A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Tính chất của phép nhân trong N vẫn đúng tong Z : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối
- Biết áp dụng tính chất vào việc tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra
Phép nhân trong tập hợp số tự nhiên có những tính chất gì?
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
?1 ; ?2 (áp dụng ngay bài tập 90)
quy tắc xác định dấu của tích có nhiều thừa số đếm thừa số âm:
chẳn dương
lẻ âm
a.1 = 1.a = a chính nó
a.(-1) = -1.a=-a số đối của nó ?3
® ?4
® Bình phương của 2 số đối nhau luôn bằng nhau. Mủ 2 Mủ chẳn
Mở rộng tính chất : a, b, c Z ta có
a (b c) = ab ac
® ?5 Tính chất giao hoán : SGK
a.b=b.a
Tính chất kết hợp : SGK
(a.b).c = a. (b.c)
Chú ý : SGK
Nhân với 1 : SGK
a.1 = 1.a = a
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : SGK
a(b+c) = ab + ac
a(b-c) = ab - ac
Tiết 64 : TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN MỤC TIÊU CỦA BÀI Tính chất của phép nhân trong N vẫn đúng tong Z : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối Biết áp dụng tính chất vào việc tính nhanh Biết áp dụng vào bài toán thực tế HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phép nhân trong tập hợp số tự nhiên có những tính chất gì? Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® ?1 ; ?2 (áp dụng ngay bài tập 90) quy tắc xác định dấu của tích có nhiều thừa số ® đếm thừa số âm: chẳn ® dương lẻ ® âm ® a.1 = 1.a = a ® chính nó a.(-1) = -1.a=-a ® số đối của nó ® ?3 ?4 Bình phương của 2 số đối nhau luôn bằng nhau. Mủ 2 ® Mủ chẳn Mở rộng tính chất : a, b, c Ỵ Z ta có a (b ± c) = ab ± ac ?5 Tính chất giao hoán : SGK a.b=b.a Tính chất kết hợp : SGK (a.b).c = a. (b.c) Chú ý : SGK Nhân với 1 : SGK a.1 = 1.a = a Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : SGK a(b+c) = ab + ac a(b-c) = ab - ac Củng cố và hướng dẫn về nhà : 91. -57.11.=.-57.(10+1)=-57.10 - 57.1 = -627 75.(-21) = 75(-20-1)=75.20-75.1 = -1575 a/ (37-17) (-5)+23(-13-17) b/ -57 (67-34) - 67(34-57) = 20 (-5) + 23.(-30) =-57. 67+57.34 - 67.34+ 67.57 (-57.67+67.57=0) = -100 - 690 = 34 (57-67) ® phân phối ngược = -790 = 34 .(-10) = -340 a/ a(b-c+d) =ab-ac+ad (nhân dấu trước ® chữ) b/ (a+b) (a+b) = a2 + ab + ab + b2 (phân phối 2 lần) = a2 + 2ab + b2 c/ (a+b) (a-b) = a2 - ab + ab + b2 (-ab + ab = 0) = a2 - b2 a/ 5a.5a (-2b) (-2b) = 25a2. 4b2 = 100a2b2 b/ (5x+5x+5x) (2y+2y+2y) = (5x.3) (2y.3) = 15x . 6y = 90 xy Soạn bài tập Luyện tập
Tài liệu đính kèm: