Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 98 đến 100 (bản 2 cột)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 98 đến 100 (bản 2 cột)

A. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị phân số của nó.

- Kĩ năng: + Có kĩ năng thành thạo khi giải các bài toán này.

 + Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các dạng toán trên.

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, hình 11 phóng to, băng trắc nghiệm.

- Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ ( ph)

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.

- Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

Một HS lên bảng.

 

doc 8 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 98 đến 100 (bản 2 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 98: luyện tập 
 Soạn : 
 Giảng:
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
- Kĩ năng: + Có kĩ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.
 + Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, hình 11 phóng to, bảng trắc nghiệm.
- Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (5 ph)
- HS1: Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết của nó bằng a.
 Chữa bài 131.
HS2: Chữa bài 128 .
HS1:
Bài 131.
Mảnh vải dài 3,75 : 75% = 5 (m).
HS2: Bài 128 .
a) 375.
b) -160.
HS nhận xét bài làm của bạn và đề nghị cho điểm.
Hoạt động 2
Luyện tập (24 ph)
Bài 132 .
- ở câu a để tìm x , phải làm thế nào ?
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải.
Bài 133 .
- GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt.
- Đây thuộc dạng toán nào ? Nêu cách tính.
- GV nhấn mạnh hai bài toán cơ bản về phân số.
Bài 135.
- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài.
- GV: 560 sản phẩm ứng với bao nhiêu phần kế hoạch ?
.
Bài 134 .
- Yêu cầu HS đọc và thực hành theo SGK.
 Yêu cầu HS làm bài 128, 129, 131 bằng máy tính.
Dạng 1: Tìm x.
Bài 132.
a) 2
 x = -2.
b) 3
 x = 
Dạng 2: Toán đố:
Bài 133 tr 55 SGK.
Lượng thịt = lượng cùi dừa.
Lượng đường = 5% lượng cùi dừa.
Có 0,8 kg thịt.
Tính lượng cùi dừa ? Lượng đường ?
Giải:
Lượng cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là: 
 0,8: = 0,8. = 1,2 (kg).
Lượng đường cần dùng là:
 1,2. 5% = 0,06 (kg).
Bài 135.
XN đã thực hiện kế hoạch, còn phải làm 560 sản phẩm.
Tính số sản phẩm theo kế hoạch ?
Giải:
560 sản phẩm ứng với 1 - = (kế hoạch). Vậy số sản phẩm được giao theo kế hoạch là:
 560: 1800 (sản phẩm).
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 134:
Bài toán Nút ân KQ
Tìm 1 số biết
60% của nó 1 8 : 6 0 % 30
 bằng 18.
 Vậy số phải tìm là 30.
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà
- Học bài.
- Làm bài 132 ; 133 .
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi.
Tiết 99: luyện tập II
 Soạn: 
 Giảng:
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị phân số của nó.
- Kĩ năng: + Có kĩ năng thành thạo khi giải các bài toán này.
 + Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các dạng toán trên.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, hình 11 phóng to, băng trắc nghiệm.
- Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ ( ph)
- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
- Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
Một HS lên bảng.
Hoạt động 2
Luyện tập ( ph)
Bài 129
Hãy tính lượng sữa trong 1 chai biết lượng bơ trong chai sữa đó là 18 g?
-Yêu cầu HS làm bài tập 130
- Gv đọc đè bài chậm trong các câu để HS suy nghĩ và làm bài tập
Yêu cầu HS làm bài 131
? 75% của mảnh vải dài 3,75m hỏi rằng mảnh vải dài bao nhiêu?
Yêu càu HS làm bài 136
Bài 129 tr 55 SGK.
Lượng sữa trong 1 chai là:
18 : 4,5% = (18 . 100) : 4,5 = 400 g
Bài tập 130 SGK tr 56
Số mà có một nửa của số đó bằng 1/3 là:
 : = . = 
 Vậy số đó là số 
Bài tập 131 tr 56 SGK
Mảnh vải dài 3,75 : 75% = (3,75 . 100 ): 75
 = 5 (m)
Vậy mảnh vải đó dài 5 m
Bài 136 tr 56 SGK
Viên gạch nặng:
 + = = kg
 Vạy viên gạch nặng g
Hoạt động 3
Sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép tính
 riêng lẻ: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa 
trên tập hợp số ( ph)
*HS thực hành cùng GV.
- Đọc kết quả trên màn hình.
HS bấm theo bảng hướng dẫn.
Nếu là số nguyên âm thì sau đó 
ấn nút + -
Lệnh chỉ phân số:
 ab/c 
1. Trên tập hợp số tự nhiên:
- GV đưa các nút ấn lên bảng phụ.
 + Cộng
 + Trừ
 + Nhân
 + Chia
 + Luỹ thừa:
 42 4 shift x2
 43 4 shift xy 3.
2. Thực hành tính các biểu thức số có chứa các phép tính trên tập hợp số nguyên.
Ví dụ: 10. (-12) + 22 : (-11) - 23.
ấn : 10 ´ 12 + - + 22 : 11 + - 
 - 2 shift xy 3 =
 kết quả: -130.
Thực hiện các phép tính trên tập hợp số nguyên khác trường hợp số tự nhiên ở điểm nào ?
áp dụng: 5. (-3)2 - 14.8 + (-31).
3. Các phép tính về phân số.
Ví dụ 1: Tính 
ấn : 7 ab/c 15 + 5 ab/c 12 =
 Kết quả: 
Ví dụ 2: Tính .
ấn: 13 ab/c 21 - 5 ab/c 14 =
 Kết quả: 
Ví dụ 3: Tính 4
ấn: 4 ab/c 5 ab/c 6 ´ 2 ab/c 29 :
 2 ab/c 1 ab/c 3 = kết quả: 
Khi ấn = ab/c máy đổi phân số ra thập phân.
4. Các phép tính về số thập phân.
Ví dụ: Tính: 3,5 + 1,2 - 2,37.
ấn: 3 . 5 + 1 . 2 - 2. 37 = 
 Kết quả: 2,33.
Ví dụ tính: 1,5. 2 : 0,3.
Hoạt động 4
Thực hành tính các biểu thức 
có chứa các phép tính trên 
và các dấu mở ngoặc, đóng ngoặc ( ph)
HS thực hành theo bảng hướng dẫn
Ví dụ tính: 5. {[ (10 + 25) : 7]. 8 - 20}
5 ´ ( ( ( 10 + 25 ) : 7 ) ´ 8 - 20 = 100
Ví dụ 2: Tính:
 347 ´ {[ (216 + 184): 8] ´ 92}.
.
Hoạt động 5
Cách sử dụng phím nhớ
HS thực hành trên máy theo GV.
Để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn: a Min , M+
Để bớt số ở nội dung ghi trong bộ nhớ ấn MR hay RM hay R-cm.
Khi cần xoá nhớ, ân 0 Min hay
AC Min hoặc OFF
Ví dụ 1: 3 ´ 6 + 8 ´ 5
 3 ´ 6 M+ Min 8 ´ 5 M+ MR.
 kết quả: 58.
Ví dụ 2: Tính tổng các phép tính sau:
 53 + 6
 23 - 8
 + 56 ´ 2
 99 : 4
53 + 6 = Min
23 - 8 M+
56 ´ 2 M+
99 : 4 M+
 MR 
 Kết quả: 210,75.
Hướng dẫn về nhà
- Học bài.
- Làm bài 132; 133 .
- Ôn lại các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên máy tính.
Tiết 100: tìm tỉ số của hai số
 Soạn: 
 Giảng:
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.
- Kĩ năng: Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.
- Thái độ: Có ý thức áp dụng các kiến thức và kĩ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ, bản đồ Việt Nam.
- Học sinh: Bảng phụ nhóm.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
1. tỉ số hai số (20 ph)
VD: SGK .
- Vậy tỉ số giữa hai số a và b là gì ?
- GV đưa định nghĩa lên bảng phụ.
- Lấy ví dụ về tỉ số ?
- Vậy tỉ số và phân số khác nhau như thế nào ?
Bài tập 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số ? cách viết nào là tỉ số:
Ví dụ 2: Đoạn thẳng AB dài 20 cm, CD dài 1 m. Tìm tỉ số độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD.
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 .
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 140 SGK.
- Qua bài tập này cần ghi nhớ điều gì ?
- Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hình chữ nhật là:
 3 : 4 = = 0,75.
* Định nghĩa: SGK.
KH: hoặc a : b.
Ví du: 
 ; ; ; .
Tỉ số (b ạ 0) thì a và b có thể là số nguyên, có thể là phân số, số thập phân ...
Bài 1.
Phân số: và 
Tỉ số: Cả 4 cách.
Ví dụ 2:
- Tỉ số độ dài đt AB và đt CD là:
- HS hoạt động nhóm bài 140.
Sai ở chỗ không đưa cùng về đơn vị.
Sửa: Đổi 5 tấn = 5 000 000 g
khối lượng chuột chĩ bằng khối lượng voi.
- Phải đổi về cùng đơn vị trước khi tính.
Hoạt động 2
2. tỉ số phần trăm
Ví dụ: Tìm tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và 25.
 = % = 312,4 %
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm ?1.
* Tổng quát: SGK.
?1. Hai HS lên chữa:
a) % = 6,25%
b) Đổi tạ = 0,3 tạ = 30 kg.
 % = 83 %.
Hoạt động 3
3. tỉ lệ xích
- Cho HS quan sát một bản đồ Việt Nam và giới thiệu tỉ lệ xích của bản đồ đó:
 VD: 
- GV giới thiệu khái niệm tỉ lệ xích SGK.
 HS đọc ví dụ SGK và giải thích.
HS làm ?2.
KH: T = (a, b cùng đơn vị đo)
 T tỉ lệ xích.
 a: khoảng cách giữa hai điểm
 trên bản vẽ.
 b: Khoảng cách giữa hai điểm
 tương ứng trên thực tế.
 ?2 Tỉ lệ xích của bản đồ là
Hoạt động 4
Củng cố - luyện tập (5 ph)
- Thế nào là tỉ số giữa hai số a và b.
 (b ạ 0).
- Nêu quy tắc chuyển từ tỉ số sang tỉ số phần trăm (%).
- Yêu cầu HS làm bài tập 138, 141 SGK.
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học bài.
- Làm bài 143, 144, 145 SGK.
 136, 139 .

Tài liệu đính kèm:

  • docT 97 - 98 - 99 100.doc