Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 14 - Năm học 2020-2021

doc 11 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 13/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 14 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 14 Ngày soạn: 30/11/2020
 Tiết: 53, 56, 59,61,62 
Tiết: 53 ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ nănng, thái độ: 
* Kiến thức: 
 - Khái niệm động từ: Ý nghĩa khái quát và đặc điểm ngữ pháp của động từ và một số 
loại động từ quan trọng.
 - Các loại động từ.
 - Đặc điểm và cấu tạo của cụm động từ.
* Kỹ năng: 
 - Nhận biết động từ, cụm động từ trong văn bản. 
 - Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái. Sử dụng động từ để 
đặt câu.
 - Vẽ mô hình cụm động từ.
* Thái độ: Có ý thức sử dụng đúng các động từ, cụm động từ trong giao tiếp.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
 - Giáo viên : SGK, giáo án + CKTKN
 - Học sinh: ĐDHT, bài cũ, bài soạn.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1 phút)
 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
 - Thế nào là phó từ? Cho ví dụ? Đặt câu có dùng phó từ?
 3. Nội dung bài mới: (125 phút)
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm của 
 Kết luận của giáo viên
 động HS
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
 MĐ: Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
 Nội dung: Lời dẫn vào bài mới.
 Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (45 phút)
 Mục đích: Giúp học sinh tìm hiểu ý nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp của động từ. 
 Các loại động từ. 
 * Kiến thức 1: (20 phút) I- Đặc điểm của động từ
 HDHS tìm hiểu Đặc điểm 
 của động từ - Trả lời - Các ĐT có trong các câu văn đó:
 - Thế nào là động từ - Đọc yêu cầu 1. a. đi, đến, ra, hỏi
 - Yêu cầu học sinh đọc yêu - Các ĐT có b. lấy, làm, lễ. cầu 1 trong các câu c. treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải, 
- HS theo dõi vào sgk văn đó đề.
- Yêu cầu tìm động từ trong a. đi, đến, ra, 
câu. hỏi
 b. lấy, làm, lễ. → Các động từ trên chủ yếu chỉ hành 
- Những động từ chúng ta c. treo, có, động, trạng thái của sự vật.
vừa tìm được có ý nghĩa xem, cười, bảo, * So sánh DT với ĐT:
gì? bán, phải, đề. - Có khả năng kết hợp với những từ 
- Hãy nêu khả năng kết - Trả lời đã, hãy, đừng, chớ... còn DT có khả 
hợp của DT? năng kết hợp với những số từ, lượng 
- Những ĐT chúng ta vừa - Nghe từ.
tìm được có khả năng kết - Trả lời - DT thường làm chủ ngữ trong câu 
hợp được với những từ còn ĐT thường làm vị ngữ trong câu
nào đứng trước nó? - Trả lời - Khi làm VN, ĐT không đòi hỏi điều 
- Qua VD vừa tìm hiểu , kiện gì trong khi đó DT muốn làm VN 
em hãy rút ra kết luận về phải kèm từ "là".
khả năng kết hợp của ĐT? - Trả lời
- Nhận xét - sửa sai. - Nghe
- Kết luận
- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ - HS đọc ghi * Ghi nhớ: SGK
 nhớ * Kiến thức 2: (15 phút) II- Các loại động từ chính
 HDHS tìm hiểu các loại - ĐT tình thái, trạng thái
 động từ chính - ĐT hành động.
 - GV gọi Hs đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu 1. Thường Không 
 1. đòi hỏi đòi hỏi 
 - GV vẽ mô hình bảng các ĐT các ĐT 
 phân loại ĐT - Trả lời khác đi khác đi 
 - Căn cứ vào đâu để phân kèm ở kèm ở 
 loại ĐT? - Nghe phía phía sau
 - ĐT chỉ hoạt động, trạng - Trả lời sau
 thái được phân định như Trả lời Trả lời chạy, 
 thế nào? - Trả lời câu hỏi : câu hỏi cười, 
 - ĐT có mấy loại? Đó là làm gì? : làm đứng, hỏi, 
 những loại nào? gì? đọc, ngồi, 
 - GV gọi HS dựa vào tiêu yêu, ghét
 chí đó để sắp xếp các động - Trả lời dám buồn, vui, 
 từ vào bảng thích hợp. câu hỏi : nhức, nứt, 
 - Nhận xét - sửa sai. làm sao, gãy, đau
 thế nào?
 - GV gọi HS đọc ghi nhớ - HS đọc ghi * Ghi nhớ: SGK
 2 nhớ
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút 
 - Học bài vừa học. Nhận diện động từ, cụm động từ trong câu văn cụ thể.
 - Tiết tiếp theo: Trả bài kiểm tra giữa kì I
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học
 - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của 
bản thân và của bạn: Động từ là gì? Cụm động từ là gì? Đặt câu văn có động từ, cụm 
động từ?
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: 
V. Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................. 
Tiết: 56 TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Nắm đc những ưu điểm và hạn chế trong bài làm, những đơn vị kiến 
thức còn yếu cần khắc phục
 2. Kĩ năng: - Giúp HS rút ra được ưu, khuyết điểm trong bài làm của mình.
 - Sửa những lỗi chính tả, diễn đạt.
 3. Thái độ: Biết học tập những bài làm tốt, định hướng cho bài kiểm tra cuối kì I.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: CKTKN, Bài HS đã chấm, đề, hướng dẫn chấm.
2. Học sinh: Vở ghi, sgk
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn định lớp (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: Không
3. Nội dung bài mới: (40 phút)
 Hoạt động của thầy Hoạt động Nội dung cơ bản
 của trò
 - Yêu cầu hs đọc lại đề - Đọc đề I. Đọc - hiểu: (3 điểm)
 bài. bài Câu 1: (0.5 điểm) Phương thức biểu đạt chính 
 - Trả lời của đoạn văn: Tự sự
 Câu 2: (0.5 điểm)
 - Phát bài cho HS - Học sinh tìm một từ láy: Thình lình (0.2 
 - Cho HS thảo luận - Nhận điểm)
 - Cho hs so sánh bài bài. - Học sinh tìm một từ ghép trong các từ sau: 
 làm của mình với yêu - Thảo Cô gái, xinh đẹp, quả thị (0.25 điểm)
 cầu của đề bài. luận, phát Câu 3: (0.5 điểm)
 - Nêu những hiện biểu Nội dung chính của đoạn văn: Cô Tấm bước ra 
 tượng phổ biến. - Thảo từ quả thị và sống chung với bà hàng nước.
 - Nêu ưu điểm, hạn luận, phát Câu 3: (1 điểm) Học tập ở cô Tấm:
 chế, những lỗi điển hiện lỗi và Tính siêng năng, làm việc chăm chỉ và lòng 
 hình yêu cầu hs sửa sửa chữa hiếu thảo, biết ơn đối với bà lão hàng nước 
 * Ưu điểm: - Nghe (người cưu mang, giúp đỡ mình)
 - Một số bài làm nắm II. Tạo lập văn bản: (7 điểm)
 chắc kiến thức, trình - Nghe Câu 1 (2.0 đ):
 bày đủ ý, diễn đạt lưu * HS viết được đoạn văn đạt những yêu cầu 
 loát. - Nghe sau:
 - Nhiều bài chữ viết - Nghe - Về kĩ năng:
 đẹp, trình bày khoa - Đọc + Là đoạn văn từ 5 đến 7 câu>
 học + Diễn đạt trôi chảy, lời văn trong sáng, đúng 
 * Nhược điểm: chính tả.
 - Một số bài làm sơ - Về kiến thức:
 sài, trả lời còn chung (Tuỳ cảm nhận của mỗi HS mà các em có thể 
 chung, chưa đúng vào trình bày điều các em cảm nhận được nét đẹp ở 
 yêu cầu câu hỏi. cô Tấm khác nhau nhưng cần thể hiện được 
 - Nhiều bài phần tự tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ về hình dáng 
 luận sơ sài, thiếu ý, xinh đẹp, tính siêng năng, làm việc chăm chỉ diễn đạt lủng củng. và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của cô Tấm với 
 bà lão hàng nước.
- Công bố kết quả *T hang điểm:
- Tuyên dương. - 2đ: Đạt yêu cầu về kĩ năng và kiến thức: sai 
- Gọi hs đọc bài hay, chính tả, diễn đạt không đáng kể.
đoạn hay. - 1.5đ - <2đ: Đạt cả yêu cầu về kiến thức, diễn 
 đạt một vài chỗ chưa trôi chảy hoặc sai chính 
 tả một số lỗi chính tả.
 - 1đ - <1.5đ: Kiến thức chưa sâu sắc hoặc diễn 
 đạt nhiều chỗ lủng củng.
 - 0.25đ - <1đ: Đoạn văn quá sơ sài.
 0đ: Không viết đoạn văn hoặc lạc đề.
 Câu 2 (5.0 đ):
 * HS viết được bài văn đạt những yêu cầu sau:
 - Về kỹ năng:
 + Là bài văn kể chuyện đời thường. Đối tượng 
 kể là gia đình của HS.
 + Diễn đạt trôi chảy, lời văn trong sáng phù 
 hợp với đặc điểm kể chuyện.
 - Về kiến thức:
 + Xác định được đối tượng kể chuyện là người 
 thân trong gia đình em, HS nêu được đặc điểm 
 nổi bật của người thân về tuổi tác, công việc, 
 sở thích của từng thành viên trong gia đình.
 (Tuỳ cảm nhận của mỗi học sinh mà các em có 
 thể kể về gia đình mình với nhứng đặc điểm 
 khác nhau nhưng vẫn cần đảm bảo đúng 
 phương thức kể chuyện).
 * Thang điểm:
 - 4đ - 5đ: Đạt cả yêu cầu về kĩ năng và kiến 
 thức: sai chính tả, diễn đạt không đáng kể.
 - 3đ - 3.75đ: Đạt cả yêu cầu về kiến thức, diễn 
 đạt một vài chỗ chưa trôi chảy hoặc sai chính 
 tả một số lỗi chính tả.
 - 2đ – 2.75đ: Kiến thức chưa sâu sắc hoặc diễn 
 đạt nhiều chỗ lủng củng.
 - 1đ – 1.75đ: Bài có ý kể nhưng còn sơ sài.
 - 0.25 – 0.75đ: Bài văn quá sơ sài.
 - 0 đ: Không viết hoặc lạc đề. 
 THỐNG KÊ ĐIỂM
 So sánh lần kiểm tra đầu năm Lớp Từ 0 – < 5 Từ 5 – < 7 Từ 7 – < 9 Từ 9 – 10 (từ 5 trở lên)
 Tăng % Giảm %
 6A5
 6A8
4. Củng cố: (2 phút)
 GV nhắc lại một số vấn đề cơ bản của tiết trả bài.
5. Hướng dẫn hs tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2 phút)
Soạn bài: Tính từ, cụm tính từ
V. Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................
................................................................
 Tiết: 59 TÍNH TỪ, CỤM TÍNH TỪ 
 I. Mục tiêu: 
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức: 
 - Khái niệm tính từ:
 + Ý nghĩa khái quát của tính từ.
 + Đặc điểm ngữ pháp của tính từ.
 - Các loại tính từ.
 * Kỹ năng: 
 - Nhận biết tính từ trong văn bản. 
 - Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối. 
 - Sử dụng tính từ trong nói và viết.
 * Thái độ: Có ý thức sử dụng tính từ.
 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ + CKTKN
 2. Học sinh: Soạn bài
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1 phút)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
 Động từ là gì? Cho ví dụ
 Cụm động từ là gì? Vẽ mô hình cụm động từ? Lấy vd
 3. Bài mới: Cách thức tổ chức hoạt 
 Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên
 động
 Tiết 1
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
 Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
Nội dung: Lời dẫn vào bài mới.
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (45 phút)
Mục đích: Khái niệm tính từ. Các loại tính từ. Cụm tính từ
* Kiến thức 1: Đặc điểm I. Đặc điểm của tính từ:
của tính từ (35 phút) - Học sinh đọc 1. Ý nghĩa khái quát:
- Gọi HS đọc bài 1 - Tìm tính từ trong các - bé, oai.
- Dựa vào kiến thức đã học ở câu trên. - nhạt, vàng tươi, vàng ối, 
bậc tiểu học, tìm tính từ trong vàng hoe, vàng lịm.
các câu trên.
- Kể thêm một số tính từ - Kể thêm một số tính 
khác mà em biết. từ khác Chỉ đặc điểm, tính chất của 
- Hãy nêu ý nghĩa khái quát - Nêu ý nghĩa khái sự vật, hoạt động, trạng thái.
của chúng. quát.
- Vậy tính từ là gì? - Khái quát ý nghĩa 2. Đặc điểm ngữ pháp
- KG: Tính từ có khả năng của TT * Khả năng kết hợp: 
kết hợp với những từ nào ở - Học sinh thảo luận, 
 đã Kết 
phía trước để tạo thành cụm trả lời 
 đang hợp 
tính từ? sẽ + tươi tốt tạo 
 cũng cụm 
 vẫn tính từ
- Em hãy nhận xét về khả - Nhận xét
năng kết hợp của TT với các 
từ hãy, đừng, chớ. hãy Khả năng 
- Gọi HS cho VD về tính từ - HS lấy VD để xác đừng +tươi kết hợp 
 Đặt câu với TT đó Xác định chức năng ngữ chớ hạn chế.
định chức vụ ngữ pháp của pháp của tính từ * Chức vụ 
TT trong câu đó. ngữ pháp:
- KG: Em hãy so sánh các - So sánh để thấy sự VD1: Nắng/ vàng hoe.
đặc điểm trên giữa động từ khác nhau. CN VN
và tính từ. VD2: 
 Kiên trì/ là mẹ thành công.
 CN VN
- Gọi hs đọc ghi nhớ - Đọc ghi nhớ Làm CN, VN.
- Trong số các tính từ ở phần - Học sinh xác định * Ghi nhớ (SGK)
(1) vừa tìm được, những tính trả lời từ nào có khả năng kết hợp 
 với các từ chỉ mức độ (rất, 
 hơi, quá ) Tính từ nào II. Các loại tính từ: 
 không có khả năng kết hợp Tính từ
 với các từ chỉ mức độ? Chỉ đặc điểm Chỉ đặc điểm 
 - Có mấy loại tính từ chính? - Trả lời tương đối tuyệt đối 
 (kết hợp với (không kết hợp 
 từ chỉ mức độ) với từ chỉ mức 
 độ)
 bé, nhạt, vàng hoe, vàng 
 oai. tươi, vàng ối, 
 - Gọi HS đọc Ghi nhớ (2) - Đọc ghi nhớ vàng lịm.
 GK/154 - Tìm thêm TT * Ghi nhớ (SGK)
 - Gọi HS tìm thêm một số TT - Tìm TT trong truyện 
 - KG: Tìm TT trong truyện “Lợn cưới, áo mới” 
 “Lợn cưới, áo mới” và phân và phân loại chúng.
 loại chúng.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút 
 - Học bài
 - Làm bài còn lại. 
 - Chuẩn bị bài: Ôn tập Tiếng Việt
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học
 - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập 
của bản thân và của bạn: Hãy nêu cấu tạo của cụm TT. Cho VD điển vào mô hình.
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: 
V. Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
............................................................ Tiết: 61,62 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 Kiến thức: Từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ.
 Kĩ năng: HS khắc sâu được kiến thức Tiếng Việt đã học. Vận dụng được cách sử dụng 
Tiếng Việt đúng.
Thái độ: GD HS thái độ nghiêm túc trong ôn tập để chuẩn bị kiểm tra HK.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Nhớ và nắm được các kiến thức đã học ở HKI
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Làm các bài tập.
- Năng lực hợp tác nhóm: trình bày và trao đổi thông tin với bạn.
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: CKTKN, Soạn bài
 - Đồ dùng dạy học: Mẫu câu, bảng ôn tập
 2. Học sinh: Soạn bài
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 
 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào nội dung ôn tập)
 3. Bài mới: 
 Sản phẩm của Kết luận của giáo 
 Cách thức tổ chức hoạt động
 HS viên
 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
 Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
 Nội dung: Lời dẫn vào bài mới.
 Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (20 phút)
 Mục đích: Ôn lại từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ.
 * H Đ 1: Ôn phần lý thuyết I. Nội dung:
 - Hãy nhắc lại tên những bài TV đã học. - Nhắc lại
 - Từ là gì? Từ được phân làm mấy loại? - Trả lời 1. Cấu tạo từ Tiếng 
 VD Việt
 - Từ phức được chia làm mấy loại? - 2 loại (HS vẽ sơ đồ theo 
 - HD hs tìm vd theo sơ đồ. - Vẽ sơ đồ SGK và lấy vd)
 2. Từ mượn:
 - Trong từ vựng Tiếng Việt, xét về nguồn - 2 loại từ thuần 
 gốc nó được chia làm mấy loại? Việt và từ mượn.
 - Trong số từ mượn, chủ yếu mượn của - Tiếng Hán
 ngôn ngữ nước nào?.
 - Nghĩa của từ là gì? - Trả lời 3. Nghĩa của từ:
 - Có mấy cách để giải thích nghĩa của từ? - 2 cách
 - Hãy lấy VD cho mỗi cách giải nghĩa của 
 từ. - Khi nói, viết, chúng ta thường mắc Nhắc lại lỗi dùng 4. Chữa lỗi dùng từ:
 những lỗi dùng từ nào ? từ
 - Danh từ là gì? - Nhắc lại định 5. Danh từ, cụm danh 
 nghĩa từ:
 - Danh từ được chia làm mấy loại? Đó là - Trả lời
 những loại nào?
 - Hãy vẽ mô hình cấu tạo của cụm danh từ - Lên bảng vẽ
 và cho VD.
 - Động từ là gì? Có mấy loại động từ? - Học sinh trả lời; 6. Động từ, cụm động 
 - Vẽ mô hình cấu tạo của cụm động từ và vẽ mô hình cụm từ:
 cho VD. động từ 
 - Tính từ là gì? - Trả lời 7. Tính từ, cụm tính 
 - Nêu đặc điểm của tính từ. - Trả lời từ:
 - Số từ là gì? Lượng từ là gì? - Trả lời 8. Số từ, lượng từ:
 - Phân biệt số từ và danh từ chỉ đơn vị. - Phân biệt
 - Chỉ từ là gì? Hoạt động của chỉ từ trong - Nhắc lại 9. Chỉ từ:
 câu ntn? 
 HĐ 3: Luyện tập (15 phút)
 MĐ: HS thực hành làm bài tập
 II. Bài tập: SGK
 - GV đưa ra một số từ cho HS tra từ điển, - Tra từ điển, giải 1. Giải thích nghĩa 
 giải thích nghĩa. thích nghĩa. của các từ: mắt, tay, 
 đầu.
 - Cho các em thảo luận nhóm, tìm nghĩa - Tìm nghĩa 2. Tìm VD về nghĩa 
 chuyển của các từ chân, mũi, miệng, cổ. chuyển của các chuyển của từ: chân, 
 từ. mũi, miệng, cổ. 
 - Hướng dẫn HS tìm danh từ, động từ, tính - Tìm từ loại đã 3. Tìm danh từ, động 
 từ chỉ từ, số từ, lượng từ trong 3 sự việc học từ, tính từ trong đoạn 
 đầu văn bản Mẹ hiền dạy con. 1 văn bản Mẹ hiền 
 dạy con. 
 - Yêu cầu các em tìm một số cụm dtừ, cụm - Tìm các cụm từ 4. Tìm một số cụm 
 động từ, cụm tính từ trong vb Ông lão DT, cụm ĐgT, cụm 
 đánh cá và con cá vàng. TT trong vb Ông lão 
 đánh cá và con cá 
 vàng.
4. Củng cố: (2’)
- Hãy nhắc lại những từ loại mà em đã học.
5. Hướng dẫn hs tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (3’)
 - Ôn lại lý thuyết
 - Làm lại các bài tập sau mỗi bài học
IV. Rút kinh nghiệm
 ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
 Tổ kí duyệt tuần 14, Ngày 02/12/2020
 Tổ trưởng
 - ND, HT:
 - PP:
 TP: Đinh Thu Trang

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_6_tuan_14_nam_hoc_2020_2021.doc