A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Nắm vững quy tắc trừ phân số ; số đối của là
§ (là phép toán ngược của phép toán cộng )
- Có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra
a. Tìm số đối cua –3 ; 7 ; -15 ; 0
b. Thế nào gọi là hai số đối nhau?
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
® ?1
Nhận xét : Tổng của 2 số đối nhau?
® ?2
Ví dụ:
bài tập : 58
® ?3 quy tắc trừ phân số
® thực hiện bài tập 59 :
Cho HS thực hiện 2 bước rõ ràng
Phép trừ là phép toán nhận xét
ngược của phép toán cộng
1. Số đối :
Hai số đối nhau khi tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu : Số đối của phân số là
+ (-) = 0 và - = =
2. Phép trừ phân số
Quy tắc :
Quy tắc SGK (-)
Ví dụ : bài a,b/59
4. Củng cố và hướng dẫn về nhà
60. a/ x + x = b/ - x =
có thể giải -x rồi tìm x
61. a/ sai
(tương tự cho phép trừ )
b/ đúng
62. Nửa chu vi :
Dài > rộng :
* Soạn bài tập 63 68
Tiết 83 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ MỤC TIÊU CỦA BÀI Nắm vững quy tắc trừ phân số ; số đối của là (là phép toán ngược của phép toán cộng ) Có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Tìm số đối cua –3 ; 7 ; -15 ; 0 Thế nào gọi là hai số đối nhau? Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ?1 Nhận xét : Tổng của 2 số đối nhau? ?2 Ví dụ: ® ® bài tập : 58 ?3 ® quy tắc trừ phân số thực hiện bài tập 59 : Cho HS thực hiện 2 bước rõ ràng Phép trừ là phép toán nhận xét ngược của phép toán cộng Số đối : Hai số đối nhau khi tổng của chúng bằng 0 Ký hiệu : Số đối của phân số là + (-) = 0 và - = = Phép trừ phân số Quy tắc : Quy tắc SGK ® (-) Ví dụ : bài a,b/59 Củng cố và hướng dẫn về nhà 60. a/ x + ® x = b/ - x = có thể giải -x rồi tìm x a/ sai (tương tự cho phép trừ ) b/ đúng Nửa chu vi : Dài > rộng : * Soạn bài tập 63 ® 68
Tài liệu đính kèm: