ pháp của tính từ. - Các loại tính từ. Kỹ năng: - Nhận biết tính từ trong văn bản. - Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối. - Sử dụng tính từ trong nói và viết. Thái độ: Có ý thức sử dụng tính từ. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ+ CKTKN 2. Học sinh: Soạn bài III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (5’) Vẽ mô hình cụm động từ? Lấy vd 3. Bài mới: (66’) GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên động Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút) Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Nội dung: Lời dẫn vào bài mới. Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (45 phút) Mục đích: KT1: 15’ Cụm tính từ III. Cụm tính từ - KG: Vẽ mô hình cấu tạo - 1 học sinh lên bảng tìm, 1. Mô hình cấu tạo: của cụm tính từ Điền các dưới lớp làm vào vở, điền Phần Phần Phần cụm tính từ vào mô hình cho các cụm tính từ vào mô trước TT sau phù hợp. hình. - vốn yên - Em hãy tìm thêm những từ - Tìm thêm những từ ngữ đã rất tĩnh ngữ có thể làm phụ ngữ ở có thể làm phụ ngữ ở - nhỏ lại phần trước và phần sau của phần trước và phần sau - sáng vằng cụm tính từ. của cụm tính từ. vặc ở - Cho biết những từ ấy bổ sung - Học sinh thảo luận trên cho tính từ trung tâm ý nghĩa không. nào? YK: cấu tạo đầy đủ của cụm - Trả lời TT gồm mấy phần, đó là những phần nào? - Giáo viên chốt lại kiến thức - Nghe - Phần nào trong mô hình là - Trung tâm không thể thiếu? - GV lưu ý HS: cụm TT có thể - Nghe không đầy đủ. - Gọi hs đọc ghi nhớ - 1 hs đọc ghi nhớ * Ghi nhớ (SGK) * H Đ 3: Luyện tập MĐ: HS vận dụng lý thuyết vào thực hành * H Đ 4: Luyện tập - học sinh đọc IV. Luyện tập: - Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 - Lên bảng làm 1. - sun sun như con đỉa - Gọi hs lên bảng làm - Nghe - chần chẫn như cái - Giáo viên nhận xét - Học sinh đọc đòn càn . - Cho HS đọc yêu cầu bài 2 - 1 học sinh lên bảng làm 2. Các từ láy và phép so - Hướng dẫn hs làm sánh cái nhỏ bé với cái to GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 lớn tô đậm tính chất sai lầm của năm ông thầy bói: hiểu biết hạn hẹp, chủ quan. - GV nêu yêu cầu của bài - Thảo luận theo nhóm 4 3. Nhận xét: tập cho các em thảo luận HS Việc dùng đgt, TT lần sau nhóm mạnh mẽ, dữ dội hơn lần - KG: trình bày - Trình bày trước sự thay đổi thái - GV nhận xét. - Nghe độ từ hiền hòa đến thịnh nộ của cá vàng trước đòi hỏi quá quắt của mụ vợ. - Cho HS nhận xét về cách - Nhận xét về cách dùng 4. Cách dùng TT: dùng DT, TT trong việc miêu danh từ, tính từ - sứt mẻ mới sứt mẻ tả cuộc sống của vợ chồng ông - lều nát nhà đẹp lâu lão đánh cá. đài to lớn cung điện nguy nga túp lều nát nghèo khổ tươi đẹp nghèo khổ. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút - Học bài - Làm bài còn lại. - Chuẩn bị bài: Trả bài TLV số 3. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn: Hãy nêu cấu tạo của cụm TT. Cho VD điển vào mô hình. - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: V. Rút kinh nghiệm: Tiết: 72 TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Tiếng Việt, Văn bản, Tập làm văn đã học ở HKI. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, so sánh, trình bày. 3. Thái độ: Có ý thức tiếp thu, rút kinh nghiệm. II. Chuẩn bị: - GV: Đề, hướng dẫn chấm (đã có ở tiết 69,70). - HS: bài cũ. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 3. Nội dung bài mới: (39 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cơ bản HĐ1: Xây dựng đáp án I. Đọc hiểu: - Yêu cầu hs đọc đề bài. - Đọc lại câu hỏi (Đã ở tiết 69,70) - Cho hs xác định yêu cầu nội - Xác định nội dung dung câu hỏi và trả lời các chính của từng câu hỏi câu hỏi đó. - Câu 1, đề yêu cầu gì? Em - Xác định yêu cầu của II. Tạo lập văn bản (đã phải làm như thế nào? câu 1 có ở tiết 69,70) - Câu 2 yêu cầu em làm gì? - Xác định yêu cầu của câu 2 - Nêu nhanh những ý chính - Nêu những ý chính trong dàn bài của bài văn. trong dàn bài của bài văn. HĐ2: Sửa chữa lỗi III. Sửa chữa lỗi - Phát bài cho hs - Nhận bài - Cho hs thảo luận để chỉ ra - Thảo luận, phát hiện - Diễn đạt những ưu điểm, hạn chế trong lỗi và sửa - Dùng từ, đặt câu bài làm của mình - Nghe - Chính tả - Nêu ưu điểm, hạn chế cơ bản trong bài làm của hs. - Nghe - GV nêu những hiện tượng phổ biến, lỗi điển hình của từng phần trong bài làm của hs. HĐ3: Công bố kết quả - Nghe IV. Công bố kết quả - Công bố kết quả chung của cả lớp. - Nghe - Tuyên dương một số em có bài hay đọc một số đoạn, bài hay. 4. Củng cố: (2 phút) Qua tiết trả bài, em đã rút ra được nguyên nhân dẫn đến kết quả bài làm của em là gì? 5. Hướng dẫn hs học bài, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (3 phút) Soạn bài: Chương trình địa phương (Phần văn, Tập làm văn) IV. Rút kinh nghiệm: GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Văn 6 So sánh lần kiểm tra trước từ Lớp Từ 0- 5 Tăng % Giảm % 6A9 Cộng Tổ kí duyệt tuần 17, Ngày 23/12/2020 Tổ trưởng - ND, HT: - PP: Nguyễn Thị Định GV: Trịnh Phương Lan
Tài liệu đính kèm: