I/ MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
-Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học.
-Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.
II/ CHUẨN BỊ:
-GV: Đèn chiếu, phim trong ( bảng phụ ) ghi bài tập.
-HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề.
-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ.
-Phương pháp thuyết trình.
-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức.
IV/ TIẾN TRÌNH:
1/ Ổn định lớp: Kiểm diện.
2/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào tiết luyện tập.
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
Gọi 2 HS lên kiểm tra
HS1: Tìm tất cả các phân số bằng phân số và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19.
HS2: Bài 31/ 7 SBT.
Gọi 1 HS đọc đề bài:
Viết tất cả các phân số bằng mà tử và mẫu là các số tự nhiên có 2 chữ số.
Đưa đề bài lên màn hình
GV hỏi: Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị độ dài?
CD =
Vậy CD dài bao nhiêu đơn vị độ dài ? Vẽ hình ? tương tự tính độ dài của EF, GH, IK. Vẽ các đoạn thẳng.
Tìm các số nguyên x và y biết
Hãy rút gọn phân số
Tính x? tính y?
GV phát triển bài toán:
Nếu bài toán thay đổi thì x và y tính như thế nào?
GV gợi ý cho HS lập tích xy rồi tìm các cặp số nguyên thoả mãn xy = 3. 35 = 105
Bài tập nâng cao:
Gọi HS đọc đề rút gọn:
A =
B =
I/ Sửa bài tập cũ:
Bài 34/ 8 SBT:
Rút gọn phân số
Ta được
Lựơng nước còn phải bơm tiếp cho đầy bể là:
5000 – 3500 = 1500 (l)
Lượng nước cần bơm tiếp bằng
của bể.
II/ Bài tập mới:
Bài 25/ 16 SGK:
Rút gọn
Bài 26/ 16 SGK:
Giải
Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài:
CD = ( đơn vị độ dài).
EF = ( đơn vị độ dài).
GH = ( đơn vị độ dài)
IK = ( đơn vị độ dài).
Bài 24/ 16 SGK:
Giải
Rút gọn
Ta có: x =
Ta có: y =
Giải
Ta có:
xy = 105
Vậy x = 1 ; y = 105
x = 3; y = 35
Có 8 cặp thoả mãn.
Giải
A = =
B =
=
Tiết PPCT: 74 LUYỆN TẬP Ngày dạy: I/ MỤC TIÊU: -Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản. -Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học. -Thái độ: Phát triển tư duy học sinh. II/ CHUẨN BỊ: -GV: Đèn chiếu, phim trong ( bảng phụ ) ghi bài tập. -HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi. III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: -Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề. -Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ. -Phương pháp thuyết trình. -Phương pháp thực hành củng cố kiến thức. IV/ TIẾN TRÌNH: 1/ Ổn định lớp: Kiểm diện. 2/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào tiết luyện tập. 3/ Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG Gọi 2 HS lên kiểm tra HS1: Tìm tất cả các phân số bằng phân số và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19. HS2: Bài 31/ 7 SBT. Gọi 1 HS đọc đề bài: Viết tất cả các phân số bằng mà tử và mẫu là các số tự nhiên có 2 chữ số. Đưa đề bài lên màn hình GV hỏi: Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị độ dài? CD = Vậy CD dài bao nhiêu đơn vị độ dài ? Vẽ hình ? tương tự tính độ dài của EF, GH, IK. Vẽ các đoạn thẳng. Tìm các số nguyên x và y biết Hãy rút gọn phân số Tính x? tính y? GV phát triển bài toán: Nếu bài toán thay đổi thì x và y tính như thế nào? GV gợi ý cho HS lập tích xy rồi tìm các cặp số nguyên thoả mãn xy = 3. 35 = 105 Bài tập nâng cao: Gọi HS đọc đề rút gọn: A = B = I/ Sửa bài tập cũ: Bài 34/ 8 SBT: Rút gọn phân số Ta được Lựơng nước còn phải bơm tiếp cho đầy bể là: 5000 – 3500 = 1500 (l) Lượng nước cần bơm tiếp bằng của bể. II/ Bài tập mới: Bài 25/ 16 SGK: Rút gọn Bài 26/ 16 SGK: Giải Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài: CD = ( đơn vị độ dài). EF = ( đơn vị độ dài). GH = ( đơn vị độ dài) IK = ( đơn vị độ dài). Bài 24/ 16 SGK: Giải Rút gọn Ta có: x = Ta có: y = Giải Ta có: xy = 105 Vậy x = 1 ; y = 105 x = 3; y = 35 Có 8 cặp thoả mãn. Giải A = = B = = 4/ Củng cố và luyện tập: III/ Bài học kinh nghiệm: -Khi rút gọn phân số có dạng biểu thức ta nên áp dụng tính chất phân phối, biến đổi tử và mẫu thành tích thì mới rút gọn được . -Cần quan sát thật kỹ đề bài. 5/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà: -Oân tập tính chất cơ bản của phân số, ccáh tìm BCNN của 2 hay nhiều số để tiết sau học bài “ Quy đồng mẫu nhiều phân số”. -BTVN: 33; 35; 37; 40 / 8-9 SBT. V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tài liệu đính kèm: