Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 53+54: Kiểm tra học kỳ I (cả số và hình) - Năm học 2007-2008

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 53+54: Kiểm tra học kỳ I (cả số và hình) - Năm học 2007-2008

A. PHẦN CHUẨN BỊ:

I. Mục tiêu:

 1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.

- Hệ thống hóa kiến thức Chương I, Chương II thông qua bài kiểm tra học kỳ I.

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và kỹ năng vận dụng kiến thức đã học.

- Giúp học sinh hệ thống được các kiến thức ở học kỳ I

 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.

- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác, không quay cóp.

- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học

II. Chuẩn bị:

 1. Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra, đáp án và thang điểm.

 2. Học sinh: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập

B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP

I. Ổn định tổ chức.

II. Đề kiểm tra:

Lớp 6A

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm).

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng ?

2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?

A. 32 B. 42 C. 52 D. 62

3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?

A. 8 B. 5 C. 4 D. 3

4. Kết quả của phép tính 55.53 là:

A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108

5. Kết quả của phép tính: (-13) + (-28) là:

A. -41 B. -31 C. 41 D. -15

6. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:

A. -9 B. -7 C. 7 D. 3

7. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (hình vẽ) . Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Tia MN trùng với tia MP. B. Tia MP trùng với tia NP. C. Tia PM trùng với tia PN. D. Tia PN trùng với tia NP

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 53+54: Kiểm tra học kỳ I (cả số và hình) - Năm học 2007-2008", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 01/01/2008
 Ngày giảng 6A: 04 / 01/2008
 6B: 04 / 01/2008
Tiết 53 + 54: Kiểm tra học kỳ I (cả số và hình)
( Thời gian 90 phút)
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Hệ thống hóa kiến thức Chương I, Chương II thông qua bài kiểm tra học kỳ I.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và kỹ năng vận dụng kiến thức đã học.
- Giúp học sinh hệ thống được các kiến thức ở học kỳ I
	2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác, không quay cóp.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị: 
	1. Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra, đáp án và thang điểm.
	2. Học sinh: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập
B. Phần thể hiện ở trên lớp 
I. ổn định tổ chức.
II. đề kiểm tra: 
Lớp 6A
A/ Phần trắc nghiệm (4điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng ?
2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 32
B. 42
C. 52
D. 62
3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A. 8
B. 5
C. 4
D. 3
4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515
B. 58
C. 2515
D. 108
5. Kết quả của phép tính: (-13) + (-28) là:
A. -41
B. -31
C. 41
D. -15
6. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9
B. -7
C. 7
D. 3
7. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (hình vẽ) . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Tia MN trùng với tia MP.
B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia PM trùng với tia PN.
D. Tia PN trùng với tia NP
8. Điền dấu (x) vào ô thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) nếu A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC.
b) Nếu M nằm giữa A và B thì AM + BM = AB.
c) Nếu B là trung điểm của AC thì AB = BC.
B/ Phần tự luận (6điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
	Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (2x - 8). 2 = 24
b) x + 2007 = 2008
Câu 2 (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: - 6; 4; ; -(-5).
b) Tính nhanh: (15 +21) + (25 - 15 - 35 - 21).
Câu 3 ( 1điểm)
Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11 cm, M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB. Biết rằng AM = 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng MB ?
Câu 4 (1,5 điểm)
	Số học sinh cấp II của trường PTCS 20 - 11 không quá 500 em. Nếu xếp mỗi hàng 7 em thì thừa ra 3 em, còn nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ. Hỏi số học sinh Cấp II của trường PTCS 20 - 11 là bao nhiêu em ?
Lớp 6B
III. Đáp án và thang điểm.
A/ Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)
- Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
	1. C; 2.B; 3. D; 4. B; 5. A; 6. C; 7. C; 8. sai a; Đúng b,c
B/ Phần tự luận ( 6 điểm)
Câu1 ( 1,5 điểm) 
- Phần a: 1 điểm; Phần b: 0,5 điểm
a) (2x - 8).2 = 24
 (2x - 8) = 24: 2
 2x - 8 = 23
 2x - 8 = 8
 2x = 8 + 8
 2x = 16
 x = 16:2
 x = 8
b) x + 2007 = 2008
 x = 2008 - 2007
 x = 1
Câu 2 ( 2 điểm)
- Mỗi phần : 1 điểm
a) Số đối của: - 6; 4; ; -(-5) lần lượt là: 6; -4; ; (-5)
b) ( 15 +21) + (25 - 15 - 35 - 21)
= 15 + 21 + 25 - 15 - 35 - 21
= (15 - 15) + (21- 21) + 25 - 35
= 0 + 0 + 25 - 35
= -10
Câu 3 (1 điểm):
Vì AM < AB nên M nằm giữa A và B
Ta có: AM + MB = AB
 5 +MB = 11 
 => MB = 11-5 = 6 
Vậy MB = 6 cm.
Câu 4 ( 1,5 điểm)
Gọi số HS toàn trường là a (học sinh).
Theo bài ra, ta có: ( 0,25 điểm)
 và a < 500
=> a BC(6,8,10); mà BCNN(6,8,10) = 120
=> a BC(6,8,10)= B(120) =với a<500 và a:7 dư 3 (1điểm)
=> a= 360
Vậy số HS trường PTCS 20 - 11 là: 360 em. (0,25 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 55-56 KTHKI.doc