Hoạt động của giáo viên và học sinh Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1
- GV: hệ thống lại các kiến thức đã học.
- Thông tin là gì? Lấy ví dụ.
- Hoạt động thông tin của con ngời diễn ra gồm mấy quá trình? Lấy ví dụ cụ thể.
- Học sinh trả lời. 1. Thông tin và tin học.
- Thông tin: là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người.
- Hoạt động thông tin của con người: tiếp nhận, xử lí, lưu trữ, trao đổi.
- Mô hình quá trình xử lí thông tin:
Thông tin vào -> Xử lí -> thông tin ra.
* Hoạt động 2
- Có mấy dạng thông tin cơ bản? cho ví dụ.
- Máy tính có thể nhận biết được các thông tin ở dạng cảm giác không?
- Thông tin trong máy tính được tiếp nhận dưới dạng nào? 2. Biểu diễn thông tin.
- Có 3 dạng thông tin cơ bản: âm thanh, hình ảnh, văn bản.
- Thông tin biểu diễn trong máy tính nhờ dãy bớt ( cũn gọi là dóy nhị phõn ) gồm hai kí hiệu 0 và 1.
- Máy tính khụng có khả năng nhận biết các thông tin dạng mùi, vị
* Hoạt động 3
- Nêu mô hình quá trình 3 bước.
- NX: gần giống mô hình quá trình xử lí thông tin.
- Cấu trúc của máy tính gồm mấy khối chức năng?
- Các khối chức năng có tự hoạt động đợc không?
- Bộ xử lí trung tâm ẫn hoạt động dới sự huớng dẫn của các chơng trình.
- RAM, ROM là gì? chúng có gì khác nhau.
- HS trả lời: dữ liệu lu trữ trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy, dữ liệu trong ROM vẫn tồn tại cả khi tắt máy.
- Nêu các đơn vị đo dung lượng nhớ khác mà em biết.
- Phần mềm hệ thống chính là hệ điều hành. 3. Máy tính và phầm mềm máy tính.
a, Mô hình quá trình 3 buớc:
Nhập -> xử lí -> xuất
b, Cấu trúc chung của máy tính điện tử:
- Gồm 4 khối chức năng: Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, thiết bị vào, thiết bị ra.
- Các khối chức năng hoạt động dưới sự hướng dẫn của chương trình.
- Chương trình: là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.
- Bộ xử lí trung tâm (CPU): được coi là bộ não của máy tính.
- Bộ nhớ: gồm bộ nhớ trong (RAM), bộ nhớ ngoài (ROM).
- Dung lượng nhớ: khả năng lưu trữ dữ liệu của bộ nhớ.
- Đơn vị đo dung lượng nhớ: Byte.
- Thiết bị vào: Bàn phím, chuột
- Thiết bị ra: loa, màn hình, máy in
- Các khối chức năng của máy tính là phần cứng.
- Phần mềm: là các chương trình máy tính. Gồm 2 loại: phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng.
* Hoạt động 4
- GV: em hãy nhắc lại cách cầm chuột?
Đặt úp bàn tay phải lên con chuột, ngón tay trỏ đặt vào nút trái chuột, ngón tay giữa đặt vào nút phải chuột, các ngón tay còn lại cầm chuột để di chuyển.
4. Thao tác sử dụng chuột.
- Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột rồi thả tay ra.
- Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải chuột rồi thả tay ra.
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột.
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột đến vị trí mong muốn (vị trí đích) rồi thả tay để kết thúc thao tác.
- Di chuyển chuột : Giữ và di chuyển chuột trờn mặt phẳng , cỏc ngún tay khụng nhấn bất cứ nỳt chuột nào .
Ngày soạn: 23/10/2012 Ngày giảng:25/10/2012 Tiết 17: Bài tập. I. Mục tiờu bài : + Ôn lại kiến thức trọng tâm trong Chương I và Chương II. + Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về máy tính. II. Phương tiện và cách thức : a. Phương tiện thực hiện + GV: Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo. + HS: Đồ dùng học tập, kiến thức cơ bản. b. Cách thức tiến hành : + Lấy HS làm trung tâm. + Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phương pháp khác. III. Tiến trình giờ dạy : 1) Ổn định tổ chức lớp : 2. Kiểm tra bài cũ: + Kết hợp trong quá trình hệ thông kiến thức. 3) Nội dung bài mới : Hoạt động của giáo viên và học sinh Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1 - GV: hệ thống lại các kiến thức đã học. - Thông tin là gì? Lấy ví dụ. - Hoạt động thông tin của con ngời diễn ra gồm mấy quá trình? Lấy ví dụ cụ thể. - Học sinh trả lời. 1. Thông tin và tin học. - Thông tin: là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người. - Hoạt động thông tin của con người: tiếp nhận, xử lí, lưu trữ, trao đổi. - Mô hình quá trình xử lí thông tin: Thông tin vào -> Xử lí -> thông tin ra. * Hoạt động 2 - Có mấy dạng thông tin cơ bản? cho ví dụ. - Máy tính có thể nhận biết được các thông tin ở dạng cảm giác không? - Thông tin trong máy tính được tiếp nhận dưới dạng nào? 2. Biểu diễn thông tin. - Có 3 dạng thông tin cơ bản: âm thanh, hình ảnh, văn bản. - Thông tin biểu diễn trong máy tính nhờ dãy bớt ( cũn gọi là dóy nhị phõn ) gồm hai kí hiệu 0 và 1. - Máy tính khụng có khả năng nhận biết các thông tin dạng mùi, vị * Hoạt động 3 - Nêu mô hình quá trình 3 bước. - NX: gần giống mô hình quá trình xử lí thông tin. - Cấu trúc của máy tính gồm mấy khối chức năng? - Các khối chức năng có tự hoạt động đợc không? - Bộ xử lí trung tâm ẫn hoạt động dới sự huớng dẫn của các chơng trình. - RAM, ROM là gì? chúng có gì khác nhau. - HS trả lời: dữ liệu lu trữ trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy, dữ liệu trong ROM vẫn tồn tại cả khi tắt máy. - Nêu các đơn vị đo dung lượng nhớ khác mà em biết. - Phần mềm hệ thống chính là hệ điều hành. 3. Máy tính và phầm mềm máy tính. a, Mô hình quá trình 3 buớc: Nhập -> xử lí -> xuất b, Cấu trúc chung của máy tính điện tử: - Gồm 4 khối chức năng: Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, thiết bị vào, thiết bị ra. - Các khối chức năng hoạt động dưới sự hướng dẫn của chương trình. - Chương trình: là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện. - Bộ xử lí trung tâm (CPU): được coi là bộ não của máy tính. - Bộ nhớ: gồm bộ nhớ trong (RAM), bộ nhớ ngoài (ROM). - Dung lượng nhớ: khả năng lưu trữ dữ liệu của bộ nhớ. - Đơn vị đo dung lượng nhớ: Byte. - Thiết bị vào: Bàn phím, chuột - Thiết bị ra: loa, màn hình, máy in - Các khối chức năng của máy tính là phần cứng. - Phần mềm: là các chương trình máy tính. Gồm 2 loại: phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng. * Hoạt động 4 - GV: em hãy nhắc lại cách cầm chuột? Đặt úp bàn tay phải lên con chuột, ngón tay trỏ đặt vào nút trái chuột, ngón tay giữa đặt vào nút phải chuột, các ngón tay còn lại cầm chuột để di chuyển. 4. Thao tác sử dụng chuột. - Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột rồi thả tay ra. - Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải chuột rồi thả tay ra. - Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột. - Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột đến vị trí mong muốn (vị trí đích) rồi thả tay để kết thúc thao tác. - Di chuyển chuột : Giữ và di chuyển chuột trờn mặt phẳng , cỏc ngún tay khụng nhấn bất cứ nỳt chuột nào . * Hoạt động 5 - Bàn phím máy tính gồm mấy khu vực? - Vì sao lại gọi hàng phím đó là hàng phím cơ sở? - HS trả lời: vì hàng phím đó nằm ở vị trí giữa trong khu vực chính của bàn phím 5. Bàn phím. - Gồm 3 khu vực: khu vức chính, khu vực phím mũi tên, khu vực phím số. - Khu vực chính: gồm 5 hàng phím: Hàng phím số. Hàng phím cơ sở. Hàng phím trên. Hàng phím dưới. Hàng phím cách. - Trên hàng phím cơ sở có 2 phím có gai: F và J 4) Củng cố : - Nhắc lại các nội dung chính đã học. - HS thu dọn ghế và máy tính. 5) Hướng dẫn về nhà : - Ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết. .. Ngày soạn: 23/10/2012 Ngày giảng: 25/10/2012 Tiết 18 Kiểm tra 1 tiết I. Mục tiờu bài : + Đánh giá kết quả học tập của HS trong Chương I và Chương II. + Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về máy tính. + Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu thích môn học. II. Phương tiện và cách thức : a. Phương tiện thực hiện + GV: Giáo án, đề kiểm tra. + HS: Đồ dùng học tập, kiến thức cơ bản. b. Cách thức tiến hành : Làm bài kiểm tra viết. III. Tiến trình giờ dạy : 1) Ổn định tổ chức lớp : 3) Kiểm tra : IV – Ma trận đề: Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL 1. Thụng tin và tin học 3 Số cõu Số điểm: 1 1 1 1 2. Thụng tin và biểu diễn thụng tin 1 Số cõu Số điểm: 1 0,5 1 0.5 3. Em cú thể làm được những gỡ nhờ mỏy tớnh 4 Số cõu Số điểm: 1 0.5 1 0.5 4.Mỏy tớnh và phần mềm mỏy tớnh 3 8 2 2 Số cõu Số điểm: 1 0.5 1 0.5 1 0.5 1 1 4 2.5 5. Luyện tập chuột 5 Số cõu Số điểm: 1 0.5 1 0.5 6. Học gừ mười ngún 1b 1a Số cõu Số điểm: 1 0.5 1 0.5 Tổng số cõu Tổng số điểm 2 1 4 2 1 0.5 2 2 1 0.5 2 4 12 10 Đề bài: Câu 1: Chọn phương án trả lời đúng nhất: (3 điểm) 1. Các thiết bị vào của máy tính là: a, Loa và bàn phím. c, Bàn phím và chuột. b, Màn hình và máy in. d, Đĩa mềm, chuột và loa. 2. Máy tính muốn hoạt động được phải có: a, Các thiết bị phần cứng. c, Phần mềm ứng dụng. b, Phần mềm hệ thống. d, Cả a, b và c. 3. Tai người bình thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây? a, Tiếng chim hót buổi sơm mai. c, Tiếng suối chảy trên đỉnh núi ở cách xa hàng trăm cây số. b, Tiếng đàn vọng từ nhà bên. d, Tiến chuông reo gọi cửa. 4. Máy tính không thể dùng để: a, lưu trữ các tập phim, ảnh. c, lưu lại mùi vị thức ăn. b, Ghi lại các bài văn hay. d,lưu trữ các bản nhạc. 5. Trình tự của quá trình 3 bước là: a.Xuất " xử lí " Nhập. c, Xuất " nhập " xử lí. b, Xử lí " xuất " nhập. d, Nhập " xử lí " xuất. 6. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ: a, Bộ nhớ trong của máy tính. c, Bộ phận điều khiển hoạt động máy tính và các thiết bị. b, Thiết bị tính toán trong máy tính. d, Bộ xử lí trung tâm. 7. Các khối chức năng chính trong cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm có: a, Bộ nhớ, bàn phím, màn hình.; c, Bộ xử lí trung tâm, bàn phím, chuột, màn hình. b, Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào/ra, bộ nhớ. d, Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, loa. 8. RAM còn được gọi là: a, Bộ nhớ ROM b, Bộ nhớ USB c, Bộ nhớ trong d, Bộ nhớ cứng. 9. Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có khả năng lưu trữ được gọi là: a, Dung lợng nhớ b, Thời gian lu trữ c, Tốc độ nhớ d, Mật độ lu trữ 10. Đĩa cứng nào trong số các đĩa cứng có các dung lượng dưới đâylưu trữ được nhiều thông tin hơn? a, 24 MB b, 2400 KB c, 24 GB d, 240 MB 11. Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất: a, Megabyte b, Gigabyte c, Byte d, Kilobyte 12. Thao tác nháy chuột là: a, Giữ và di chuyển chuột trên mặt phẳng, không nhấn bất cứ nút chuột nào. b, Nháy nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột rồi thả tay. c, Nháy nhanh nút phải chuột rồi thả tay. d, Nháy nhanh nút trái chuột rồi thả tay. Câu 2: Đánh dấu đúng hoặc sai vào các mệnh đề sau cho phù hợp: (2 điểm) Mệnh đề Đúng Sai 1. Máy tính điện tử có khả năng tư duy lụgic. 2. Máy tính điện tử cần phải có thông tin của người sử dụng máy tính đưa vào thì mới xử lí được. 3. Máy tính điện tử có thể đưa ra hình ảnh của các món ăn. 4. Ngày nay rất dễ dàng tìm hiểu các tin tức trên khắp thế giới một cách nhanh chóng. 5. Phần cứng máy tính được làm bằng kim loại, còn phần mềm được làm từ chất dẻo. 6. Máy tính hoạt động được nhờ các chương trình máy tính. 7. Thông tin đa vào máy tính sẽ được biến đổi thành các dãy Bit bao gồm hai kí hiệu 1 và 2 8. Đơn vị chính dùng để do dung lượng nhớ là Byte Câu 3: Chọn cột A ghép với cột B cho phù hợp rồi ghi kết quả vào cột C: (2 điểm) Tên gọi A So sánh với các đơn vị đo khác B Kết quả C 1. Giga Byte a, 1 024 Byte 1 - 2. Byte b, 1 048 576 Byte 2 - 3. Mega Byte c, 1 Byte 3 - 4. Kilo Byte d, 1 073 741 824 Byte 4 - Câu 4: Chọn các tên gọi phù hợp để điền vào sau các dấu mũi tên trong hình ảnh sơ đồ bàn phím dưới đây: (3 điểm). 1. Hàng phím trên 4. Hàng phím cơ sở. 7. Hai phím có gai. 2. Khu vực phím mũi tên. 5. Khu vực chính. 8. Khu vực phím số. 3. Hàng phím số. 6. Hàng phím cách. 9. Hàng phím cách. B. Đáp án. Câu 1 (3 điểm): 1C, 2D, 3C, 4C, 5D, 6D, 7B, 8C, 9A, 10C, 11B, 12D. Mỗi ý đúng: 0,25 điểm Câu 2 (2 điểm): Mỗi ý đúng: 0,25 điểm 1 - S 2 - Đ 3 - Đ 4 - Đ 5 - S 6 - Đ 7 - S 8 - Đ Câu 3 (2 điểm): Mỗi ý đúng: 0,5 điểm 1d 2c 3b 4a Câu 4 ( 3 điểm): điền đúng. 4) Củng cố : - GV thu bài của HS khi hết giờ. 5) Hướng dẫn về nhà : - Ôn lại các nội dung cơ bản đã học.
Tài liệu đính kèm: