I. MỤC TIÊU.
Kiểm tra kiến thức của HS, mức độ tiếp thu kiến thức qua các bài học đồng thời phân loại được HS để có phương pháp dạy học phù hợp với các đối tượng học sinh hơn.
III. NỘI DUNG
A. Nội dung kiểm tra.
Câu 1 (3 điểm)
Điền tiếp vào chỗ "." trong các câu sau:
A. Ba số .; 200; . là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:.
C. Số nguyên tố nhỏ nhất là:.
D. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai .
E. Muốn cộng hai số nguyên âm ta .
F. Tích của hai số nguyên khác dấu là một số .
Câu 2 (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32)
b) 4.52 - 3.(24 - 32)
c) (- 57).(67 - 34) - 67.(34 - 57)
Câu 3 (1đ )
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
- 12; 137; - 205; 0; 49; -583; - 207
b) Tính: |32|; |- 10| ; |0|
Câu 4: (1,5đ) Tìm số nguyên x biết:
a) x + 10 = - 14
b) 5x - 12 = 48
c) |x + 1| = 2
Ngày soạn: /02/2010 Ngày dạy: /02/2010 Tiết 68 Kiểm tra chương II I. Mục tiêu. Kiểm tra kiến thức của HS, mức độ tiếp thu kiến thức qua các bài học đồng thời phân loại được HS để có phương pháp dạy học phù hợp với các đối tượng học sinh hơn. III. nội dung A. Nội dung kiểm tra. Câu 1 (3 điểm) Điền tiếp vào chỗ "..." trong các câu sau: A. Ba số ...; 200; ... là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần B. Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:... C. Số nguyên tố nhỏ nhất là:.......... D. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai ......... E. Muốn cộng hai số nguyên âm ta ............... F. Tích của hai số nguyên khác dấu là một số .......... Câu 2 (3đ) Thực hiện phép tính: a) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32) b) 4.52 - 3.(24 - 32) c) (- 57).(67 - 34) - 67.(34 - 57) Câu 3 (1đ ) a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: - 12; 137; - 205; 0; 49; -583; - 207 b) Tính: |32|; |- 10| ; |0| Câu 4: (1,5đ) Tìm số nguyên x biết: a) x + 10 = - 14 b) 5x - 12 = 48 c) |x + 1| = 2 Câu 5(1,5đ) a) Tìm tất cả các ước của (-10) b) Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn: -10 < x < 11 B. Đáp án Câu 1: Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm A. 199; 200; 201 B. 2;3 C. 2 D. GTTĐ của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả. E. cộng hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả. F. nguyên âm. Câu 2 (3đ) Thực hiện phép tính: a) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32) = (125 + 75) +(32 - 32) - 48 =200 - 48 = 152 (1 đ) b) 4.52 - 3.(24 - 32) = 4.25 - 3.(24 - 9) = 100 - 45 = 55 (1 đ) c) (- 57).(67 - 34) - 67.(34 - 57) = (- 57).67 - (- 57).34 - 67.34 + 67.57 = 34.(57 - 67) = - 340 (1 đ) Câu 3 (1đ ) a) Sắp xếp cá số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -583; - 207; - 205; - 12; 0; 49; 137 (0,5 đ) b) Tính: |32| = 32; |- 10| = 10; |0| = 0 (0,5 đ) Câu 4: (1,5 đ) Tìm số nguyên x biết: a) x + 10 = - 14 b) 5x - 12 = 48 x = -14 - 10 5x = 48 + 12 = 60 x = - 24 x = 60 :5 = 12 c) |x + 1| = 2 x + 1 = 2 Hoặc x + 1 = - 2 x = 1 Hoặc x = - 3 Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm Câu 5( 1,5 đ) a) Tất cả các ước của (-10) là: 1; 2; 5; 10 (0,5 đ) b) Liệt kê các số nguyên x thoả mãn -10 < x < 11 là: -9; -8;-7;-6;-5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 (0,5đ) Tính tổng các số nguyên x: (-9) +(-8)+(-7)+(-6)+(-5)+(-4)+(-3)+(-2)+(-1)+0+ 1+2 +3+4+5+6+7+8+9+10 =[ (-9) +9]+[(-8)+8] + ... + [(-1)+ 1] + 0 + 10 = 10 (0,5 đ) C. Dặn dò: - GV thu bài và y/c HS chuẩn bị SGK tập II và ôn tập lại kiến thức về phân số đã học ở TH. - Đọc trước bài "Mở rộng khái niệm về phân số"
Tài liệu đính kèm: