A/ MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu .
b)Kỹ năng:
- Hiểu được dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng.
c)Thái độ:
- Có ý thức liên hệ những điều dã học với thực tiễn.Bước đầu biết cách diễn dạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.
B/ CHUẨN BỊ:
1/GV: Bảng phụ vẽ hình biểu diễn trục số, ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3
2/HS:Bảng nhóm.
C/PHƯƠNG PHÁP:
-Nêu và giải quyết vấn đề,thực hành,hoạt động nhóm.
D/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KIỂM TRA( 5 PHÚT)
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Tính:5+(9);86+(87);0+(5)
Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên âm.
GV:Nhận xét cho điểm HS. Một hs lên bảng giải,còn lại nháp.
Kết quả: -14, -173, -5.
TUẦN 17 TIẾT 47 – 48 KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010 I/MỤC TIÊU: Kiểm tra lại việc nắm kiến thức,kỹ năng giải toán và khả năng trình bày của các em. Sửa chữa những sai xót về kiến thức cũng như kỹ năng cho các em(nếu có). II/CHUẨN BỊ: GV:Đề kiểm tra. HS:Ôn tập tốt nội dung và xem lại các dạng bài tập đã làm. Ma Trận Đề HKI – toán 6 Hình Thức Nội Dung Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Tổng Hợp TN TL TN TL TN TL Tập hợp, phần tử của tập hợp 1 1 0.5 0.5 Nhân hai lũy thừ cùng cơ số 1 1 0.5 0.5 Dấu hiệu chia hết 4 4 2 2 Thứ tự thực hiện phép tính 2 2 1 1 Số nguyên tố 1 1 0.5 0.5 ƯC, BC,ƯCLN, BCNN 1 2 1 4 0.5 1 1 2.5 Khi nào AM + MB = AB 1 1 2 0.5 0.75 1.25 Trung điểm của đoạn thẳng 1 1 1 3 0.5 0.5 0.75 1.75 Tổng Hợp 10 5 3 2.25 3 2.75 16 10 Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HKI (2012-2013) Phong Điền Môn: Toán 6 @&? Thời gian: 90 phút (không kể giao đề) Đề 1 I- TRẮC NGHIỆM: ( 5đ) Chọn câu đúng trong các câu sau đây rồi ghi trên giấy kiểm tra một chữ cái in hoa đầu dòng 1- Tập hợp có số phần tử là. A. 13 B. 20 C. 8 D. 19 2- A. B. C. D. 220 3- Số nào dưới đây chia hết cho 2 . A.123 B.235 C.204 D.357 4- Biết vậy A.1 B. 2 C. 3 D. 6 5- Số nào dưới đây chia hết cho 3. A.336 B.533 C.178 D.472 6-Số nào dưới đây chia hết cho 5. A.101 B. 155 C.142 D. 504 7-Số nào dưới đây chia hết cho 9. A.187 B.357 C.738 D.982 8-Thay dấu * bằng số nào sau đây thì là số nguyên tố. A. B. C. D. 9- Cho hình vẽ: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. AB + BC = AC. B. AB = BC. C. AC + CB = AB. D. AB >AC 10- Cho đoạn thẳng AB = 4 cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. VậyAC =? A.1 cm B.2 cm C.3cm D.4cm. II – TỰ LUẬN: (5đ) Bài 1: (1đ) Thực hiện phép tính. Bài2: (1đ) a. (1đ) Biết ƯCLN (7 , 28) = 7 . Vậy ƯC ( 7 , 28) = ? b. (1đ) Biết BCNN (7 , 28) = 28. Vậy BC ( 7 , 28) = ? Bài 3: (1đ) Tìm số tự nhiên lớn nhất biết và Bài 4: (2đ) Cho đoạn thẳng AB dài 10 cm. Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 5cm. a) (0.5đ) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao? b) (0.75đ) So sánh AM và MB. c) (0.75đ) M có là trung điểm của AB không? Vì sao? Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HKI (2012-2013) Phong Điền Môn: Toán 6 @&? Thời gian: 90 phút (không kể giao đề) Đề 2 I- TRẮC NGHIỆM: ( 5đ) Chọn câu đúng trong các câu sau đây rồi ghi trên giấy kiểm tra một chữ cái in hoa đầu dòng 1- Tập hợp có số phần tử là. A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 2- A. B. C. D. 3- Số nào dưới đây chia hết cho 2 . A.125 B.173 C.508 D.597 4- Biết vậy A. 3 B. 4 C. 6 D. 12 5- Số nào dưới đây chia hết cho 3. A.339 B.535 C.278 D.473 6-Số nào dưới đây chia hết cho 5. A.201 B. 150 C.146 D. 704 7-Số nào dưới đây chia hết cho 9. A.197 B.357 C.891 D.983 8-Thay dấu * bằng số nào sau đây thì là số nguyên tố. A. B. C. D. 9- Xem hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. 10- Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. VậyAC =? A.4 cm B.3 cm C.2cm D.12cm. II – TỰ LUẬN: (5đ) Bài 1: (1đ) Thực hiện phép tính. Bài2: (1đ) a. (1đ) Biết ƯCLN (6 , 24) = 6 . Vậy ƯC ( 6 , 24) = ? b. (1đ) Biết BCNN (6 , 24) = 24. Vậy BC ( 6 , 24) = ? Bài 3: (1đ) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết và Bài 4: (2đ) Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm. Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 6cm. a) (0.5đ) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao? b) (0.75đ) So sánh AM và MB. c) (0.75đ) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao? Đáp Aùn Toán 6 - HKI Đề Hình Thức Nội Dung Điểm 1 Trắc nghiệm 1.A 2.B 3.C 4.D 5.A 6.B 7.C 8.D 9.A 10.B 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Tự Luận 1. 0.5 0.5 2. 0.5 0.5 3. x = 14 1 4. a. M nằm giữa đoạn thẳng AB vì: AM < AB ( 5 cm < 10 cm ) b. Vì M nằm giữa đoạn thẳng AB nên ta có : AM + MB = AB hay 5 + MB = 10 nên MB = 10 – 5 = 5 (cm) Vậy AM = MB ( = 5cm). c. Từ kết quả câu a và câu b nên nên theo định nghĩa về trung điểm của đoạn thẳng thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB. 0.75 0.75 0.5 2 Trắc nghiệm 1.A 2.B 3.C 4.D 5.A 6.B 7.C 8.D 9.A 10.B 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Tự Luận 1. 0.5 0.5 2. 0.5 0.5 3. x = 228 1 4. a. M nằm giữa đoạn thẳng AB vì: AM < AB ( 6 cm < 12 cm ) b. Vì M nằm giữa đoạn thẳng AB nên ta có : AM + MB = AB hay 6 + MB = 12 nên MB = 12 – 6 = 6 (cm) Vậy AM = MB ( = 6cm). c. Từ kết quả câu a và câu b nên nên theo định nghĩa về trung điểm của đoạn thẳng thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB. 0.75 0.75 0.5 TUẦN 17 TIẾT 49 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU. A/ MỤC TIÊU: a)Kiến thức: Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu . b)Kỹ năng: Hiểu được dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng. c)Thái độ: Có ý thức liên hệ những điều dã học với thực tiễn.Bước đầu biết cách diễn dạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học. B/ CHUẨN BỊ: 1/GV: Bảng phụ vẽ hình biểu diễn trục số, ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3 2/HS:Bảng nhóm. C/PHƯƠNG PHÁP: -Nêu và giải quyết vấn đề,thực hành,hoạt động nhóm. D/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.KIỂM TRA( 5 PHÚT) CÂU HỎI ĐÁP ÁN Tính:-5+(-9);-86+(-87);0+(-5) -Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên âm. GV:Nhận xét cho điểm HS. Một hs lên bảng giải,còn lại nháp. Kết quả: -14, -173, -5. 2.BÀI MỚI HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG HĐ1:Đặt vấn đề: Ta đã biết cộng hai số nguyên cùng dấu.Vậy nếu có-6+(+12) ta sẽ thưc hiên như thế nào?Bài hôm nay ta sẽ tìm hiểu. HĐ2:Ví dụ: -Cho hs đọc ví dụ trong sgk ?-Nhiệt độ giảm 50 nghĩa là gì? -Gv sử dụng trục số để biểu diễn -3 -2 -1 0 1+32 3 4 5 6 7 | | | | | | | | | | | -2 -5 ?Vậy nhiệt độ trong phòng lạnh là bao nhiêu? -Cho hs trình bày lại lời giải. ?1 Cho học sinh lên bảng thực hiện trên trục số. Vậy hai số đối nhau có tổng bằng bao nhiêu ? ?2 Cho hs giải và từ đó rút ra qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu. HĐ3:Qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu: Hai số đối nhau có tổng bằng bao nhiêu? Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta làm như thế nào ? -Như vậy em hãy tính (-6)+(+12) Và như vậy bài toán ban đầu đặt ra ta đã giải quyết xong. ?3 Cho hs vận dụng qui tắc để làm bài tập. 38 ? 27 => dấu kết quả ? 273 ? 123 ? => dấu kết quả ? HĐ4:Luyện tập: Cho 3 hs lên giải bài 27/76 Cộng hai số khác dấu ta lấy số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trừ số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn và đặt trước kết quả dấu của số lớn hơn. Cho 3 hs giải bài 28/76 Cho học sinh nhận xét bài làm và bổ sung -Hai học sinh đọc ví dụ trong sgk. -Giảm 50 nghĩa là tăng thêm -50 -Nhiệt độ phòng lạnh là -2 -3 và 3 là hai số đối nhau. 0 học sinh lên biểu diễn phép cộng 3 +(-6) 0 Hs phát biểu qui tắc (-6)+(+12)= |12| - |-6| =12 – 6 = 6 Học sinh thảo luận nhóm. Hai nhóm lên bảng giải Học sinh nhận xét -Ba học sinh giải,còn lại nháp 3 học sinh thực hiện số còn lại làm nháp học sinh lên thực hiện số còn lại làm trong nháp 1/Ví dụ: VD(sgk/76) Giải: (+3)+(-5)=-2 Vậy nhiệt độ ở phòng lạnh hôm đó là -2 ?.1 +3 0 -3 | | | | | | | | -3 -2 -1 0 1 2 3 Vậy (-3) + 3 = 0 ?.2 -6 +3 | | | | | | | | -3 -2 -1 0 1 2 3 -3 Vậy 3 + (-6) = -3 Tương tự ta có: |-6| - |3| = 6 – 3 = 3 (-2) + (+4) = 2 |+4| - |-2| = 4 – 2 = 2 2/Qui tắc: ?.3 a. (-38) + 27 = -(38 - 27) = - 9 b. 273 + (-123) = +(273 – 123) = + 150 = 150 3. Bài tập Bài 27 Sgk/76 a. 26+(-6) = 26– 6 =20 b. (-75) +50 = -(75-50) = -25 c. 80+(-220) =-(220 – 80) = - 140 Bài 28 Sgk/76 a. (-73) + 0 = -(73 – 0) = - 73 b. |-18| +(-12) = 18 +(-12) =18–12 = 6 c. 102 +(-120) = -(120 – 102) = - 18 2.CỦNG CỐ(8 PHÚT) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Cho 3 hs lên giải bài 27/76 Cộng hai số khác dấu ta lấy số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trừ số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn và đặt trước kết quả dấu của số lớn hơn. Cho 3 hs giải bài 28/76 Cho học sinh nhận xét bài làm và bổ sung Bài 27 Sgk/76 a. 26+(-6) = 26– 6 =20 b. (-75) +50 = -(75-50) = -25 c. 80+(-220) =-(220 – 80) = - 140 Bài 28 Sgk/76 a. (-73) + 0 = -(73 – 0) = - 73 b. |-18| +(-12) = 18 +(-12) =18–12 = 6 c. 102 +(-120) = -(120 – 102) = - 18 3. Hướng dẫn học sinh học ở nhàø(1 PHÚT) -Học thật kỹ qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu. -BTVN: 29;30 Sgk/76. bài 49; 50; 51; 52 Sbt/60. Tiết sau luyện tập TUẦN 17 TIẾT 50 LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU: 1/Hs có kỹ năng cộng các số nguyên trong các trường hợp. 2/Thông qua đó củng cố qui tắc cộng các số nguyên 3/Bước đầu biết diễn đạt các tình huống trong đời sống bằng ngôn ngữ toán học, có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II/CHUẨN BỊ: 1/GV:bảng phụ ghi bài 29, 30, 33 Sgk/76, 77 2/HS:ôn tập kiến thức. III/PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành. IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.LUYỆN TẬP(43 PHÚT) HĐ của giáo viên HĐ của HS Ghi bảng HĐ1:KTBC Bài 29/76 -Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu. HĐ2:Luyện tập: -Cho hs đứng tại chỗ trả lời miệng bài 30/76 -Cho 3 học sinh giải bài 31 -Cho 3 hs giải bài 32/77 -Gv treo bảng phụ bài 33/77 -Cho hs giải bài 34/77 Khi x = -4 ta có biểu thức nào ? Khi y = 2 ta có biểu thức nào ? -Cho hs giải bài 35/77 Gv hướng dẫn: Tăng 5 triệu có nghĩa là + 5 000 000,còn giảm hai triệu nghĩa là -2 000 000 23+(-13) = 23-13 = 10 (-23)+13 =-(23 -13)=-10 số giải,còn lại nháp học sinh phát biểu ( Như Sgk/76) Hs trả lời,còn lại theo dõi câu trả lời để nhận xét. 3 hs giải,còn lại nháp 3 hs giải,còn lại nháp Hs đọc đề và giải 3 học sinh lên giải số còn lại thực hiện tại chỗ cho học sinh lên điền (-4)+(-16) cho 2 học sinh lên giải (-102)+2 Bài30/76 -Điền dấu;> vào các câu a;b;c Bài 31/76 (-30)+(-5)=-(30+5) = -35 (-7)+(-13)=-(7+13)=-20 (-15)+(-235)=-(15+235) =-250 Bài32/76 a/16+(-6)=16-6=10 b/14+(-6)=14 – 6 =8 c/(-8)+12= 12 – 8 = 4 Bài 33/76 a -2 18 12 -5 b 3 -18 -12 6 -5 a+b 1 0 0 4 -10 Bài 34/76 a/Khi x=-4 ta có: x + (-16) = (-4)+(-16) = -(16+4)= - 20 b/Khi y = 2 ta có: (-102) +y = (-102)+2 =-(102-2) = - 100 Bài 35 Sgk/77 a. x = 5 000 000 b. x = -2 000 000 2. Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2 PHÚT) -Học kỹ qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu. -BTVN:53;54;55;56/60 SBT -Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học Phép nhân và phép cộng các số nguyên có tính chất nào ? Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Ban Giám Hiệu duyệt Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Tổ trưởng duyệt Trần Trung Chánh
Tài liệu đính kèm: