A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương, quy tắc dấu khi nhân :
+ . + = +
+ . - = -
- . + = -
- . - = +
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra
- Phát biểu nhân hai số nguyên khác dấu? Tính 196.(-3) ; (-27).2
- BT 77/89 SGK
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
?1 ;
?2 (quy tắc)
Yêu cầu HS cho thêm những ví dụ khác.
BT 78/91 SGK
?3.
Khi nhân hai số nguyên ta có những trường hợp nào?
Có các trường hợp :
* Nhân với 0 kết quả luôn bằng 0
* cùng dấu dương
* trái dấu âm
HS phải có thói quen xác định dấu trước khi nhân Quy tắc dấu
Có ít nhất một thừa số bằng 0 a=0 hoặc b=0 hoặc a=0 và b=0
Xét ví dụ :
(-2) .3.(-4).5.(-1) = -120
đổi dấu 1 thừa số tích đổi dấu
2 thừa sốtích không đổi dấu
?4 a>0
Nếu a.b>0 thì b>0 (a, b cùng dấu)
Nếu a.b<0 thì="">0><0 (a,="" b="" trái="">0>
1. Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.
2. Nhân hai số nguyên âm
Quy tắc: SGK/90
Ví dụ : (-4).(-25)=100
Nhận xét: SGK/90.
3. Kết luận :
a . 0 = 0 . a = 0
Nếu a,b cùng dấu thì a.b = a.b
Nếu a,b khác dấu thì a.b = -(a.b)
Chú ý : SGK/91
Cách nhận dấu của tích :
+ . + +
+ . - -
- . + -
- . - +
a.b = 0 thì a= 0 hoặc b = 0
Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu. Khi đồi dấu 2 thừa số thì tích không đổi dấu
Tiết 62 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU MỤC TIÊU CỦA BÀI Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương, quy tắc dấu khi nhân : + . + = + + . - = - - . + = - - . - = + Biết áp dụng vào bài toán thực tế HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phát biểu nhân hai số nguyên khác dấu? Tính 196.(-3) ; (-27).2 BT 77/89 SGK Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® ?1 ; ?2 ® (quy tắc) Yêu cầu HS cho thêm những ví dụ khác. BT 78/91 SGK ?3. Khi nhân hai số nguyên ta có những trường hợp nào? ® Có các trường hợp : * Nhân với 0® kết quả luôn bằng 0 * cùng dấu ® dương * trái dấu ® âm HS phải có thói quen xác định dấu trước khi nhân ® Quy tắc dấu ® Có ít nhất một thừa số bằng 0 ® a=0 hoặc b=0 hoặc a=0 và b=0 ® Xét ví dụ : (-2) .3.(-4).5.(-1) = -120 đổi dấu 1 thừa số ® tích đổi dấu 2 thừa số®tích không đổi dấu ® ?4 a>0 Nếu a.b>0 thì b>0 (a, b cùng dấu) Nếu a.b<0 thì b<0 (a, b trái dấu) Nhân hai số nguyên dương Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên. Nhân hai số nguyên âm Quy tắc: SGK/90 Ví dụ : (-4).(-25)=100 Nhận xét: SGK/90. Kết luận : a . 0 = 0 . a = 0 Nếu a,b cùng dấu thì a.b = ơaơ.ơbơ Nếu a,b khác dấu thì a.b = -(½a½.½b½) Chú ý : SGK/91 Cách nhận dấu của tích : + . + ® + + . - ® - - . + ® - - . - ® + a.b = 0 thì a= 0 hoặc b = 0 Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu. Khi đồi dấu 2 thừa số thì tích không đổi dấu Củng cố và hướng dẫn về nhà 79. HS trả lời ngay tại lớp 80. a 0 thì b < 0 (a, b cùng dấu) * Nếu ab 0 (a,b trái dấu) 81. Ba viên điểm 5 ® 3.5 = 15 Một viên điểm 0 ® 1.0 = 0 Hai viên điểm -2 ® -2.2 = -4 * Điểm của Sơn:15+0-4=11 * Điểm của Dũng:20-2-12=6 Vậy Điểm của Sơn nhiều hơn Dũng. Hai viên điểm 10 ® 2.10 = 20 Một viên điểm -2 ® 1. (-2) = -2 Ba viên điểm -4 ® 3.(-4) = -12 Không phải thực hiện phép nhân (áp dụng quy tắc dấu) trả lời ngay kết quả Soạn bài tập Luyện tập / 88
Tài liệu đính kèm: