Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 71, Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số - Hà Thị Bích Ngân

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 71, Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số - Hà Thị Bích Ngân

1. Mục Tiêu

 1.1. Kiến thức: - HS hiểu tính chất cơ bản của phân số.

 - Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

 1.2. Kĩ năng : - Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản.

 - Viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.

 1.3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận khi làm việc trên phân số

2. Trọng tâm: Tính chất cơ bản của phân số.

3. Chuẩn bị:

 3.1. Giáo viên: Máy tính f(x), bảng phụ tính chất và bài 12 SGK/ 11

 3.2. Học sinh: Máy tính f(x), bảng nhóm

4. Tiến trình:

 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: KTSS

 4.2 Kiểm tra miệng:

HS1: Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau? (3đ)

 Áp dụng: Bài 7 SGK/ 8 Điền số thích hợp vào ô vuông: (7đ)

 a. = d. =

Đáp án: Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a . d = b . c

 Áp dụng: a. = d. =

HS2: Bài 9 SGK/ 9

Hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

 ; (4đ)

 ?1. Giải thích vì sao: = ; = ; = (6đ)

Đáp án: Bài 9 SGK/ 9 = ; =

 ?1. = vì (-1) . (-6) = 2 . 3 = vì (-4) . (-2) = 8 . 1

 = vì 5 . 2 = (-10) . (-1) = 10

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 71, Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số - Hà Thị Bích Ngân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài: 3.Tiết:71 
Tuần dạy:24
§3. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Mục Tiêu
	1.1. Kiến thức: - HS hiểu tính chất cơ bản của phân số.
 - Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
	1.2. Kĩ năng : - Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản.
 - Viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.
	1.3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận khi làm việc trên phân số
2. Trọng tâm: Tính chất cơ bản của phân số.
3. Chuẩn bị:
	3.1. Giáo viên: Máy tính f(x), bảng phụ tính chất và bài 12 SGK/ 11
	3.2. Học sinh: Máy tính f(x), bảng nhóm
4. Tiến trình:
	4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: KTSS
	4.2 Kiểm tra miệng:
HS1: Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau? (3đ)
 Áp dụng: Bài 7 SGK/ 8 Điền số thích hợp vào ô vuông: (7đ)
 a. = d. = 
Đáp án: Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a . d = b . c
 Áp dụng: a. = d. = 
HS2: Bài 9 SGK/ 9 
Hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
 ; (4đ)
 ?1. Giải thích vì sao: = ; = ; = (6đ)
Đáp án: Bài 9 SGK/ 9 = ; = 
 ?1. = vì (-1) . (-6) = 2 . 3 = vì (-4) . (-2) = 8 . 1 
 = vì 5 . 2 = (-10) . (-1) = 10 
	4.3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên & học sinh
Nội dung
HĐ1: Vào bài
GV: Trở lại KTBC, dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau, ta đạ biến đổi một phân số đã cho thành một phân số bằng nó mà tử và mẫu đã thay đổi. Ta cũng có thể làm được điều này dựa trên tính chất cơ bản của phân số.
HS: Lắng nghe
HĐ2: Nhận xét vấn đề
GV: Từ ?1 ta có: = 
Em hãy nhận xét, ta đã nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với bao nhiêu để được phân số thứ hai ?
HS: Nhân cả tử và mẫu của phân số với (-3) để dược phân số thứ hai.
.-3
.-3
GV: Ghi: = 
Hỏi: Từ cách làm trên em rút ra nhận xét gì?
HS: Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
GV: Ta có: 
Tương tự với câu hỏi trên, cho HS trả lời và ghi:
: -2
: -2
GV: (-2) là gì của (-4) và (-12) ?
HS: (-2) là ước chung của - 4 và -12
GV: Từ cách làm trên em rút ra kết luận gì?
HS: Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
?2. Điền số thích hợp vào ô vuông: = 
HS: Lên bảng làm
GV: Nhận xét
HĐ3: Tính chất cơ bản của phân số
GV: Dựa vào nhận xét vừa làm, Em hãy rút ra tính chất cơ bản của phân số?
HS: Phát biểu SGK/ 10 – Viết dạng tổng quát
GV: Nhấn mạnh điều kiện trong tính chất:
 với m Z ; m 0
 với n ƯC(a,b)
GV: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, em hãy giải thích vì sao ?
HS: 
GV: Nhấn mạnh: Ta có thể viết một phân số bất kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số với -1.
?3. Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: ; ; (a, b Z, b < 0)
GV: Nhóm 1: làm Nhóm 2: làm 
 Nhóm 3: làm (a, b Z, b < 0)
HS: Thảo luận nhóm (1 phút) – Trình bày bảng nhóm
GV: Nhận xét – đánh giá
GV: Xét ví dụ: Tìm các phân số bằng với phân số: 
HS: 
GV: Vậy với mỗi phân số có vô số phân số bằng nó. Giới thiệu: Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ. 
I. Nhận xét:
.-3
.-3
 = 
: -2
: -2
II. Tính chất cơ bản của phân số:
 với m Z ; m 0
 với n ƯC(a,b)
Ví dụ: 
?3. = ; = ; 
 = 
	4.4. Câu hỏi – bài tập củng cố:
GV: Em hãy nêu tính chất cơ bản của phân số?
HS: Phát biểu tính chất SGK/ 10
.
.
:5
:
Bài 12 SGK/ 11 Điền số thích hợp vào ô vuông: 
.4
.4
:-3
:-3
 a. = b. = c. = d. = 
7
7
.
.
5
:5
:
:-3
:-3
(Đề bài ở bảng phụ)
.4
.4
Đáp án: a. = ; b. = ; c. = ;d. = 
Bài 13 SGK/ 11 Các số phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
 b. 30 phút g. 10 phút
Đáp án: b. 30 phút = giờ g. 10 phút = giờ
	4.5 Hướng dẫn học sinh tự học: 
- Học và nắm vững tính chất cơ bản của phân số. Viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.
- BTVN: 11, 13 (a, c, d, e, h), 14 SGK/ 11 và 20, 21, 23 SBT/ 6, 7
- Ôn tập rút gọn phân số ở tiểu học – Chuẩn bị bài: “Rút gọn phân số” 
- Hướng dẫn bài 14 SGK/ 11 
5. Rút kinh nghiệm

Tài liệu đính kèm:

  • doc3 TINH CHAT CO BAN CUA PHAN SO.doc