Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 99: Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio 500Ms - Năm học 2004-2005

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 99: Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio 500Ms - Năm học 2004-2005

I. Mục tiêu bài học

- HS nắm vững một số khái niệm cơ bản về máy tính cùng một số phép toán cơ bản.

- Kĩ năng diễn đạt một số bài toán bằng giải máy tính.

- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, vận dụng.

II. Phương tiện dạy học

- GV: Máy tính, một số lời giải của một số bài toán cơ bản.

- HS: Máy tính.

III. Tiến trình

Hoạt động 1: Các thao tác sử dụng máy tính.

- Mở máy: On ; tắt máy: Shift Off ;

- Ưu tiên các phép toán: Máy thực hiện từ phải sang trái, trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

- Chèn thêm vào bài toán vừa nhập: Sau khi nhập bài toán nếu thiếu ta có thể chèn thêm theo lệnh sau: Sử dụng phím < ;=""> di chuyển tới bên phải vị trí cần chèn, bấm Shift Ins rồi bấm nội dung cần thêm. Sau đó bấm ShiftIns để trở về bình thường.

GV hướng dẫn HS thực hiện chèn.

- Xoá: Dùng phím <;> di chuyển tới vị trí cần xoá rồi bấm phím Del.

- Các phím bấm trực tiếp: Phím có chữ trắng trên mặt.

- Các phím chữ vàng (bên trên phím trắng) ta phải bấm Shift trước rồi bấm phím muốn sử dụng.

- Các phím chữ đỏ muốn sử dụng ta phải bấm phím Alpha rồi bấm nội dung cần dùng.

Hoạt động 2: Các phép toán: +; -, , :, dấu ngoặc

- Để thực hiện một bài toán đơn giản thì màn hình phải có chữ D. và xoá sạch toàn bộ số nhớ bằng ShiftClr1.

VD: 567 – [103:102 – (6325:5 – 150) +34]+38

567 – ( 10 ^ 3 : 10 ^2 – ( 6325 : 5 – 150 ) + 34 ) + 3^ 8 = KQ: 8199

1. Sử dụng phím nhớ: Lệnh: Bấm số cần nhớ Shift Sto một chữ A, B, C, D, E, F, X, Y, M để nhớ.

VD:12345 . 17 12345 Shift StoM Bấm: Alpha 12345 M 17 = KQ: 209865

 12345.18 Alpha 12345 M 18 = KQ: 222210

 12345 .25 Alpha 12345 M 25 = KQ: 308625

 12345 . 112 Alpha 12345 M 112 = KQ:1382640

Xoá nhớ: C1: Xoá toàn bộ nhớ Shift Sto 1

 C2: 0 Shift Sto M

Gọi số nhớ: C1: Dùng phím AlphaM hoặc A; B; C

 C2: RCL M hoặc A; B; C (Không dùng ở đầu)

Hoạt động 3: Các phép toán về phân số, hỗn số: Dùng phìm ab/c để nhập

- Đặt chế độ dấu “,” hay dấu “.” Để phân cách phần thập phân.MODE, Disp 1 > 2

VD: So sánh và : nếu - < 0="" thì="">< ;="" nếu="" -="">0 thì >

Thực hiện: 32 ab/c 15 – 33 ab/c 16 = KQ: ( > 0)

=> >

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 126Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 99: Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio 500Ms - Năm học 2004-2005", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Soạn: 20/4/05
Dạy : 21/4/05	 Tiết 99 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIÔ 500MS
I. Mục tiêu bài học 
HS nắm vững một số khái niệm cơ bản về máy tính cùng một số phép toán cơ bản.
Kĩ năng diễn đạt một số bài toán bằng giải máy tính.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, vận dụng.
II. Phương tiện dạy học 
GV: Máy tính, một số lời giải của một số bài toán cơ bản.	
HS: Máy tính.
III. Tiến trình 
Hoạt động 1: Các thao tác sử dụng máy tính.
Mở máy: On ; tắt máy: Shift Off ; 
Ưu tiên các phép toán: Máy thực hiện từ phải sang trái, trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Chèn thêm vào bài toán vừa nhập: Sau khi nhập bài toán nếu thiếu ta có thể chèn thêm theo lệnh sau: Sử dụng phím di chuyển tới bên phải vị trí cần chèn, bấm Shift àIns rồi bấm nội dung cần thêm. Sau đó bấm ShiftàIns để trở về bình thường. 
GV hướng dẫn HS thực hiện chèn.
Xoá: Dùng phím di chuyển tới vị trí cần xoá rồi bấm phím Del.
Các phím bấm trực tiếp: Phím có chữ trắng trên mặt.
Các phím chữ vàng (bên trên phím trắng) ta phải bấm Shift trước rồi bấm phím muốn sử dụng.
Các phím chữ đỏ muốn sử dụng ta phải bấm phím Alpha rồi bấm nội dung cần dùng.
Hoạt động 2: Các phép toán: +; -, , :, dấu ngoặc 
Để thực hiện một bài toán đơn giản thì màn hình phải có chữ D. và xoá sạch toàn bộ số nhớ bằng ShiftàClrà1.
VD: 567 – [103:102 – (6325:5 – 150) +34]+38
567 – ( 10 ^ 3 : 10 ^2 – ( 6325 : 5 – 150 ) + 34 ) + 3^ 8 = KQ: 8199
Sử dụng phím nhớ: Lệnh: Bấm số cần nhớ à Shift à Stồ một chữ A, B, C, D, E, F, X, Y, M để nhớ. 
VD:12345 . 17 	12345 Shiftà StồM Bấm: Alpha 12345 M 17 = KQ: 209865
 12345.18	Alpha 12345 M 18 = KQ: 222210
 12345 .25	Alpha 12345 M 25 = KQ: 308625 
 12345 . 112 	Alpha 12345 M 112 = KQ:1382640
Xoá nhớ: C1: Xoá toàn bộ nhớ Shift à Sto à 1
	 C2: 0 Shift à Sto à M 
Gọi số nhớ: C1: Dùng phím AlphầM hoặc A; B; C  
	 C2: RCL à M hoặc A; B; C  (Không dùng ở đầu)
Hoạt động 3: Các phép toán về phân số, hỗn số: Dùng phìm ab/c để nhập
Đặt chế độ dấu “,” hay dấu “.” Để phân cách phần thập phân.MODE,à Disp 1 à > 2 
VD: So sánh và : nếu - 0 thì > 
Thực hiện: 32 ab/c 15 – 33 ab/c 16 = KQ: ( > 0) 
=> >
Đổi phân số ra hỗn phân số, Hỗn số ra phân số, ra số thập phân.
VD: à 3 ab/c 2 ab/c 5 = Shift ab/c 
VD: Tính 
Thực hiện: 3 ab/c 4 ab/c 7 – (( 2 ab/c 5 ) ^ 2 – 0,79 ) = KQ 
Hoạt động 4: Dặn dò
Về xem và thực hiện lại một số bài toán giải bằng máy tính bỏ túi 500MS
Chuẩn bị trước bài 16 tiết sau học:
+Xem lại khái niệm về phân số
+Tham khảo một số tỉ lệ trên bản đồ
+BTVN: 128 đến 133 Sbt/24

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET99.doc