Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 81 đến 90 - Năm học 2010-2011 (bản 2 cột)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 81 đến 90 - Năm học 2010-2011 (bản 2 cột)

I. MỤC TIÊU

 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là hai số đối nhau. Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số.

 2. Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số. Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số .

 3. Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập.

* Trọng tâm: Biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II. CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY - HỌC

1.Ổn định tổ chức (1)

2.Kiểm tra bài cũ (5)

Kiểm tra các bài tập về nhà .

3.Bài mới

Đặt vấn đề: kết hợp trong bài

 

doc 20 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 81 đến 90 - Năm học 2010-2011 (bản 2 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 28/02/2011
Ngày dạy: 03/03/2011
Tiết: 81 tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I. Mục tiêu.
 1. Kiến thức: Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0. 
 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý ,nhất là khi cộng nhiều phân số .
 3. Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số
*Trọng tâm: Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số 
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra các bài tập về nhà 
3.Bài mới
Hoạt động của gv và HS
Nội dung
 Hoạt động 1: Các tính chất (17’)
 ?1.
*GV : Hãy nêu các tính chất của phép cộng hai số nguyên ?.
*HS: Trả lời. 
*GV: Hướng vào các tính chất.
So sánh:
a, với 
b, với
c, với .	
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện,
*GV: Vậy phép cộng hai phân số có những tính chất gì ?.
*HS: 
a, Tính chất giao hoán.
b, Tính chất kết hợp.
c, Tính chất cộng với 0.
*GV: Nhận xét .và giới thiệu các tính chất:
a, Tính chất giao hoán:
b,Tính chất kết hợp:
c, Cộng với 0.
.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
Hoạt động 2. áp dụng. (15’)
*GV :- Yêu cầu học sinh xem ví dụ trong SGK- trang 27, 28.
 - Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tính nhanh :
B = 
C = 
*HS: Hoạt động nhóm lớn.
1. Các tính chất:
?1.Các tính chất của phép cộng các số nguyên:
a, Tính chất giao hoán.
b, Tính chất kết hợp.
c, Tính chất cộng với 0.
Ví dụ: So sánh:
a, = ( T/c giao hoán)
b, = (T/c kết hợp )
c, = ( Cộng với 0 ).
Tính chất:
a, Tính chất giao hoán:
b,Tính chất kết hợp:
c, Cộng với 0.
.
Ví dụ: (SGK-trang 27, 28).
?2. Tính nhanh :
B = 
 =
 =
4.Luyện tập. (7’)
Bài tập 47 và 48 SGK
5. Hướng dẫn về nhà.(1’)
Bài tập về nhà 49 , 50 và 51 SGK
Ngày soạn: 28/02/2011
Ngày dạy: 04/03/2011
Tiết: 82 luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về các tính chất của phép cộng phân số
2. Kĩ năng : Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý ,nhất là khi cộng nhiều phân số.
3. Thái độ : Cẩn thận trong thực hiện các phép tính và nghiêm túc trong giờ học
* Trọng tâm: Vởn dụng các tính chất co bản vào làm bài tập
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (7’)
Kiểm tra các bài tập về nhà Bài tập 50 / 29 
+
=
+
+
+
+
=
=
=
=
+
=
3.Bài mới
Hoạt động của gv và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập 
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 52, 53/ 29 theo nhóm. (12’)
*HS: Nhóm 1, 3 
*GV: Nhắc nhở học sinh rút gọn cho đến tối giản nếu có thể.
 Nhóm 2, 4
*GV: Hướng dẫn học sinh vẽ lại hình đơn giản hơn và điền các phân số thích hợp vào các viên gạch. 
*GV: Yêu cầu các nhóm ghi bài giải vào bảng nhóm và cử đại đại diện lên trình bày.
 Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
*HS: Thực hiện. 
*GV: Nhận xét. 
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 54, 56, 57/30. (22’)
*HS: Học sinh 1 tại chỗ thực hiện
 Học sinh 2
 Học sinh 3
 Học sinh 4
*GV: 
Gợi ý: Aựp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh
 Học sinh 5
*GV: Yêu cầu các học sinh khác nhận xét.
*HS: Thực hiện. 
*GV: Nhận xét. 
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
+ Bài tập 52 / 29 :
a
b
a + b
2
+ Bài tập 53 / 30 :
0
0
0
+ Bài tập 54 / 30 :
 Câu a sai , sửa lại là ; Câu d sai ,sửa lại là 
+ Bài tập 56 / 30 :
+ Baứi taọp 57 / 30 :
 Caõu c ủuựng
4.Củng cố (1’)
Củng cố từng phần
5. Hướng dẫn về nhà.(1’)
Xem bài phép trừ phân
Ngày soạn: 06/03/2011
Ngày dạy: 08/03/2011
Tiết: 83 phép trừ phân số
I. Mục tiêu
 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là hai số đối nhau. Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số.
 2. Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số. Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số .
 3. Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập.
* Trọng tâm: Biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra các bài tập về nhà .
3.Bài mới
Đặt vấn đề: kết hợp trong bài
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
 Hoạt động 1: Số đối. (17’)
*GV : Số đối của một số nguyên là gì ?.
Yêu cầu học sinh làm ?1.
Làm phép cộng :
 ; 
Từ đó vó nhận xét gì về dấu và kết quả của phép cộng hai phân số trên ?.
*HS : 
ta thấy tổng của hai phân số này đều bằng 0 và dấu của hai phân số là đối nhau.
*GV : - Phân số là số đối của phân số và ngược lại.
 - Phân số là số đối của phân số và ngược lại.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Cũng như vậy, ta nói là.....của phân số  ; là.......của........; hai phân số và là hai số.
*HS : Thực hiện. 
*GV : Thế nào là hai số đối nhau ?.
*HS : Hai số đối nhau khi và chỉ khi tổng của chúng bằng 0.
*GV : Giới thiệu định nghĩa :
Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
 +() = 0
Kí hiệu : Số đối của phân số là và ngược lại.
Chú ý: 
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
Hoạt động 2. Phép trừ phân số. (14’)
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Hãy tính và so sánh :
 và 
*HS: Thực hiện. 
*GV: Gọi là phép trừ hai phân số.
Muốn trừ hai phân số ta làm thế nào?.
*HS: Trả lời. 
*GV: Giới thiệu quy tắc:
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ.
*HS: Thực hiện. 
*GV: Tính:
 = ?.
*HS: Thực hiện. 
*GV: Vậy: Phép trừ phân số có phải là phép toán ngược của phép cộng phân số không ?.
*HS: Trả lời. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4. 
Tính :
 ;  ;  ; 
*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.
 1. Số đối
?1.
Ví dụ:
Ta nói: 
Cặp phân số và là hai số đối nhau.
Trong đó:
- Phân số là số đối của phân số và ngược lại.
- Phân số là số đối của phân số và ngược lại.
?2. Cũng như vậy, ta nói là Số đối của phân số  ; là số đối của ; hai phân số và là hai số đối nhau.
*Định nghĩa:
Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
 +() = 0
Kí hiệu : Số đối của phân số là và ngược lại.
*Chú ý: 
2. Phép trừ phân số.
?3.
 = 
Ta nói:
 . Gọi là phép trừ hai phân số.
Quy tắc:
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
Nhận xét:
Hiệu của cộng với thì được 
Vậy: Phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số
?4.  ; 
 ;
 ;
.
4. Luyện tập. (5’)
Bài tập 58 và 59 SGK
5. Hướng dẫn về nhà.(2’)
Bài tập về nhà 60 ; 61 và 62 SGK
Ngày soạn: 06/03/2011
Ngày dạy: 09/03/2011
Tiết: 84 luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Củng cố kiên thức phép trừ phân số.
Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số .
 2. Kĩ năng :
Rèn kỷ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số .
3. Thái độ :
Thực hiện chính xác khi thực hiện phép trừ phân số và nghiêm tuc trong giờ học.
*Trọng tâm: Học sinh hiểu và vận dụng được phép cộng phân số vào làm bài tập
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
* Bài tập 60 / 33
a) b) 
3.Bài mới:
Đặt vấn đề.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63, 64/34 theo nhóm. (12’)
*HS: Học sinh 1, 2 kên bảng thực hiện
 Học sinh 3, 4 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét.
*HS: Thực hiện. 
*GV: Nhận xét. 
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 65, 68/34. (13’)
*HS: Học sinh 1
Học sinh 2
Học sinh 3
*GV: Yêu cầu các học sinh dưới lớp chú ý và nhận xét. (10’)
*HS: Thực hiện. 
*GV: Nhận xét. 
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
+ Bài tập 63 / 34 :
a) b) 
c) d) 
+ Bài tập 64 / 34 :
 Hoàn thành phép tính :
Bài tập 65/34.
 Thời gian Bình có :
 21 giờ 30 phút – 9 giờ = 2 giờ 30 phút = giờ 
 Thời gian Bình còn lại :
Thời gian Bình xem phim :
45 phút = giờ
 Vì 
 Vậy Bình có dư thời gian để xem phim 
+ Bài tập 68 / 34 :
4. Hướng dẫn về nhà.(2’)
Xem bài phép nhân phân số
Ngày soạn: 06/03/2011
Ngày dạy: 10/03/2011
Tiết: 85 Phép nhân phân số
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Học sinh biết và vận dụng được qui tắc nhân phân số. 
 2. Kĩ năng :
Có kỷ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết 
3. Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và vận dụng hợp lí các kiên thức đã học, nghiêm túc trong học tập.
*Trọng tâm: Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc nhân phân số.
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra các bài tập về nhà 
3. Bài mới
Đặt vấn đề: Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số với tử và mẫu là các số tự nhiên.
Hoạt động của thầy và trò
NỘI DUNG 
Hoạt động 1: Quy tắc. (20’)
*GV : Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số với tử và mẫu là các số tự nhiên.
Vận dụng : Tính :
 = ?.
*HS : Khi nhân hai phân số với tử và mẫu là các số tự nhiên, ta lấy tử nhân với tử, mẫu nhân với mẫu.
*GV : Nhận xét .
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
a,  ; b, 
Quy tắc trên cúng đúng đối với tử và mẫu là các số nguyên.
Ví dụ : a, 
 b, 
*HS: Chú ý nghe giảng.
*GV: Muốn nhân hai phân số với tử và mẫu các số nguyên ta làm thế nào ?.
*HS: Trả lời. 
*GV: Nhận xét và giới thiệu quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tính :
a,  ; b, 
*HS : Hai học sinh lên bảng làm.
Hoạt đông 3: Nhận xét. (12’)
*GV: Yêu cầu học sinh nhận xét.
 Nhận xét .
 Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính :
a, b, c, 
*HS : Ba học sinh lên bảng thực hiện.
*GV : Yêu cầu học sinh nhận xét.
 Nhận xét 
*HS: Thực hiện. 
*HS: 
 1. Quy tắc.
Ví dụ 1: Tính:
 = 
?1.
a,  ; 
b, 
Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Ví dụ:
a, .
b, .
?2.
Tính :
a,  .
.
?3.
Tính :
a, 
b, 
2. Nhận xét
Ví dụ:
a, (-2) . ; 
b, 
Vậy: 
?4.
a, (-2).  ; 
b,  ; 
c, 
4. Luyện tập. (5’)
Bài tập 69 SGK
5. Hướng dẫn về nhà.(2’)
Bài tập về nhà 70 , 71 và 72 SGK
Ngày soạn: 12/03/2011
Ngày dạy: 14/03/2011
Tiết: 86 tính chất cơ bản của phép nhân phân số
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : 
Giao hoán , kết hợp , nhân với số 1 , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. 
 2. Kĩ năng :
Có kỷ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tí ... chất gỡ? nờu dạng tổng quỏt?
	- Làm bài 77a/39 SGK.
	HS2: Làm bài 77 (b, c)/39 SGK
3. Bài mới:
Đặt vấn đề: 
Hoạt động của Thầy và trũ
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập. (37’)
Bài 75/39 SGK:
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Gọi HS lờn bảng điền số vào ụ đường chộo.
HS: 
GV: Gọi 3 HS lờn bảng điền số vào 3 ụ ở hàng ngang thứ hai.
HS: 
GV: Từ kết quả của 3 ụ ở hàng ngang thứ hai, ta điền được ngay cỏc ụ nào? Vỡ sao?
- Gọi HS lờn bảng điền.
HS: Áp dụng tớnh chất giao hoỏn.
GV: Hóy nờu nội dung của tớnh chất giao hoỏn.
- Gọi 5 em tiếp theo điền vào cỏc ụ cũn lại.
Bài 78/40 SGK:
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài vớ dụ SGK cho HS quan sỏt, đọc.
- Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày.
HS: Thực hiện yờu cầu của GV.
GV: Cho lớp nhận xột đỏnh giỏ, sửa sai (nếu cú)
Bài 79/40 SGK:
GV: Tổ chức cho HS chơi trũ chơi, thi ai tỡm ra tờn của nhà toỏn học nhanh nhất.
- Tổ chức chia làm 2 đội:
+ Đội I: Tổ 1, 2
+ Đội II: Tổ 3, 4.
Mỗi đội 12 em và 1 viờn phấn. Lần lượt từng em tớnh và điền vào ụ trống cỏc chữ cỏi đỳng với phõn số tỡm được. Đội nào làm đỳng và nhanh hơn thỡ thắng cuộc.
Bài 80/40 SGK:
GV: Cho HS lờn làm 3 cõu a, b, d.
HS: Lờn bảng trỡnh bày và nờu cỏc bước giải.
a) Áp dụng qui tắc nhõn một số nguyờn với một phõn số.
b) Thực hiện phộp nhõn phõn số rồi đến cộng phõn số.
c) Thực hiện trong ngoặc trước, rồi đến phộp nhõn phõn số.
Bài 83/41 SGK:
GV: Treo đề bài ghi sẵn trờn bảng phụ.
- Cho HS đọc đề.
Hỏi: Đầu bài cho biết gỡ? Yờu cầu gỡ?
HS: Trả lời.
GV: Túm tắt đề và chiếu lờn màn hỡnh.
Hỏi: Làm thế nào để tớnh được quóng đường AB?
HS: Cần tớnh quóng đường AC và BC.
GV: Tại sao em làm như thế?
HS: Vỡ điểm C nằm giữa A, B nờn ta cú hệ thức AC + BC = AB.
GV: Quóng đường AC và BC được tớnh theo cụng thức nào?
HS: S = v . t
GV: Yờu cầu HS hoạt động nhúm và gọi đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày.
HS: Thực hiện yờu cầu của GV.
GV: Cho lớp nhận xột, đỏnh giỏ.
Bài 75/39 SGK: 7’
X
Bài 78/40 SGK: 7’
= 
= 
Bài 79/40 SGK: 7’
Đỏp ỏn: LƯƠNG THẾ VINH
Bài 80/40 SGK: 8’
a) 
b) 
= 
= 
c) 
= 
= 
Bài 83/41 SGK: 8’
Giải:
Thời gian Việt đi quóng đường AB là: 7h30 – 6h50 = 40 phỳt
= giờ
Thời gian Nam đi quóng đường BC là: 7h30 – 7h10 = 20 phỳt.
= giờ.
Quóng đường BC dài: 
12 . = 4 (km)
Quóng đường AB dài:
10 + 4 = 14 (km)
	4. Củng cố: Từng phần. 
	5. Hướng dẫn về nhà: 
	- ễn lại lý thuyết đó học về phộp nhõn; tớnh chất cơ bản của phộp nhõn phõn số.
	- Làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK.
Ngày soạn: 12/03/2011
Ngày dạy: 17/03/2011
Tiết: 88 Phép chia phân số
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0. Học sinh hiểu và vận dụng được qui tắc chia phân số .
2. Kĩ năng :Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số .
3. Thái độ :Có ý thức trong giờ học và cẩn thận trong việc thực hiện phép chia phân số.
* Trọng tâm: Biết cách thực hiện phép chia phân số.
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên:SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
- Học sinh 1 : Thực hiện phép tính : a) b) 
- Học sinh 2 : Tìm x biết a) x . 3 = 6 b) x . 3 = - 4 c) 
3.Bài mới
Đặt vấn đề: Phép chia là ngược lại của phép nhân.
Hoạt động của thầy và trò
 NỘI DUNG 
Hoạt động 1: Số nghich đảo. (17’)
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính :
*HS : Thực hiện. 
*GV : Giới thiệu :
ta nói : là số nghịch đỏa của (-8) ; (-8) là số nghịch đảo của  ; hai số (-8) và là hai số nghịch đảo của nhau.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Vận dụng ?1 ; điền vào dấu 
Cũng như vậy, ta nói là của , là của  ; hai số và là hai số
*HS : Thực hiện. 
*GV : - Nhận xét .
 - Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau ?.
*HS : Trả lời. 
*GV : Nhận xét và giới thiệu định nghĩa :
Hai số là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Tìm số nghịch đảo của và 0.
*HS : Số nghịch đảo của là .
 Số 0 không có số nghịch đảo.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Tìm số nghịch đảo của :
 -5 ; 
*HS : Một học sinh lên bảng trình bày bài làm.
Hoạt động 2. Phép chia phân số. (12’)
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.
Hãy tính và so sánh : 
 và 
*HS: Thực hiện. 
*GV: = .
- Tương tự : 3 : với 3 . 
*HS: Thực hiện. 
*GV: 
1. Số nghich đảo
?1.
Tính:
Ta nói : là số nghịch đỏa của (-8) ; (-8) là số nghịch đảo của  ; hai số (-8) và là hai số nghịch đảo của nhau.
?2 Cũng như vậy, ta nói là nghịch đảo của , là nghịch đảo của  ; hai số và là hai số nghịch đảo.
Định nghĩa :
Hai số là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Chú ý :
 * Số nghịch đảo của là .
 * Số 0 không có số nghịch đảo.
?3 
Tìm số nghịch đảo của :
Phân số
Số nghịch đảo
2. Phép chia phân số.
?4. 
Hãy tính và so sánh : 
= 
Tương tự ta có: 3 : = 3 . 
Quy tắc :
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
4. Luyện tập (8’)
Củng cố từng phần bằng các
 bài tập ? Bài tập 84
5. Hướng dẫn về nhà.(2’)
Bài tập về nhà 85 , 86 ,87 và 88 SGK
Ngày soạn: 18/03/2011
Ngày dạy: 21/03/2011
Tiết: 89 luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
áp dụng qui tắc phép chia phân số 
 2. Kĩ năng :
Có kỷ năng vận dụng qui tắc phép chia phân số giải thành thạo các bài tập .
Biết vận dụng trong các bài tập tìm x .
3. Thái độ :
Cẩn thận trong thực hiện tính toán và nghiêm túc trong giờ học.
* Trọng tâm: Vận dụng phép chia của phân số vào làm bài tập
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:
SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1. ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong bài.
3. Bài mới
Đặt vấn đề: kết hợp trong bài
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập. (40’)
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 89/43.
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện
 Các học sinh khác chú ý và nhận xét.
*GV: Nhận xét. 
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 90/43 theo nhóm.
*HS: Bốn nhóm thực hiện
 Nhóm 1 và 3 lên trình bày, hai nhóm còn lại chú ý và đặt câu hỏi
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
*HS: Thực hiện. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 91/44.
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.
 Học sinh khác chú ý và nhận xét.
*GV: Nhận xét. 
*HS: Chú ý nghe giang và ghi bài. 
Bài tập 89 / 43 :
Thực hiện phép tính 
a) 
b) 
c) 
Bài tập 90 / 43 :
 Tìm x 
+ Baứi taọp 91 / 44 :
 ẹoaùn ủửụứng tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng 
 Thụứi gian Minh ủi tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng
4. Luyện tập. (5’)
Củng cố từng phần
5. Hướng dẫn về nhà. (2’)
Bài tập về nhà từ bài 96 đến 110 Sách Bài tập
Ngày soạn: 18/03/2011
Ngày dạy: 23/03/2011
Tiết: 90 hỗn số. Số thập phân. phần trăm
I. Mục tiêu
 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm. : 
 2. Kĩ năng: Có kỷ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại. Biết sử dụng ký hiệu % .
 3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học
 * Trọng tâm: Hs nhận biết được đâu là hỗn số, số thập phân và phần trăm
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra các bài tập về nhà 
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
NỘI DUNG 
Hoạt động 1: Hỗn số. (15’)
*GV : Yêu cầu học sinh viết phân số dưới dạng hỗn số và đọc tên .
*HS : . (đọc là ba phần tư)
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số : 
*HS : Một học sinh lên bảng làm.
*GV : Nhận xét .
 Ngược lại ta có thể viết hỗn số dưới dạng phân số được không ?.
*HS : Trả lời. 
*GV : Nhận xét .
 Yêu cầu học sinh làm ?2.
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số :
*HS : Thực hiện. 
*GV : Tìm phân số đối của các số : 
 Từ đó biểu diễn phân số đối đó dưới dạng Phần nguyên và phần phân số.
*HS : Thực hiện. 
*GV : Các số cũng được gọi là các hỗn số.
Do vậy cách biến đổi tử phân số ra hỗn số cũng giống như các phân số có tử và mẫu là các số tự nhiên.
Chú ý: Với phân số âm , khi viết dưới dạng hỗn số, ta chỉ viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “ – ” trước kết quả tìm được.
Ví dụ: nên 
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
Hoạt động 2. Số thập phân. (12’)
*GV : Yêu cầu học sinh lấy các ví dụ về các phân số có mẫu là các lũy thừa của 10.
*HS : Thực hiện. 
*GV : Các số 
Có thể viết . Người ta gọi các số này là các phân số thập phân.
- Phân số thập phân là gì ?.
*HS : Trả lời. 
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
*GV : Nhận xét .
 Viết các phân số thập phân dưới dạng số thập phân :
*HS : Thực hiện. 
*GV : Giới thiệu :
Số thập phân gồm hai phần :
Phân số nguyên viết bên trái dấu phẩy ;
Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân.
*HS : Thực hiện. 
*GV : - Nhận xét .
 - Yêu cầu học sinh làm ?4.
Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân : 1,21 ; 0,07 ; -2,013.
*HS : Thực hiện.
Hoạt động 3. Phần trăm. (7’)
giới thiệu :
Những phân số có mẫu là 100 còn được biểu diễn dưới dạng phần trăm với kí hiệu : %.
Ví dụ:
*HS: Chú ý nghe giảng và lấy các ví dụ tương tự.
1. Hỗn số
Ta đã biết:
. (đọc là ba phần tư)
?1.
?2. Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số :
Ta nói :
Các số cũng được gọi là các hỗn số.
Chú ý: 
Với phân số âm , khi viết dưới dạng hỗn số, ta chỉ viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “ – ” trước kết quả tìm được.
Ví dụ:
 nên 
2. Số thập phân
a, Phân số thập phân :
Ví dụ :
 có thể viết dưới dạng . Người ta gọi các số này là các phân số thập phân.
Vậy : Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
b, Số thập phân :
Các phân số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân:
Khi đó: Số thập phân gồm hai phần :
Phân số nguyên viết bên trái dấu phẩy ;
Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
?3. Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân.
?4. Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân : 1,21=  ; 0,07 = ; -2,013 =
3. Phần trăm.
Những phân số có mẫu là 100 còn được biểu diễn dưới dạng phần trăm với kí hiệu : %.
Ví dụ: 
?5. Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng dùng kí hiệu % : 
3,7 = 370 %; 
6,3 = 630% ; 
 0,34 = 34 %.
4. Luyện tập. (5’)
Bài tập 69 SGK
5. Hướng dẫn về nhà. (2’) Bài tập về nhà 70 , 71 và 72 SGK

Tài liệu đính kèm:

  • doctiet 81 - 90.doc