I.MỤC TIÊU
-Học sinh hiẻu được thế nào là hai số đối nhau.
-Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số.
-Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.
-Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Bảng nhóm, phấn màu.
- Phương pháp: Nêu đặt vấn đề và giải quyết vấn đề.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP:
1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7)
66/13(sách Bài tập 2) Tính nhanh
Đáp:
2 . DẠY BÀI MỚI : (36)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không?
1. SỐ ĐỐI
?1 / 31 Làm phép cộng :
Ta nói là số đối của phân số và cũng nói là số đối của phân số ; hai phân số vàlà hai số đối nhau.
? 2/32
Cũng vậy, ta nói Là ------- của phân số ; là ----------của -----------; hai phân số và là hai số ------------
Định nghĩa :
Hai số gỌI là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Kí hiệu số đối của phân số là ,
ta có :
2.PHÉP TRỪ PHÂN SỐ:
?3/32 Hãy tính và so sánh :
và
Ta có quy tắc sau :
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
Ví dụ:
Nhận xét: ta có
Vậy có thể nói hiệu là một số mà cộng với thì được .
Như vậy phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số) . ?1 /31
Đáp:
62/34
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là
km, chiều rộng là km
a) Tính nửa chu vi khu đất (bằng kilômet)
b) Chiều dài hơn chiều rộng bao nhêu kilômet ?
Đáp:
a) (km)
b) (km)
?2/32 Đáp:
Cũng vậy, ta nói Là Số đối của phân số ; là Số đối của phân số ; hai phân số và là hai số đối nhau
?3/32 Đáp:
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
=
61/33 Trong hai câu sau đây có một câu đúng, một câu sai:
Câu thứ nhất: Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử, có mẫu bằng tổng các mẫu,
Câu thứ hai: Tổng của hai phân số có
cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử,
a) Câu nào là câu đúng ?
b) Theo mẫu của câu đúng, hãy phát biểu tương tự cho hiệu của hai phân số cùng mẫu.
Đáp:
a) Câu thứ nhất : sai , Câu thứ hai : Đúng
Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng hiệu của tử phân số thứ nhất với tử của phân số thứ hai.
Tuần 28 – Tiết 81 Ngày dạy: 15/3/2010 LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU -Học sinh hiểu và thực hiện tính chất cơ bản phép cộng của phân số II. CHUẨN BỊ: - Gv: Bảng phụ, bài tập, phấn màu. - HS: Bảng nhóm, phấn màu. - Phương pháp sử dụng: Luyện tập – thực hành theo nhóm nhỏ. III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (8’) 49/29 Hùng đi xe đạp , 10 phút đầu đi được quảng đường, 10 phút thứ hai đi được quảng đường, 10 phút cuối đi được quảng đường, Hỏi sau 30 phút, Hùng đi được bao nhiêu phần quảng đường? Đáp: sau 30 phút, Hùng đi được quảng đường là: (Q. đường) 2 . DẠY BÀI MỚI : (37’) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 52/29 Điền số thích hợp vào ô trống: a b a + b 53/30 "Xây tường" 54/30 Trong vở bài tập của bạn An có bài làm sau , b) Hãy kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai(nếu có). 55/30 Điền số thích hợp vào ô trống. Chú ý rút gọn kết quả (nếu có thể): + -1 57/31 Trong các câu sau đây, hãy chọn 1 câu dúng : Muốn cộng hai phân số và ta làm như sau: Cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu. Đáp : Sai Nhân mẫu của phân số với 5, Nhân mẫu của phân số với 4 rồi cộng hai tử lại . Đáp: sai 52/29 Đáp: a b a+b 53/30 "Xây tường" Em hãy "xây bức tường" Ởhình 9 này bằng cách điền các phân số thích hợp vào các "viên gạch" theo qui tắc sau: a = b + c (hình.10) 1 2 54/30 Đáp: a) Sai sửa lại : ; b) Đúng c) Đúng ; d) Sai sửa lại : 55/30 Đáp: + -1 57/30 (tt) c) Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 5, Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 4 rồi cộng hai tử mới lại ,giữ nguyên mẫu chung. Đáp: Đúng d) Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 5, Nhân cả tử lẫn mẫu của phân số với 4 rồi cộng tử với tử , mẫu với mẫu Đáp: Sai 3. HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: Về nhà nhớ học bài 8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số Về nhà làm tiếp bài tập 56 trang 31 Tuần 28 – Tiết 82 Ngày dạy: 16/3/2010 §9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU -Học sinh hiẻu được thế nào là hai số đối nhau. -Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số. -Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số. -Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, phấn màu. - HS: Bảng nhóm, phấn màu. - Phương pháp: Nêu đặt vấn đề và giải quyết vấn đề. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP: 1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7’) 66/13(sách Bài tập 2) Tính nhanh Đáp: 2 . DẠY BÀI MỚI : (36’) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được không? SỐ ĐỐI ?1 / 31 Làm phép cộng : Ta nói là số đối của phân số và cũng nói là số đối của phân số ; hai phân số vàlà hai số đối nhau. ? 2/32 Cũng vậy, ta nói Là ------- của phân số ; là ----------của -----------; hai phân số và là hai số ------------ Định nghĩa : Hai số gỌI là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 Kí hiệu số đối của phân số là , ta có : 2.PHÉP TRỪ PHÂN SỐ: ?3/32 Hãy tính và so sánh : và Ta có quy tắc sau : Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ. Ví dụ: Nhận xét: ta có Vậy có thể nói hiệu là một số mà cộng với thì được . Như vậy phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số) . ?1 /31 Đáp: 62/34 Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là km, chiều rộng là km a) Tính nửa chu vi khu đất (bằng kilômet) b) Chiều dài hơn chiều rộng bao nhêu kilômet ? Đáp: (km) (km) ?2/32 Đáp: Cũng vậy, ta nói Là Số đối của phân số ; là Số đối của phân số ; hai phân số và là hai số đối nhau ?3/32 Đáp: ø (1) (2) Từ (1) và (2) è = 61/33 Trong hai câu sau đây có một câu đúng, một câu sai: Câu thứ nhất: Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử, có mẫu bằng tổng các mẫu, Câu thứ hai: Tổng của hai phân số có cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử, Câu nào là câu đúng ? Theo mẫu của câu đúng, hãy phát biểu tương tự cho hiệu của hai phân số cùng mẫu. Đáp: Câu thứ nhất : sai , Câu thứ hai : Đúng Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng hiệu của tử phân số thứ nhất với tử của phân số thứ hai. 3 . HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (2’) Về nhà nhớ học1.Số đối, 2.Phép trừ phân số Về nhà làm tiếp các bài tập: 58,59,60 trang 33 Tuần 28 – Tiết 83 Ngày dạy: 18/3/2010 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU -Học sinh hiểu và thực hiện phép trừ của phân số II. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, phấn màu. - HS: Bảng nhóm, phấn màu. - Phương pháp: Luyện tập – Thực hành theo nhóm nhỏ. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP: 1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (8’) B.67/35. Trong một dãy phép tính chỉ có phép cộng và phép trừ phân số, ta thực hiện phép tính từ theo thứ tự trái sang phải. Tính: Đáp: 2 . DẠY BÀI MỚI : (35’) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 63/34 Điền phân số thích hợp vào ô vuông : 64/34 Hoàn thành phép tính: a) ; b) c) d) 65/34 Buổi tối (từ 19 giờ đến 21 giờ 30 phút), Bình định dành giờ để rửa bát, giờ để quét nhà và 1 giờ để làm bài tập, thời gian còn lại, Bình định dành để xem phim truyện truyền hình kéo dài trong 45 phút, Hỏi Bình có đủ thời gian để xem hết phim không? 66/34 Điền số thích hợp vào ô trống: 0 Dòng 1 0 Dòng 2 Dòng 3 67/35 Trong một dãy tính chỉ có phép cộng và phép trừ phân số, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. Tính: Điền số thích hợp vào ô trrống để hoàn thành phép tính: 63/34 Đáp: 64/34 a) ; b) a) Điền số 2 ; b) Điền số 3 c) d) c) Điền số 7 ; d) Điền số 19 65/34 Đáp: Từ 19 giờ đến 21 giờ 30 phút Ta có 21 g 30p-19 g = 2g 30 p = (giờ) Đổi 45p ra giờ : ( giờ)ø Thời gian Bình thực hiện: Vì : Vậy Bình có đủ thời gian xem hết phim 66/34 0 Dòng 1 0 Dòng 2 0 Dòng 3 67/35 Đáp: 3. HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (2’) Về nhà nhớ học bài 9 phép trừ phân số.Về nhà làm tiếp bài tập 68 trang 35 Kí duyệt:
Tài liệu đính kèm: