Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 23 đến 24 - Năm học 2009-2010 - Lương Thanh Sơn

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 23 đến 24 - Năm học 2009-2010 - Lương Thanh Sơn

I/ MỤC TIÊU :

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức trong chương 2 của HS nhằm phát hiện những lỗ hỏng kiến thức để kịp thời bồi dưỡng cho các em . HS tự biết vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế .Rèn luyện tính chính xác, nhanh nhẹn, cẩn thận khi giải bài tập

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Đề kiểm tra

- HS : Ôn tập chương 2

- Phương pháp : HS tự lực cá nhân

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

 TN TL TN TL TN TL

1. Số nguyên âm. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. 1

0.25 1

1.5 1

0,25 1

0,25 1

1,5 5

3,75

2. Các phép toán cộng, trừ số nguyên và các tính chất 1

0.25 3

0,75 1

1 3

0,75 2

2 10

4,75

3. Phép nhân trong . Bội và ước của số nguyên. 1

0,25 1

0,25 1

1 3

1,5

Tổng 3

0,75 1

1,5 4

1 1

1 5

1,25 4

4,5 18

10,0

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

 I. TRẮC NGHIỆM:

 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

b c a b d d c a b a b d

 II. TỰ LUẬN:

 1. Điền đúng 1 số được 0,5đ

 a) Số đối của 9 là -9.

 Số đối của 0 là 0.

 Số đối của 2009 là -2009

 b) 0 = 0 , -25 = 25 , 19 = 19

 3. Tính giá trị của biểu thức

 a) Tính đúng kết quả bằng 210 đạt 1đ

 b) Tính đúng kết quả bằng 128 đạt 1đ

 3. Tìm x:

 a) Tìm đúng x = -4 (1đ)

 b) Tìm đúng x = -1 (1đ)

III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/ Hoạt động 1 : Ổn định : Kiểm tra sĩ số

2/ Hoạt động 2 :Phát đề kiểm tra

3/ Hoạt động 3 : Theo dõi HS

- Chú ý theo dõi , nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc , tránh gian lận, gây mất trật tự

4/ Hoạt động 4 : Thu bài

Sau khi trống đánh yêu cầu HS nộp bài ra đầu bàn , GV thu bài kiểm tra số lượng bài nộp

5/ Hoạt động 5 : Dặn dò

- Xem trước bài chương III : Bài 1 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

 

doc 29 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 23 đến 24 - Năm học 2009-2010 - Lương Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 23 Tiết : 71
Ngày soạn : 18/01/2010
Ngày dạy : 25" 30/01/2010
ÔN TẬP CHƯƠNG II
cad
I/ MỤC TIÊU :
- Tiếp tục củng cố các phép tính trong tập hợp số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội ước của số nguyên .
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức tìm x, tìm bội và ước của số nguyên . 
- Rèn luyện tính chính xác, nhanh nhẹn, cẩn thận khi giải bài tập 
II/ CHUẨN BỊ : 
- GV : Bảng phụ ghi quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, khái niệm a : b và các tính chất về tính chất chia hết trong Z bài tập .
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới 
- Phương pháp : Đàm thoại, học nhóm 
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1/ a) Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ? (4đ)
b) Tính : (6đ)
[(-8) + (-7)] + (-10) 
-(-229)+(-219) – 401 + 12 
2/ a) Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ? (4đ)
b) Tính : (6đ)
18. 17 – 3. 6 .7 
33. (17 – 5) – 17 .(33 – 5)
- Treo bảng phụ ghi đề 
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá , cho điểm
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
- HS1 : 1/a) Phát biểu SGK trang 74
b) [(-8) + (-7)] + (-10) 
= (-15) + (10) = -25
-(-229) + (-219) – 401 + 12 
= 229 + 12 + [(-219) + (-401)]
= 241 + (-620) = -379
- HS2 : 2/a) Phát biểu SGK trang 90
b) 18. 17 – 3. 6 .7 
= 18. 17 – 18 . 7 
= 18. (17 – 7) = 18 .10 = 180 
33. (17 – 5) – 17 .(33 – 5)
= 33.17 – 33. 5 – 17.33 + 17 .5 
= -165 + 85 = -80
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
Bài 1 : 
Điền vào chỗ trống cho thích hợp : a. b = 
a) a + b b) (a.b) . c
c) b.a d) (a + b) .c 
Bài 2
Bỏ ngoặc rồi tính : 
a) -2309+(-16+20+2309)
b) (318 – 18 + 20) – 318
c) 1228 – (-30 + 1228)
d)(364+150)–(364+150–80)
Bài 118 trang 99 SGK 
Tìm số nguyên x biết : 
a) x – (-8) = 15
b) x – 10 = -16 
c) x – 12 = 6 – (-4)
d) 2x – 35 = 15 
e) = 0 
Bài 1
- Treo bảng phụ ghi đề bài 
- Cho HS lên bảng điền vào ô trống 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá , cho điểm
Bài 2
- Treo bảng phụ ghi đề bài 
- Cho 4 HS lên bảng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá , cho điểm
Bài 118 trang 99 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Cho HS chia 5 nhóm làm bài 
- Nhắc nhở HS chưa tập trung. Thời gian làm bài là 5’
- Hướng dẫn : Áp dụng qui tắc dấu ngoặc và qui tắc chuyển vế 
- Hướng dẫn : Áp dụng qui tắc tính giá trị tuyệt đối của số nguyên 
- Cho đại diện nhóm trình bày
- Yêu cầu HS nhóm khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a. b = b. a
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) -2309 + (-16 + 20 + 2309)
= -2309 + (-16) + 20 + 2309 
= (-2309) + 2309 + (-16) + 20 = 4 
b) (318 – 18 + 20) – 318
= 318 – 318 – 18 + 20 = 2
c) 1228 – (-30 + 1228)
= 1228 – 1228 + 30 = 30
d) (364 + 150) – (364 + 150 – 80)
= 364 + 150 – 364 – 150 + 80 
= 364 – 364 + 150 – 150 + 80 = 80 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia 5 nhóm hoạt động
a) x – (-8) = 15
x + 8 = 15 
x = 15 – 8 
x = 7 
b) x – 10 = -16 
x = -16 + 10 
x = -6 
c) x – 12 = 6 – (-4)
x – 12 = 6 + 4
x – 12 = 10
x = 10 + 12 
x = 22
d) 2x – 35 = 15 
2x = 15 + 35
2x = 50 
x = 50 : 2 = 25 
e) = 0
x – 1 = 0 
x = 1
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày 
- HS nhóm khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 4 : Củng cố (7’)
1) a = -(-a )
2) 
3) = 5 x = 5
4) = -5 x = -5
5) 27 -(17 -5) = 27 -17 -5
6) -12 – 2. (4 – 2) = -14.2 
= -28
7) Với a Z thì -a < 0
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức (có ngoặc, không ngoặc )
- Để thực hiện 1 phép tính có thể tính theo nhiều cách khác nhau có thể ta không thực hiện theo thứ tự mà biến đổi phép toán như thế nào
- Đưa bài tập củng cố cho HS nhận xét xem các bài giải sau đây đúng hay sai : 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh 
- HS trả lời 
- HS khác nhận xét 
- Ta áp dụng các tính chất của phép cộng, nhân của số nguyên hoặc qui tắc dấu ngoặc 
- HS đứng tại chỗ làm 
1) Đúng 
2) Sai vì 
3) Sai vì = 5 x = 5
4) Sai vì > 0 với mọi x
5) Sai quy tắc bỏ ngoặc 
6) Sai thứ tự thực hiện phép toán 
7) Sai vì -a có thể lớn hơn 0, nhỏ hơn 0, hoặc bằng 0
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 5: Dặn dò (1’)
- Ôn lại các qui tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên, qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên 
- Ôn tiếp qui tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội và ước của số nguyên . Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết ở chương II
- HS ghi chú vào tập 
Tuần : 23 Tiết : 72
Ngày soạn : 18/01/2010
Ngày dạy : 25" 30/01/2010
KIỂM TRA 1 TIẾT
cad
I/ MỤC TIÊU :
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức trong chương 2 của HS nhằm phát hiện những lỗ hỏng kiến thức để kịp thời bồi dưỡng cho các em . HS tự biết vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế .Rèn luyện tính chính xác, nhanh nhẹn, cẩn thận khi giải bài tập 
II/ CHUẨN BỊ : 
- GV : Đề kiểm tra 
- HS : Ôn tập chương 2
- Phương pháp : HS tự lực cá nhân 
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Số nguyên âm. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
1
0.25
1
1.5
1
0,25
1
0,25
1
1,5
5
3,75
2. Các phép toán cộng, trừ số nguyên và các tính chất
1
0.25
3
0,75
1
1
3
0,75
2
2
10
4,75
3. Phép nhân trong . Bội và ước của số nguyên.
1
0,25
1
0,25
1
1
3
1,5
Tổng
3
0,75
1
1,5
4
1
1
1
5
1,25
4
4,5
18
10,0
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
	I. TRẮC NGHIỆM :
	Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
b
c
a
b
d
d
c
a
b
a
b
d
	II. TỰ LUẬN :
	 1. Điền đúng 1 số được 0,5đ
	a) Số đối của 9 là -9.
	 Số đối của 0 là 0.
	 Số đối của 2009 là -2009
	b) ½ 0 ½ = 0	, ½ -25 ½ = 25	, ½ 19 ½ = 19
	 3. Tính giá trị của biểu thức
	a) Tính đúng kết quả bằng 210 đạt 1đ
	b) Tính đúng kết quả bằng 128 đạt 1đ
	 3. Tìm x :
	a) Tìm đúng 	x = -4	(1đ)
	b) Tìm đúng 	x = -1	(1đ)
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Hoạt động 1 : Ổn định : Kiểm tra sĩ số 
2/ Hoạt động 2 :Phát đề kiểm tra 
3/ Hoạt động 3 : Theo dõi HS 
Chú ý theo dõi , nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc , tránh gian lận, gây mất trật tự 
4/ Hoạt động 4 : Thu bài 
Sau khi trống đánh yêu cầu HS nộp bài ra đầu bàn , GV thu bài kiểm tra số lượng bài nộp
5/ Hoạt động 5 : Dặn dò 
Xem trước bài chương III : Bài 1 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
CHƯƠNG III : PHÂN SỐ
Tuần : 23 Tiết : 73
Ngày soạn : 18/01/2010
Ngày dạy : 25" 30/01/2010
§1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM
PHÂN SỐ
cad
I/ MỤC TIÊU : 
- Giúp HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và ở lớp 6. 
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là số nguyên. Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số vơí mẫu số là 1 
- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế.
II/ CHUẨN BỊ : 
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu, đèn chiếu
- HS : Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học.
- Phương pháp : Nêu vấn đề, đàm thoại, qui nạp 
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chương (5’)
- Hãy cho các ví dụ về phân số đã học ở tiểu học ?
- Giới thiệu khái niệm phân số được mở rộng như thế nào ?
- HS lấy ví dụ phân số có tử và mẫu là số tự nhiên ( mẫu khác 0)
- HS khác nhận xét 
Hoạt động 2 : Khái niệm phân số (15’)
1/ Khái niệm phân số :
Tổng quát : Người ta gọi vơí a,b Z,b 0 là một phân số, a là tử, b là mẫu của phân số 
- Yêu cầu HS lấy 1 ví dụ thực tế trong đó phải dùng phân số để biểu thị 
- Phân số còn có thể coi là thương của phép chia 3 cho 4 
- Vậy : (a,b N) là thương của a chia b ( b 0). Tương tự (-4) : 3 có thương là bao nhiêu ? 
 -2 : (-3) có thương là bao nhiêu ? 
- Giới thiệu cũng như các số , đều là phân số 
- Vậy thế nào là phân số ?
- So với khái niệm phân số đã học ở tiểu học khái niệm phân số đã được mở rộng như thế nào ?
- Cho HS nhắc lại dạng tổng quát của phân số 
- Ví dụ : có một cái bánh chia thành bốn phần bằng nhau, ta nói rằng đã lấy cái bánh 
- HS khác nhận xét 
- HS : -4 :3 thương là 
-2 : ( -3) thương là 
- Phân số có dạng vơí a,b Z,
 b 0 
- Trả lời : Tử và mẫu có thể là số nguyên nhưng mẫu vẫn khác 0
Hoạt động 3 : Ví dụ (10’)
2/ Ví dụ :
 ; ; 
là những phân số 
- Nhận xét : 
Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số 
- Gọi HS cho ví dụ về phân số , cho biết tử và mẫu của phân số đó (yêu cầu HS lấy ví dụ khác dạng tử và mẫu là 2 số nguyên khác dấu, cùng dấu, tử bằng 0)
- Yêu cầu HS làm BT ?2 có bổ sung và treo bảng phụ lên bảng.
a) b) c) d) 
e) f) h) g) 
 ( Vơí a Z, a 0)
- Cách viết nào cho ta phân số ? 
 là phân số mà = 4
- Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số hay không ? Cho VD ? 
- Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số 
- HS1 : Lấy ví dụ 
- HS2 : Cho biết tử và mẫu của phân số 
- HS trả lời trước lớp, giải thích dưạ theo dạng tổng quát của phân số 
- Các cách viết là phân số 
a) c) f) h) g) ( Vơí a Z, a 0)
- Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số 
Ví dụ : 2 = , -5 = 
Hoạt động 4 : Củng cố (13’)
Bài 1 trang 5 SGK 
Hãy biểu diễn : 
a) của hình chữ nhật 
b) của hình vuông 
Bài 2 trang 5 SGK 
Phần tô màu trong các hình 4a,b,c,d biểu diễn các phân số nào? 
Bài 1 trang 5 SGK 
- Treo bản ... 
- Các phân số đó không thể rút gọn được nữa
- HS phát biểu SGK trang 14 
- Phân số tối giản là : 
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia nhóm để giải thích 
- HS khác nhận xét 
Hoạt động 5 : Củng cố (10’)
Bài 15 trang 15 SGK 
Rút gọn các phân số sau : 
a) 
 b) 
c) 
d) 
Bài 17 trang 15 SGK
Rút gọn : 
a) 
b) 
c) 
Bài 15 trang 15 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 4 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 17 trang 15 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 4 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm bài 
a) = 
b) = 
c) = 
d) = 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm bài 
a) = 
b) = 
c) = 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 6 : Dặn dò (1’)
Bài 16 trang 15 SGK
Bài 18 trang 15 SGK
Bài 19 trang 15 SGK
Bài 16 trang 15 SGK
! Lấy số răng từng loại chia cho 32 cái răng sau đó rút gọn 
Bài 18 trang 15 SGK
! Làm tương tự bài 13
Bài 19 trang 15 SGK
! Làm tương tự bài 18
- Ôn tập hệ thống về chương phân số, chuẩn bị 2 tiết sau Luyện tập 
- HS làm theo hướng dẫn
- HS xem lại cách làm bài 13
- Từ dm2 đổi ra m2 thì chia cho 100, từ cm2 đổi ra m2 thì chia cho 10000
- HS ghi chú vào tập 
Tuần : 25 Tiết : 78
Ngày soạn : 16/02/2010
Ngày dạy : 22"27/02/2010
LUYỆN TẬP 1 §4.
cad
I/ MỤC TIÊU : 
- Củng cố định nghiã phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số , phân số tối giản .
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số , lập phân số bằng nhau, phân số cho trước 
II/ CHUẨN BỊ : 
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , đèn chiếu
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới 
- Phương pháp : Đàm thoại, họp nhóm 
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
1/ a) Nêu qui tắc rút gọn phân số ? (4đ) 
b) Rút gọn phân số : (6đ)
2/ a) Thế nào là phân số tối giản ? (4đ)
b) Đổi ra m2, viết dưới dạng phân số tối giản 25dm2, 450 cm
- Treo bảng phụ ghi đề 
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá , cho điểm
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
- HS1 : 
1/ a) Phát biểu SGK trang 13
b) 
- HS2 : 
2/ a) Phát biểu SGk trang 14 
b) 25dm2 = m2 = m2
450cm2 = m2 = m2
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
Bài 17 trang 15 SGK 
Rút gọn : 
d) 
e) 
Bài tập tương tự 
Rút gọn : 
a) b)
Bài 20 trang 15 SGK 
Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau : 
Bài tập tương tự 
Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau : 
Bài 22 trang 15 SGK 
Điền số thích hợp vào ô vuông : 
a) 
b) 
c) 
d) 
Bài 17 trang 15 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi hai HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 20 trang 15 SGK 
- Đề bài yêu cầu ta làm gì ? 
- Hai phân số được gọi là bằng nhau khi nào ?
- Để tìm hai phân số bằng nhau ta làm như thế nào ?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 22 trang 15 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Cho HS chia nhóm hoạt động 
- Nhắc nhở HS chưa tập trung 
- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày 
- Cho HS nhóm khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
d) = 
e) = 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập
- Tìm các phân số bằng nhau 
- Hai phân số gọi là bằng nhau nếu ad = bc
- Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh 
- HS làm BT vào vở sau đó 1 HS lên bảng 
 ; 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia nhóm hoạt động 
a) 
b) 
c) 
d) 
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày 
- HS nhóm khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 3 : Củng cố (5’)
1) Tìm phân số tối giản trong các phân số sau :
a) b) c) d) 
2) Phân số tối giản của phân số là :
a) b) 
c) d) 
3) Cho biết , số x thích hợp là :
a) x = 20 b) x = -20
c) x = 63 d) x = 57
- Treo bảng phụ ghi đề 
- Gọi HS lên bảng chọn 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng chọn 
1 c 2d 3b
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 4 : Dặn dò (2’)
Bài 21 trang 16 SGK 
Bài 23 trang 16 SGK 
Bài 21 trang 16 SGK 
! Làm tương tự bài 20 
Bài 23 trang 16 SGK 
! Áp dụng khái niệm phân số 
- Ôn lại tính chất cơ bản của phân số cách rút gọn phân số 
- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập tiếp theo 
- Xem lại bài 20
- Xem lại khái niệm phân số 
- HS ghi chú vào tập 
§5. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU
Tuần : 25 Tiết : 78
Ngày soạn : 16/02/2010
Ngày dạy : 22"27/02/2010
PHÂN SỐ
cad
I/ MỤC TIÊU : 
- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số , nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu nhiều phân số 
- Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số 
- Gây cho học sinh ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học 
II- CHUẨN BỊ : 
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , đèn chiếu
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới 
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, qui nạp 
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
Rút gọn phân số :
1/ a) 
b) 
2/ a) 
b) 
- Treo bảng phụ ghi đề 
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá , cho điểm
- HS đọc đề bài 
- HS1 : 
1/ a) =
b) =
2/ a) =
b) = 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
- Làm thế nào để các phân số cùng có chung một mẫu ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay 
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài 
Hoạt động 3 : Quy đồng mẫu hai phân số (7’)
1/ Quy đồng mẫu số hai phân số :
Ví dụ :và 
BCNN (5; 8) = 40
=
= 
- Cho HS quy đồng mẫu hai phân số và ( như ở tiểu học )
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là gì ?
- Cho HS quy đồng mẫu hai phân số và 
- Yêu cầu HS làm ?1
Chia lớp thành 2 phần, mỗi phần làm 1 trường hợp, rồi gọi hai đại diện lên trình bày 
1) ; 
2) = ; 
- Cơ sở của việc qui đồng mẫu các phân số là gì ?
- Mẫu chung của các phân số quan hệ thế nào với mẫu của các phân số ban đầu 
- Khi quy đồng mẫu các phân số , mẫu chung thường là BCNN của các mẫu 
- HS : 
- Quy đồng mẫu số các phân số là biến đổi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng cùng 1 mẫu 
- HS lên bảng quy đồng phân số 
 và 
- HS làm ?1
1) 
2) 
- Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân số là tính chất cơ bản của phân số 
- Mẫu chung của phân số là bội chung của các mẫu ban đầu 
- HS chú ý nghe 
Hoạt động 4 : Quy đồng mẫu nhiều phân số (18’)
2/ Quy đồng mẫu nhiều phân số :
Quy đồng mẫu các phân số sau 
 ; ; 
MC : 120
Quy tắc : Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương, ta làm như sau 
Bước 1 : Tìm 1 bội chung của các mẫu để làm mẫu chung (thường là BCNN)
Bước 2 : Tìm thưà số phụ của mỗi mẫu (mẫu chung chia từng mẫu) 
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số vơí thừa số phụ tương ứng 
- Quy đồng mẫu số các phân số 
 ; ; .Ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì ?
- Hãy tìm BCNN (2; 3; 5 ;8)
- Tìm thưà số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng mẫu 
- Cho HS làm ví dụ
- Hãy nêu các bước qui đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương
- GV chỉ vào các bước làm ở VD trên để gợi ý cho HS phát biểu 
- GV treo bảng phụ quy tắc 
- Cho HS làm ?3
- HS hoạt động nhóm để giải
- Gọi 2 nhóm lên trình bày kết quả 
- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày 
- Yêu cầu HS nhóm khác nhận xét
- Cho HS làm ?3b 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- MSC là BCNN (2;5;3;8)
2 =2
3 = 3 BCNN ( 2; 3; 5; 8 )
5 = 5 = 23.3.5 = 120
8 = 23 
= ; = 
 ; 
- HS làm vào vở 
- HS nêu các bước qui đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương
- HS họp nhóm làm BT ?3
Ta có : 12 = 23 .3
 30 = 2 .3. 5
BCNN(12;30) = 23 .3. 5 = 60
Thưà số phụ : 60 :12 = 5
 60 :30 = 2
- Đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả 
- Các nhóm khác nhận xét
- HS làm ?3b 
44 = 22. 11 
18 = 2. 32 
36 = 22.32
BCNN(44;18;36)=22.32.11 = 396
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 5 : Củng cố (10’)
Bài 29 trang 19 SGK 
Quy đồng mẫu các phân số 
a) và 
b) và 
Bài 30 trang 19 SGK 
Quy đồng mẫu các phân số 
a) và 
b) và 
Bài 29 trang 19 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 30 trang 19 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) =
= 
b) =
=
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) = 
=
b) =
=
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
Bài 28 trang 19 SGK 
Bài 29c trang 19 SGK 
Bài 30c,d trang 19 SGK 
Bài 31 trang 19 SGK 
Bài 28 trang 19 SGK 
! Làm tương tự bài ?3b 
Bài 29c trang 19 SGK 
! -6 có mẫu là 1 
Bài 30 trang 19 SGK 
! Làm tương tự bài ?3
Bài 31 trang 19 SGK 
! Qui đồng mẫu, sau đó so sánh 
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu 
- Chuẩn bị tiết sau : 
“LUYỆN TẬP §5. “
- HS làm theo hướng dẫn 
- HS ghi chú vào tập 
DUYỆT CỦA TỔ CM

Tài liệu đính kèm:

  • docT23-24_71-76.doc